Sau bài này bạn sẽ
- chọn đúng a few hay a little theo loại danh từ.
- phân biệt a few với few, a little với little.
- dùng đúng a lot of, lots of và a lot.
Lượng từ nào đi với danh từ nào?
Trước hết, xem danh từ đếm được hay không đếm được.
- a few / few + danh từ đếm được số nhiều: a few friends, few tourists.
- a little / little + danh từ không đếm được: a little money, little time.
- a lot of / lots of + cả hai loại: a lot of books, lots of water.
Động từ chia theo danh từ đứng sau: A lot of students are here. / A lot of traffic is bad for the city.
Bảng tóm tắt
| Lượng từ | Đi với | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| a few | danh từ đếm được số nhiều | một vài (có, đủ dùng) | I have a few friends in Hanoi. |
| few | danh từ đếm được số nhiều | rất ít, gần như không có | Few tourists visit the island in winter. |
| a little | danh từ không đếm được | một chút (có, đủ dùng) | There is a little milk in the fridge. |
| little | danh từ không đếm được | rất ít, không đủ | We have little time, so please hurry. |
| a lot of, lots of | cả hai loại | nhiều | She drinks a lot of water. Lots of people use this app. |
Có “a” hay không có “a”: nghĩa khác hẳn
- Có a (a few, a little): tích cực — có một ít, đủ dùng. I have a few friends here, so I'm not lonely.
- Không có a (few, little): tiêu cực — gần như không có. I have few friends here, so I often feel lonely.
Khi nói, người ta hay dùng very few / very little hơn few / little đứng một mình. Sau very không có “a” (không nói very a few); sau only thường có “a”: only a little = chỉ một ít nhưng vẫn có.
A lot of, lots of và a lot
- a lot of = lots of = nhiều; lots of thân mật hơn.
- Phía sau không có danh từ thì bỏ of: I like this song a lot. She travels a lot.
Ví dụ
I have a few close friends from secondary school.
Tôi có vài người bạn thân từ hồi cấp hai.a few + danh từ đếm được
Could I have a little more time to finish my essay?
Em có thể có thêm chút thời gian để làm xong bài luận không ạ?a little + time (không đếm được)
Few people in my village can speak English.
Rất ít người trong làng tôi nói được tiếng Anh.few = rất ít
There is little rain in the dry season.
Mùa khô có rất ít mưa.little = gần như không có
A lot of students take part-time jobs to pay for their studies.
Nhiều sinh viên đi làm thêm để trang trải việc học.động từ chia số nhiều
My city has a lot of air pollution, especially in winter.
Thành phố tôi ô nhiễm không khí nhiều, nhất là vào mùa đông.a lot of + không đếm được
We've got lots of homework this week.
Tuần này chúng tôi có rất nhiều bài tập về nhà.lots of, thân mật
I only know a few words of Thai.
Tôi chỉ biết vài từ tiếng Thái.only a few
My aunt travels a lot for her job.
Dì tôi đi công tác nhiều.a lot sau động từ
Very few shops are open on the first day of Tết.
Mùng một Tết có rất ít cửa hàng mở cửa.very few
Lỗi hay gặp
Sai: I have a few money for the trip.
Đúng: ✓ I have a little money for the trip.
money là danh từ không đếm được nên dùng a little, không dùng a few.
Sai: There are a little students in the library.
Đúng: ✓ There are a few students in the library.
students là danh từ đếm được số nhiều nên dùng a few.
Sai: I have little time, so I can help you now.
Đúng: ✓ I have a little time, so I can help you now.
little = “gần như không có”, trái với ý “giúp được”. Có chút thời gian thì dùng a little.
Sai: I like Vietnamese food a lot of.
Đúng: ✓ I like Vietnamese food a lot.
Phía sau không có danh từ nên bỏ of, chỉ nói a lot.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Could you wait ______ minutes? I'm almost ready.
- A. a little
- B. a few
- C. few
Xem đáp ánẨn đáp án
a few
minutes đếm được số nhiều → a few. a little đi với danh từ không đếm được; few (rất ít) không hợp ngữ cảnh.
Câu 2 · Chọn đáp án
Don't worry, we still have ______ rice, so we don't need to buy more today.
- A. a little
- B. a few
- C. little
Xem đáp ánẨn đáp án
a little
rice không đếm được; “không cần mua thêm” = còn đủ → a little. little nghĩa là gần như không còn.
Câu 3 · Chọn đáp án
______ people came to the party. The room was full!
- A. A little
- B. A lot of
- C. Few
Xem đáp ánẨn đáp án
A lot of
Phòng chật kín → nhiều người → A lot of. Few trái nghĩa; a little không đi với people.
Câu 4 · Chọn đáp án
It's a quiet village. Very ______ tourists come here, even in summer.
- A. few
- B. little
- C. a few
Xem đáp ánẨn đáp án
few
tourists đếm được, nghĩa “rất ít” → very few. Không nói very a few.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
I can't buy the book now. I have very ______ (few / little) money left.
Xem đáp ánẨn đáp án
little
money không đếm được → very little.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
I'm not fluent, but I can speak ______ (a few / a little) Korean.
Xem đáp ánẨn đáp án
a little
Korean (tiếng Hàn) không đếm được → a little.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Hoa có rất nhiều bạn ở Hà Nội.
hasa lot ofin HanoiHoafriends
Xem đáp ánẨn đáp án
Hoa has a lot of friends in Hanoi.
has + a lot of + danh từ số nhiều; in Hanoi đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Tôi uống một chút cà phê mỗi sáng.
a littledrinkIcoffeeevery morning
Xem đáp ánẨn đáp án
I drink a little coffee every morning.
a little + coffee (không đếm được); every morning đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
I only have a few money in my wallet.
Xem đáp ánẨn đáp án
a few → a little
money không đếm được → a little.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
I enjoyed the trip a lot of because the food was great.
Xem đáp ánẨn đáp án
a lot of → a lot
Không có danh từ phía sau nên bỏ of: enjoyed the trip a lot.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học