Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

C1 · Dạng thức động từ · Bài 18/21

Complex verb patterns – động từ + tân ngữ + to V / V (make, let, help)

Mẫu động từ + tân ngữ + V (make, let, have, help) hoặc + to V (want, expect, allow, get); bị động be made to do, be allowed to do.

Sau bài này bạn sẽ

  • dùng đúng make / let / have + tân ngữ + V và get / want / expect + tân ngữ + to V.
  • biết help sb do và help sb to do đều đúng.
  • chuyển sang bị động: be made to do, be allowed to do (không dùng be let).

Có to hay không có to?

Nhiều động từ đi theo mẫu động từ + tân ngữ + động từ thứ hai. Điều cần nhớ là động từ thứ hai có to hay không.

  • Không to (V nguyên mẫu): make, let, have — The coach made the players run ten laps.
  • Có to: get, want, would like, expect, allow, enable, encourage, force, persuade, require — The coach got the players to run ten laps.
  • Cả hai đều đúng: help — She helped me prepare / to prepare for the interview.

Bảng mẫu câu

Động từMẫuNghĩaVí dụ
makemake + O + Vbắt, khiếnThe heavy rain made the organisers cancel the concert.
letlet + O + Vđể, cho phépMy parents let me choose my own university.
havehave + O + Vgiao cho người có trách nhiệm làmThe manager had her assistant book the venue.
getget + O + to Vthuyết phục, nhờ đượcI finally got my brother to lend me his car.
helphelp + O + V hoặc to VgiúpOnline dictionaries help learners check pronunciation.
want, expect, allow, enable…V + O + to Vmuốn, mong, cho phép, giúp có thểThe scholarship enabled Hoa to study in Australia.

Bị động và những điểm dễ sai

  • make ở bị động lấy lại to: They made us wait. → We were made to wait.
  • let gần như không dùng ở bị động: thay bằng be allowed to: Students are not allowed to use phones in the exam.
  • Nhóm có to giữ to ở bị động: Staff are expected to arrive on time.
  • want, would like không đi với mệnh đề that: viết I want you to stay, không viết I want that you stay.
  • have sb do (giao người làm) khác have sth done (bài B2): I had the technician repair my laptop. / I had my laptop repaired.

Ví dụ

  • Strict deadlines make students manage their time more carefully.

    Hạn chót nghiêm ngặt buộc sinh viên quản lý thời gian kỹ hơn.make + O + V

  • Many employers now let staff work from home two days a week.

    Nhiều công ty giờ cho nhân viên làm ở nhà hai ngày mỗi tuần.let + O + V

  • The landlord had a plumber fix the leaking pipe.

    Chủ nhà gọi thợ sửa ống nước bị rò.have + O + V

  • Tuan's teacher encouraged him to enter the national science competition.

    Thầy giáo khuyến khích Tuấn dự thi khoa học quốc gia.encourage + O + to V

  • Smartphone apps can help patients monitor their blood pressure.

    Ứng dụng điện thoại giúp bệnh nhân theo dõi huyết áp.help + O + V (thêm to cũng đúng)

  • Factory workers were made to work twelve-hour shifts.

    Công nhân nhà máy bị bắt làm ca mười hai tiếng.be made + to V

  • Visitors are not allowed to feed the animals.

    Khách tham quan không được cho thú ăn.bị động thay cho let

  • Parents often expect their children to follow in their footsteps.

    Cha mẹ thường mong con nối nghiệp mình.expect + O + to V

  • Higher taxes on cigarettes may persuade young people to quit smoking.

    Thuế thuốc lá cao hơn có thể khiến người trẻ bỏ thuốc.persuade + O + to V

  • It took weeks, but Anna finally got the council to repair the street lights.

    Mất mấy tuần, nhưng cuối cùng Anna cũng khiến chính quyền sửa đèn đường.get + O + to V

Lỗi hay gặp

  • Sai: The teacher made us to rewrite the essay.

    Đúng: ✓ The teacher made us rewrite the essay.

    make chủ động + tân ngữ + V nguyên mẫu, không có to.

  • Sai: My parents didn't let me to go out at night.

    Đúng: ✓ My parents didn't let me go out at night.

    let + tân ngữ + V nguyên mẫu.

  • Sai: We were let to leave early.

    Đúng: ✓ We were allowed to leave early.

    let không dùng ở bị động; thay bằng be allowed to.

  • Sai: I want that you check my report.

    Đúng: ✓ I want you to check my report.

    want + tân ngữ + to V, không dùng mệnh đề that (dịch từ “muốn rằng”).

  • Sai: The new rules will force companies cut emissions.

    Đúng: ✓ The new rules will force companies to cut emissions.

    force + tân ngữ + to V.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    The new app lets users ______ their electricity consumption in real time.

    • A. to track
    • B. track
    • C. tracking
    Xem đáp ánẨn đáp án

    track

    let + tân ngữ + V nguyên mẫu: lets users track.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    During training, the recruits were made ______ ten kilometres before breakfast.

    • A. run
    • B. to run
    • C. running
    Xem đáp ánẨn đáp án

    to run

    Bị động của make lấy lại to: were made to run.

  3. Câu 3 · Điền vào chỗ trống

    My supervisor expects me ______ (finish) the report by Friday.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to finish

    expect + tân ngữ + to V.

  4. Câu 4 · Điền vào chỗ trống

    Volunteers helped the flood victims ______ (rebuild) their homes.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    rebuild

    help + tân ngữ + V hoặc to V: cả rebuild và to rebuild đều đúng.

  5. Câu 5 · Chọn đáp án

    Mobile phones ______ to be used during the examination.

    • A. are not let
    • B. are not allowed
    • C. do not allow
    Xem đáp ánẨn đáp án

    are not allowed

    let không có bị động; dùng are not allowed to. do not allow cần tân ngữ người.

  6. Câu 6 · Sắp xếp thành câu

    Tôi đã nhờ thợ điện kiểm tra hệ thống dây điện.

    the wiringIhadcheckthe electrician

    Xem đáp ánẨn đáp án

    I had the electrician check the wiring.

    have + người + V nguyên mẫu: giao cho thợ làm.

  7. Câu 7 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    The new regulations will force factories reduce their carbon emissions.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    factories reduce → factories to reduce

    force + tân ngữ + to V: force factories to reduce.

  8. Câu 8 · Điền vào chỗ trống

    I couldn't fix the printer myself, so I got a colleague ______ (look) at it.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to look

    get + người + to V (khác have + người + V).

  9. Câu 9 · Chọn đáp án

    Most universities would like their students ______ part in community projects.

    • A. take
    • B. to take
    • C. taking
    Xem đáp ánẨn đáp án

    to take

    would like + tân ngữ + to V.

  10. Câu 10 · Sắp xếp thành câu

    Học bổng đã giúp Lan có thể học thạc sĩ ở Canada.

    enabledthe scholarshipto doLana master's degree in Canada

    Xem đáp ánẨn đáp án

    The scholarship enabled Lan to do a master's degree in Canada.

    enable + tân ngữ + to V.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

Help sb do và help sb to do khác nhau không?
Không khác nghĩa, cả hai đều đúng. Văn nói và tiếng Anh Mỹ hay bỏ to.
Sao make bị động lại có to?
Đây là quy tắc cố định: chủ động make + O + V, bị động be made + to V. See, hear cũng vậy: She was seen to leave.
Have sb do và get sb to do khác gì?
Nghĩa gần nhau. Have dùng khi người kia có trách nhiệm làm việc đó (thợ, nhân viên); get nhấn mạnh phải thuyết phục.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Complex verb patterns trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test