Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

A1 · Lượng từ · Bài 8/19

Some, any, much & many – some, any, much, many

Dùng some trong câu khẳng định, any trong câu phủ định và câu hỏi; many với danh từ đếm được, much với danh từ không đếm được.

Sau bài này bạn sẽ

  • dùng some trong câu khẳng định và lời xin, lời mời; any trong câu phủ định và câu hỏi.
  • chọn many cho danh từ đếm được số nhiều, much cho danh từ không đếm được.
  • hỏi số lượng với How many…? và How much…?, kể cả hỏi giá.

Some và any: "một vài, một ít"

Some và any nói về một số lượng không rõ (một vài, một ít). Cả hai đi với danh từ đếm được số nhiều (books) và danh từ không đếm được (milk), không đi với danh từ đếm được số ít.

  • Some dùng trong câu khẳng định: I have some books. We need some milk.
  • Any dùng trong câu phủ định và câu hỏi: I don't have any books. Do you have any milk?
  • Ngoại lệ hay gặp: khi xin hoặc mời, câu hỏi vẫn dùng some vì người nói mong câu trả lời là có: Can I have some water, please?

Many và much: "nhiều"

  • Many + danh từ đếm được số nhiều: many friends, many people.
  • Much + danh từ không đếm được: much time, much money, much homework.
  • Hai từ này dùng chủ yếu trong câu phủ định và câu hỏi: I don't have much time. Do you have many friends?
  • Hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều, How much + danh từ không đếm được. Hỏi giá dùng How much: How much is this bag?
  • Trong câu khẳng định, người bản ngữ thường nói a lot of: I have a lot of homework. Câu I have much homework nghe rất gượng. (A lot of học kỹ ở chặng A2.)

Cẩn thận với danh từ không đếm được dễ nhầm: homework, information, advice, money, bread đi với much, không thêm -s.

Bảng tóm tắt

TừĐi vớiLoại câuVí dụ
somesố nhiều, không đếm đượckhẳng định; lời xin, lời mờisome eggs, some rice
anysố nhiều, không đếm đượcphủ định, câu hỏiany eggs, any rice
manyđếm được số nhiềuphủ định, câu hỏi, How manynot many eggs
muchkhông đếm đượcphủ định, câu hỏi, How muchnot much rice

Theo loại câu

Loại câuDanh từ đếm được số nhiềuDanh từ không đếm được
Khẳng địnhI have some friends.I have some time.
Phủ địnhI don't have any friends. I don't have many friends.I don't have any time. I don't have much time.
Câu hỏiDo you have any friends? How many friends do you have?Do you have any time? How much time do you have?

Ví dụ

  • We need some eggs and some milk.

    Chúng ta cần ít trứng và ít sữa.Khẳng định → some, với cả số nhiều lẫn không đếm được.

  • Can I have some water, please?

    Cho tôi xin ít nước được không?Lời xin → some dù là câu hỏi.

  • I don't have any brothers.

    Tôi không có anh em trai nào.Phủ định → any + số nhiều.

  • Do you have any pets?

    Bạn có nuôi con vật nào không?Câu hỏi → any.

  • She doesn't eat much rice.

    Cô ấy không ăn nhiều cơm.rice không đếm được → much.

  • They don't have many friends in the city.

    Họ không có nhiều bạn ở thành phố.friends đếm được → many.

  • How much money do you need?

    Bạn cần bao nhiêu tiền?money không đếm được → How much.

  • How many students are in your class?

    Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?students đếm được → How many.

  • How much is this T-shirt?

    Cái áo phông này giá bao nhiêu?Hỏi giá → How much.

  • I have a lot of homework today.

    Hôm nay tôi có nhiều bài tập về nhà.Khẳng định → a lot of tự nhiên hơn much.

  • I don't have much free time on weekdays.

    Ngày thường tôi không có nhiều thời gian rảnh.Phủ định + không đếm được → much.

Lỗi hay gặp

  • Sai: I don't have some money.

    Đúng: ✓ I don't have any money.

    Câu phủ định dùng any, không dùng some.

  • Sai: How many money do you have?

    Đúng: ✓ How much money do you have?

    Money là danh từ không đếm được nên hỏi bằng How much.

  • Sai: I have much homework.

    Đúng: ✓ I have a lot of homework.

    Much gần như không dùng trong câu khẳng định thông thường; dùng a lot of thay thế.

  • Sai: Do you have any brother?

    Đúng: ✓ Do you have any brothers?

    Any đi với danh từ đếm được ở dạng số nhiều. (Hoặc hỏi về một người: Do you have a brother?)

  • Sai: I need some informations.

    Đúng: ✓ I need some information.

    Information là danh từ không đếm được, không thêm -s.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    I have ______ apples in my bag. Do you want one?

    • A. some
    • B. any
    • C. much
    Xem đáp ánẨn đáp án

    some

    Câu khẳng định, apples số nhiều → some. Any dùng cho phủ định / câu hỏi; much chỉ đi với danh từ không đếm được.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    We don't have ______ milk. Can you buy some?

    • A. some
    • B. many
    • C. any
    Xem đáp ánẨn đáp án

    any

    Câu phủ định → any. Many không đi với milk (không đếm được); some không dùng trong câu phủ định.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    How ______ brothers and sisters do you have?

    • A. much
    • B. many
    • C. any
    Xem đáp ánẨn đáp án

    many

    Brothers and sisters đếm được số nhiều → How many.

  4. Câu 4 · Điền vào chỗ trống

    I don't have ______ time today. I'm very busy. (much, many)

    Xem đáp ánẨn đáp án

    much

    Time (thời gian) là danh từ không đếm được → much.

  5. Câu 5 · Điền vào chỗ trống

    Lan doesn't eat ______ meat. She only eats vegetables. (some, any)

    Xem đáp ánẨn đáp án

    any

    Câu phủ định (doesn't eat) → any.

  6. Câu 6 · Sắp xếp thành câu

    Tôi cần ít trứng.

    eggsIsomeneed

    Xem đáp ánẨn đáp án

    I need some eggs.

    Câu khẳng định → some + danh từ số nhiều eggs.

  7. Câu 7 · Sắp xếp thành câu

    Họ không có nhiều bạn.

    havemanytheyfriendsdon't

    Xem đáp ánẨn đáp án

    They don't have many friends.

    Phủ định + danh từ đếm được số nhiều → many friends.

  8. Câu 8 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    I don't have some money with me.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    some → any

    Câu phủ định không dùng some. Sửa thành any (không có đồng nào), much hoặc a lot of (không có nhiều tiền).

  9. Câu 9 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    How much students does your class have?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    How much → How many

    Students là danh từ đếm được số nhiều → How many.

  10. Câu 10 · Chọn đáp án

    Can I have ______ water, please? I'm thirsty.

    • A. any
    • B. some
    • C. many
    Xem đáp ánẨn đáp án

    some

    Lời xin dùng some dù là câu hỏi. Many không đi với water (không đếm được).

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi có bao giờ dùng some không?
Có, khi xin hoặc mời và mong câu trả lời là có: Can I have some tea? Have some cake! Câu hỏi thông thường thì dùng any.
Câu khẳng định có dùng many, much được không?
Much gần như không dùng trong câu khẳng định; hãy nói a lot of. Many vẫn đúng (I have many friends) nhưng khi nói chuyện, a lot of tự nhiên hơn.
Hỏi How much hay How many?
Danh từ đếm được số nhiều dùng How many (How many books?), danh từ không đếm được dùng How much (How much water?). Hỏi giá luôn dùng How much.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Some, any, much & many trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test