Sau bài này bạn sẽ
- đặt tính từ đúng chỗ: trước danh từ hoặc sau động từ be.
- biến tính từ thành trạng từ cách thức đúng chính tả, kể cả dạng đặc biệt (well, fast, hard, late, early).
- biết khi nào cần tính từ, khi nào cần trạng từ.
Tính từ: mô tả người và vật
Tính từ (adjective) cho biết người, vật, nơi chốn như thế nào: big (to), old (cũ, già), kind (tốt bụng).
Tính từ có hai vị trí chính:
- Trước danh từ: a small room, an old bike. Tiếng Việt nói “căn phòng nhỏ” (danh từ trước), tiếng Anh thì ngược lại: tính từ + danh từ.
- Sau động từ be: The room is small. My parents are kind. Cũng dùng sau look, feel: You look tired.
Tính từ không bao giờ thêm -s, kể cả khi danh từ số nhiều: two old bikes, không nói two olds bikes.
Từ tính từ sang trạng từ cách thức
| Quy tắc | Tính từ | Trạng từ |
|---|---|---|
| Thường: thêm -ly | slow, careful, quiet | slowly, carefully, quietly |
| Phụ âm + y: đổi y thành -ily | easy, happy, noisy | easily, happily, noisily |
| Tận cùng -le: bỏ e, thêm -y | gentle, simple | gently, simply |
| Đặc biệt: đổi hẳn từ | good | well |
| Đặc biệt: giữ nguyên dạng | fast, hard, late, early | fast, hard, late, early |
Trạng từ cách thức: làm việc gì đó như thế nào
Trạng từ cách thức (adverb of manner) bổ nghĩa cho động từ, trả lời câu hỏi “làm như thế nào?”: Tom drives carefully. (Tom lái xe cẩn thận.)
- Vị trí an toàn nhất: sau động từ, hoặc sau tân ngữ nếu có: She speaks English well. Không đặt trạng từ chen giữa động từ và tân ngữ: không nói She speaks well English.
- Trạng từ đuôi -ly đôi khi đứng ngay trước động từ: He carefully opens the box.
- good là tính từ, well là trạng từ: a good singer → sings well.
- fast, hard, late, early giữ nguyên: She runs fast. Không có từ fastly.
Bẫy hay gặp: hardly nghĩa là “hầu như không”, lately nghĩa là “gần đây” — không phải trạng từ của hard, late. Ngược lại, friendly, lovely có đuôi -ly nhưng là tính từ: a friendly dog.
Ví dụ
Lan has long black hair.
Lan có mái tóc đen dài.hai tính từ đứng trước danh từ hair
My room is small but clean.
Phòng tôi nhỏ nhưng sạch.tính từ sau be
We have two new teachers this year.
Năm nay chúng tôi có hai thầy cô mới.danh từ số nhiều, tính từ new không thêm -s
You look tired today.
Hôm nay trông bạn mệt.sau look dùng tính từ
Tom drives carefully at night.
Tom lái xe cẩn thận vào ban đêm.careful → carefully, bổ nghĩa cho drives
Please read the question slowly.
Hãy đọc câu hỏi thật chậm.trạng từ đứng sau tân ngữ the question
My grandmother speaks gently to the children.
Bà tôi nói chuyện nhẹ nhàng với bọn trẻ.gentle → gently
Hoa is a good singer. She sings well.
Hoa là một ca sĩ giỏi. Cô ấy hát hay.good (tính từ) → well (trạng từ)
Students in my class work hard before exams.
Học sinh lớp tôi học hành chăm chỉ trước kỳ thi.hard giữ nguyên, không phải hardly
Nam is a fast runner. He runs fast.
Nam là người chạy nhanh. Cậu ấy chạy nhanh.fast vừa là tính từ vừa là trạng từ
Lỗi hay gặp
Sai: She is a girl beautiful.
Đúng: ✓ She is a beautiful girl.
Tính từ đứng trước danh từ, ngược với tiếng Việt (“cô gái xinh đẹp”).
Sai: They are goods students.
Đúng: ✓ They are good students.
Tính từ không thêm -s, kể cả khi danh từ số nhiều.
Sai: He drives very careful.
Đúng: ✓ He drives very carefully.
Mô tả cách lái xe nên cần trạng từ carefully.
Sai: Anna sings very good.
Đúng: ✓ Anna sings very well.
good là tính từ; trạng từ tương ứng là well.
Sai: My father works hardly.
Đúng: ✓ My father works hard.
Trạng từ của hard vẫn là hard; hardly là “hầu như không”.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Tom is a ______ driver. He never has accidents.
- A. careful
- B. carefully
- C. care
Xem đáp ánẨn đáp án
careful
Đứng trước danh từ driver cần tính từ careful. carefully là trạng từ, care là danh từ.
Câu 2 · Chọn đáp án
Please speak ______. The baby is asleep.
- A. quiet
- B. quietly
- C. quietness
Xem đáp ánẨn đáp án
quietly
Mô tả cách nói (động từ speak) cần trạng từ quietly. quiet là tính từ, quietness là danh từ.
Câu 3 · Chọn đáp án
My sister runs very ______. She always wins the race.
- A. fastly
- B. fast
- C. fasts
Xem đáp ánẨn đáp án
fast
fast vừa là tính từ vừa là trạng từ, không có dạng fastly. Trạng từ không thêm -s.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
Minh is a good swimmer. He swims ______ (good).
Xem đáp ánẨn đáp án
well
Bổ nghĩa cho động từ swims cần trạng từ; trạng từ của good là well.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Anna answers all the questions ______ (easy).
Xem đáp ánẨn đáp án
easily
Mô tả cách trả lời nên cần trạng từ. easy tận cùng phụ âm + y → đổi y thành -ily: easily.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
Our teacher explains the lesson ______ (clear).
Xem đáp ánẨn đáp án
clearly
Mô tả cách giảng bài: clear + ly = clearly, đứng sau tân ngữ the lesson.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Lan có một con mèo trắng.
ahasLancatwhite
Xem đáp ánẨn đáp án
Lan has a white cat.
Tính từ white đứng trước danh từ cat: a white cat.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Nam nói tiếng Anh giỏi.
EnglishwellspeaksNam
Xem đáp ánẨn đáp án
Nam speaks English well.
Trạng từ well đứng sau tân ngữ English, không chen giữa speaks và English.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
They are goods students at this school.
Xem đáp ánẨn đáp án
goods → good
Tính từ không thêm -s dù danh từ students ở số nhiều: good students.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Hoa gets up lately every Sunday.
Xem đáp ánẨn đáp án
lately → late
Trạng từ của late vẫn là late. lately nghĩa là “gần đây”, không dùng ở đây.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học