Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

A2 · Lượng từ · Bài 9/16

A few, a little, a lot of – a few, a little, a lot of, lots of

A few đi với danh từ đếm được, a little với danh từ không đếm được; few, little nghĩa là “rất ít”; a lot of, lots of dùng cho cả hai loại.

Sau bài này bạn sẽ

  • chọn đúng a few hay a little theo loại danh từ.
  • phân biệt a few với few, a little với little.
  • dùng đúng a lot of, lots of và a lot.

Lượng từ nào đi với danh từ nào?

Trước hết, xem danh từ đếm được hay không đếm được.

  • a few / few + danh từ đếm được số nhiều: a few friends, few tourists.
  • a little / little + danh từ không đếm được: a little money, little time.
  • a lot of / lots of + cả hai loại: a lot of books, lots of water.

Động từ chia theo danh từ đứng sau: A lot of students are here. / A lot of traffic is bad for the city.

Bảng tóm tắt

Lượng từĐi vớiNghĩaVí dụ
a fewdanh từ đếm được số nhiềumột vài (có, đủ dùng)I have a few friends in Hanoi.
fewdanh từ đếm được số nhiềurất ít, gần như không cóFew tourists visit the island in winter.
a littledanh từ không đếm đượcmột chút (có, đủ dùng)There is a little milk in the fridge.
littledanh từ không đếm đượcrất ít, không đủWe have little time, so please hurry.
a lot of, lots ofcả hai loạinhiềuShe drinks a lot of water. Lots of people use this app.

Có “a” hay không có “a”: nghĩa khác hẳn

  • Có a (a few, a little): tích cực — có một ít, đủ dùng. I have a few friends here, so I'm not lonely.
  • Không có a (few, little): tiêu cực — gần như không có. I have few friends here, so I often feel lonely.

Khi nói, người ta hay dùng very few / very little hơn few / little đứng một mình. Sau very không có “a” (không nói very a few); sau only thường có “a”: only a little = chỉ một ít nhưng vẫn có.

A lot of, lots of và a lot

  • a lot of = lots of = nhiều; lots of thân mật hơn.
  • Phía sau không có danh từ thì bỏ of: I like this song a lot. She travels a lot.

Ví dụ

  • I have a few close friends from secondary school.

    Tôi có vài người bạn thân từ hồi cấp hai.a few + danh từ đếm được

  • Could I have a little more time to finish my essay?

    Em có thể có thêm chút thời gian để làm xong bài luận không ạ?a little + time (không đếm được)

  • Few people in my village can speak English.

    Rất ít người trong làng tôi nói được tiếng Anh.few = rất ít

  • There is little rain in the dry season.

    Mùa khô có rất ít mưa.little = gần như không có

  • A lot of students take part-time jobs to pay for their studies.

    Nhiều sinh viên đi làm thêm để trang trải việc học.động từ chia số nhiều

  • My city has a lot of air pollution, especially in winter.

    Thành phố tôi ô nhiễm không khí nhiều, nhất là vào mùa đông.a lot of + không đếm được

  • We've got lots of homework this week.

    Tuần này chúng tôi có rất nhiều bài tập về nhà.lots of, thân mật

  • I only know a few words of Thai.

    Tôi chỉ biết vài từ tiếng Thái.only a few

  • My aunt travels a lot for her job.

    Dì tôi đi công tác nhiều.a lot sau động từ

  • Very few shops are open on the first day of Tết.

    Mùng một Tết có rất ít cửa hàng mở cửa.very few

Lỗi hay gặp

  • Sai: I have a few money for the trip.

    Đúng: ✓ I have a little money for the trip.

    money là danh từ không đếm được nên dùng a little, không dùng a few.

  • Sai: There are a little students in the library.

    Đúng: ✓ There are a few students in the library.

    students là danh từ đếm được số nhiều nên dùng a few.

  • Sai: I have little time, so I can help you now.

    Đúng: ✓ I have a little time, so I can help you now.

    little = “gần như không có”, trái với ý “giúp được”. Có chút thời gian thì dùng a little.

  • Sai: I like Vietnamese food a lot of.

    Đúng: ✓ I like Vietnamese food a lot.

    Phía sau không có danh từ nên bỏ of, chỉ nói a lot.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    Could you wait ______ minutes? I'm almost ready.

    • A. a little
    • B. a few
    • C. few
    Xem đáp ánẨn đáp án

    a few

    minutes đếm được số nhiều → a few. a little đi với danh từ không đếm được; few (rất ít) không hợp ngữ cảnh.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    Don't worry, we still have ______ rice, so we don't need to buy more today.

    • A. a little
    • B. a few
    • C. little
    Xem đáp ánẨn đáp án

    a little

    rice không đếm được; “không cần mua thêm” = còn đủ → a little. little nghĩa là gần như không còn.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    ______ people came to the party. The room was full!

    • A. A little
    • B. A lot of
    • C. Few
    Xem đáp ánẨn đáp án

    A lot of

    Phòng chật kín → nhiều người → A lot of. Few trái nghĩa; a little không đi với people.

  4. Câu 4 · Chọn đáp án

    It's a quiet village. Very ______ tourists come here, even in summer.

    • A. few
    • B. little
    • C. a few
    Xem đáp ánẨn đáp án

    few

    tourists đếm được, nghĩa “rất ít” → very few. Không nói very a few.

  5. Câu 5 · Điền vào chỗ trống

    I can't buy the book now. I have very ______ (few / little) money left.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    little

    money không đếm được → very little.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    I'm not fluent, but I can speak ______ (a few / a little) Korean.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    a little

    Korean (tiếng Hàn) không đếm được → a little.

  7. Câu 7 · Sắp xếp thành câu

    Hoa có rất nhiều bạn ở Hà Nội.

    hasa lot ofin HanoiHoafriends

    Xem đáp ánẨn đáp án

    Hoa has a lot of friends in Hanoi.

    has + a lot of + danh từ số nhiều; in Hanoi đứng cuối hoặc đầu câu.

  8. Câu 8 · Sắp xếp thành câu

    Tôi uống một chút cà phê mỗi sáng.

    a littledrinkIcoffeeevery morning

    Xem đáp ánẨn đáp án

    I drink a little coffee every morning.

    a little + coffee (không đếm được); every morning đứng cuối hoặc đầu câu.

  9. Câu 9 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    I only have a few money in my wallet.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    a few → a little

    money không đếm được → a little.

  10. Câu 10 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    I enjoyed the trip a lot of because the food was great.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    a lot of → a lot

    Không có danh từ phía sau nên bỏ of: enjoyed the trip a lot.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

A few và few khác nhau thế nào?
A few là “một vài”, nhấn vào chỗ vẫn có, đủ dùng. Few là “rất ít”, nhấn vào chỗ thiếu. A little và little khác nhau theo cùng cách.
A lot of và lots of có khác nghĩa không?
Không, cả hai là “nhiều”, đi với cả danh từ đếm được và không đếm được; lots of thân mật hơn. Động từ chia theo danh từ đứng sau.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện A few, a little, a lot of trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test