Sau bài này bạn sẽ
- sắp xếp câu theo thứ tự chủ ngữ – động từ – tân ngữ – nơi chốn – thời gian.
- Đặt tính từ trước danh từ hoặc sau be, không đặt sau danh từ như tiếng Việt.
- Đặt đúng trạng từ tần suất (always, often, never…) trong câu khẳng định, phủ định và câu hỏi.
Khung câu: Ai – làm gì – cái gì – ở đâu – khi nào
Câu tiếng Anh có thứ tự khá cố định: chủ ngữ + động từ + tân ngữ + nơi chốn + thời gian.
I play football in the park every Sunday. (Tôi – chơi – bóng đá – ở công viên – mỗi Chủ nhật.)
Tiếng Việt cũng bắt đầu bằng chủ ngữ + động từ, nên phần khung này khá dễ. Người Việt hay sai ở ba chỗ: chen từ vào giữa động từ và tân ngữ, đặt tính từ sau danh từ, và đặt sai trạng từ tần suất.
Thứ tự chuẩn
| Chủ ngữ | Động từ | Tân ngữ | Nơi chốn | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| I | play | football | in the park | every Sunday. |
| My mother | buys | vegetables | at the market | in the morning. |
| We | are studying | English | at home | now. |
| Tom | works | (không có) | in a bank | from Monday to Friday. |
Tân ngữ, nơi chốn, thời gian
- Tân ngữ đứng ngay sau động từ, không chen từ khác vào giữa: I like English very much, không nói I like very much English.
- Nơi chốn trước, thời gian sau là thứ tự tự nhiên nhất: She studies at home every evening.
- Cụm thời gian có thể đưa lên đầu câu để nhấn mạnh, khi viết thường thêm dấu phẩy: Every evening, she studies at home.
Vị trí tính từ
Tiếng Việt nói "ngôi nhà lớn" (tính từ sau danh từ). Tiếng Anh ngược lại:
- Tính từ đứng trước danh từ: a big house, an old bike, my new phone.
- Hoặc đứng sau be: The house is big.
- Từ chỉ số lượng và a / the / my đứng trước tính từ: two black cats; very đứng ngay trước tính từ: a very kind teacher.
Vị trí trạng từ tần suất (nhắc lại)
| Trường hợp | Vị trí | Ví dụ |
|---|---|---|
| Động từ thường | trước động từ | Nam always gets up at 6. |
| Động từ be | sau be | Nam is never late. |
| Phủ định | giữa don't / doesn't và động từ | I don't often watch TV. |
| Câu hỏi | sau chủ ngữ | Do you usually walk to school? |
Ví dụ
I drink coffee at home every morning.
Sáng nào tôi cũng uống cà phê ở nhà.Nơi chốn trước thời gian.
Every morning, I drink coffee at home.
Sáng nào tôi cũng uống cà phê ở nhà.Thời gian đưa lên đầu câu.
Minh has a new bike.
Minh có một chiếc xe đạp mới.Tính từ trước danh từ.
My sister is very tall.
Chị tôi rất cao.Tính từ sau be.
We often have lunch in the school canteen.
Chúng tôi thường ăn trưa ở căng tin trường.often trước động từ thường.
Tom is always busy on Mondays.
Thứ Hai nào Tom cũng bận.always sau be.
They don't usually go out at night.
Họ không hay ra ngoài vào buổi tối.usually giữa don't và động từ.
Lan speaks English very well.
Lan nói tiếng Anh rất giỏi.very well đứng sau tân ngữ.
Do you usually take the bus to work?
Bạn có thường đi xe buýt đi làm không?usually sau chủ ngữ trong câu hỏi.
Hanoi has many beautiful lakes.
Hà Nội có nhiều hồ đẹp.many + tính từ + danh từ.
Lỗi hay gặp
Sai: I like very much English.
Đúng: ✓ I like English very much.
Không chen very much vào giữa động từ và tân ngữ; very much đứng cuối.
Sai: She has a dress blue.
Đúng: ✓ She has a blue dress.
Tính từ đứng trước danh từ, ngược với tiếng Việt.
Sai: We play every weekend badminton.
Đúng: ✓ We play badminton every weekend.
Tân ngữ đứng ngay sau động từ; thời gian để cuối (hoặc đầu) câu.
Sai: He goes always to the gym.
Đúng: ✓ He always goes to the gym.
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Sắp xếp thành câu
Chú tôi có một chiếc ô tô màu đỏ.
acarredhasmy uncle
Xem đáp ánẨn đáp án
My uncle has a red car.
Tính từ red đứng sau a và trước danh từ car.
Câu 2 · Sắp xếp thành câu
Hoa luôn đi học muộn.
alwaysisHoalatefor class
Xem đáp ánẨn đáp án
Hoa is always late for class.
Có be nên always đứng sau is.
Câu 3 · Sắp xếp thành câu
Chủ nhật nào chúng tôi cũng chơi bóng đá.
every Sundayfootballplaywe
Xem đáp ánẨn đáp án
We play football every Sunday.
Chủ ngữ + động từ + tân ngữ; every Sunday đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 4 · Chọn đáp án
I like ______.
- A. very much this song
- B. this song very much
- C. this very much song
Xem đáp ánẨn đáp án
this song very much
Tân ngữ this song đứng ngay sau like, very much để cuối.
Câu 5 · Chọn đáp án
Anna lives in ______.
- A. a house small
- B. a small house
- C. small a house
Xem đáp ánẨn đáp án
a small house
a + tính từ + danh từ: a small house.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
My brother ______ (never / be) late for school.
Xem đáp ánẨn đáp án
is never
Trạng từ tần suất đứng sau be: is never.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
My sister ______ (often / watch) cartoons after school.
Xem đáp ánẨn đáp án
often watches
often đứng trước động từ thường; ngôi thứ ba số ít: watches.
Câu 8 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
My grandmother has a garden beautiful behind her house.
Xem đáp ánẨn đáp án
a garden beautiful → a beautiful garden
Tính từ đứng trước danh từ: a beautiful garden.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
We go often to the cinema on Saturdays.
Xem đáp ánẨn đáp án
go often → often go
often đứng trước động từ thường: often go.
Câu 10 · Sắp xếp thành câu
Lan nói tiếng Anh rất giỏi.
speaksvery wellEnglishLan
Xem đáp ánẨn đáp án
Lan speaks English very well.
Tân ngữ English đứng ngay sau speaks; very well để cuối.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học