energy
danh từUK /ˈenədʒi/A2năng lượng
the power from fuel, electricity and other sources that makes machines work and gives heat and light
- Most of the energy we use at home goes on heating and hot water.Phần lớn năng lượng chúng tôi dùng ở nhà là cho sưởi ấm và nước nóng.
- save energy — tiết kiệm năng lượng
- waste energy — lãng phí năng lượng
- cheap energy — năng lượng giá rẻ
- Họ từ:
- energetic (tính từ)
Không đếm được khi nói về năng lượng nói chung: không nói "an energy".