Sau bài này bạn sẽ
- sắp xếp đúng phần bổ nghĩa trước danh từ chính.
- dùng cụm giới từ, V-ing / V3 và to V để bổ nghĩa sau danh từ thay cho mệnh đề quan hệ dài.
- chia động từ đúng theo danh từ chính của cụm.
Cụm danh từ phức là gì?
Văn học thuật gói nhiều thông tin vào cụm danh từ thay vì nhiều mệnh đề. Một cụm có ba phần:
- Bổ nghĩa trước: từ hạn định, trạng từ, tính từ, phân từ, danh từ làm tính từ.
- Danh từ chính: quyết định động từ chia số ít hay số nhiều.
- Bổ nghĩa sau: cụm giới từ, V-ing, V3, to V, mệnh đề quan hệ.
Ví dụ: the rapidly rising cost of housing in major cities = chi phí nhà ở tăng nhanh tại các thành phố lớn.
Thứ tự trong cụm danh từ
| Vị trí | Thành phần | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 | Từ hạn định | the, a, many, the government's |
| 2 | Trạng từ + tính từ / phân từ | highly skilled, rapidly growing |
| 3 | Danh từ / tính từ ghép làm bổ nghĩa | energy, health, a five-year |
| 4 | Danh từ chính | workers, policy, plan |
| 5 | Cụm giới từ | of young people, in rural areas |
| 6 | V-ing / V3 / to V | living abroad, produced by factories, to reduce waste |
| 7 | Mệnh đề quan hệ | that the council approved last year |
Quy tắc cần nhớ
- Danh từ làm bổ nghĩa để số ít: a car factory, a ten-minute walk, a three-year study (không three-years).
- Trạng từ (không phải tính từ) đứng trước phân từ: a highly qualified teacher.
- V-ing sau danh từ mang nghĩa chủ động (people living near the airport); V3 mang nghĩa bị động (waste produced by factories).
- to V sau danh từ chỉ dự định, hoặc sau the first / the only / the last: the decision to close the school.
- Động từ chia theo danh từ chính, không theo danh từ gần nhất: The cost of textbooks has risen.
- Nhiều danh từ có giới từ riêng: an increase in, the impact on, demand for, access to.
Ví dụ
A growing number of highly educated young people are choosing to work abroad.
Ngày càng nhiều người trẻ có học vấn cao chọn ra nước ngoài làm việc.trạng từ + phân từ
The rapidly rising cost of housing in major cities worries many families.
Giá nhà tăng nhanh ở các thành phố lớn khiến nhiều gia đình lo lắng.chia theo cost → worries
A two-year government study found no link between the two factors.
Một nghiên cứu hai năm của chính phủ không thấy mối liên hệ giữa hai yếu tố.two-year số ít
Workers living near the factory reported frequent headaches.
Công nhân sống gần nhà máy cho biết hay bị đau đầu.V-ing = who live
Most of the plastic waste produced by households ends up in landfill.
Phần lớn rác nhựa từ các hộ gia đình cuối cùng bị chôn lấp.V3 = which is produced
The decision to raise tuition fees sparked protests across the country.
Quyết định tăng học phí gây ra biểu tình khắp cả nước.danh từ + to V
Our city was one of the first in the region to introduce electric buses.
Thành phố chúng tôi là một trong những nơi đầu tiên trong vùng dùng xe buýt điện.the first + to V
There has been a sharp increase in demand for electric vehicles.
Nhu cầu xe điện đã tăng mạnh.increase in, demand for
The impact of social media on teenagers' mental health is still debated.
Tác động của mạng xã hội lên sức khoẻ tinh thần thanh thiếu niên vẫn còn gây tranh cãi.impact of … on …
Poorly paid health workers in rural areas often move to the cities.
Nhân viên y tế lương thấp ở nông thôn thường chuyển lên thành phố.bổ nghĩa trước và sau
Lỗi hay gặp
Sai: It was a three-years project.
Đúng: ✓ It was a three-year project.
Danh từ trong tính từ ghép có số luôn để số ít.
Sai: She is a high qualified engineer.
Đúng: ✓ She is a highly qualified engineer.
Trước phân từ dùng trạng từ highly.
Sai: The price of vegetables have risen.
Đúng: ✓ The price of vegetables has risen.
Chia theo danh từ chính price (số ít).
Sai: People live near the airport often complain about noise.
Đúng: ✓ People living near the airport often complain about noise.
Rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động dùng V-ing.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Our school hired a ______ teacher from Australia.
- A. high qualified
- B. highly qualified
- C. highly qualifying
Xem đáp ánẨn đáp án
highly qualified
Trạng từ highly + phân từ qualified (được đào tạo). High là tính từ; qualifying sai nghĩa.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
The students went on a ______ (five / day) trip to Hue.
Xem đáp ánẨn đáp án
five-day
Số + danh từ đứng trước danh từ khác: danh từ để số ít, thường nối gạch: five-day.
Câu 3 · Chọn đáp án
The number of tourists visiting Ha Long Bay ______ every year.
- A. rise
- B. rises
- C. are rising
Xem đáp ánẨn đáp án
rises
Danh từ chính là the number (số ít) → rises; tourists chỉ là phần bổ nghĩa.
Câu 4 · Chọn đáp án
Factories ______ near the river were ordered to close.
- A. located
- B. locating
- C. are located
Xem đáp ánẨn đáp án
located
V3 located = which are located (bị động). Thêm are thì câu có hai động từ chính.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Families ______ (live) in flood-prone areas need better support.
Xem đáp ánẨn đáp án
living
Bổ nghĩa sau danh từ, nghĩa chủ động: living (= who live).
Câu 6 · Chọn đáp án
The government announced a plan ______ 10,000 new homes.
- A. to build
- B. building of
- C. for build
Xem đáp ánẨn đáp án
to build
Plan + to V chỉ dự định: a plan to build.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Chi phí sinh hoạt tăng nhanh là mối lo lớn của các gia đình trẻ.
risingtherapidlycost of livingis a major concern for young families
Xem đáp ánẨn đáp án
The rapidly rising cost of living is a major concern for young families.
Từ hạn định + trạng từ + phân từ + danh từ chính.
Câu 8 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
The impact of smartphones to children's sleep is a growing concern.
Xem đáp ánẨn đáp án
smartphones to → smartphones on
Impact đi với on: the impact of X on Y.
Câu 9 · Chọn đáp án
There has been a dramatic increase ______ the number of electric motorbikes in Hanoi.
- A. in
- B. of
- C. on
Xem đáp ánẨn đáp án
in
An increase in + thứ tăng lên.
Câu 10 · Sắp xếp thành câu
Lượng rác thải do các nhà hàng thải ra đang tăng.
producedthe amount ofis increasingby restaurantswaste
Xem đáp ánẨn đáp án
The amount of waste produced by restaurants is increasing.
Danh từ chính + V3 + by … (bị động), rồi động từ chia theo the amount.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học