Sau bài này bạn sẽ
- dùng must và have to để nói việc phải làm, và had to cho quá khứ.
- phân biệt mustn't (không được) với don't have to (không cần).
- dùng should / shouldn't để đưa ra lời khuyên.
Must và have to: phải làm gì
Cả hai đều nghĩa là “phải”, nhưng nhìn từ hai phía khác nhau:
- must: người nói thấy cần, tự nhắc mình hoặc yêu cầu người khác. I must call my mum tonight. You must try this cake! Must cũng hay xuất hiện trong nội quy, biển báo viết.
- have to: bắt buộc từ bên ngoài — luật, nội quy, công việc, hoàn cảnh. I have to wear a uniform at work.
Trong nhiều câu, dùng cái nào cũng được. Nhưng quá khứ chỉ có had to: Yesterday I had to work late. (không nói musted).
Công thức
| Dạng câu | must | have to | should |
|---|---|---|---|
| Khẳng định | I must go now. | She has to work on Saturdays. | You should rest. |
| Phủ định | You mustn't (must not) smoke here. | He doesn't (does not) have to cook. | You shouldn't (should not) eat so late. |
| Nghi vấn | (ít dùng) | Do I have to pay? | Should I call her? |
| Quá khứ | had to | had to | (học ở chặng B2) |
Quy tắc cần nhớ
- Sau must và should là V nguyên mẫu, không có to, không thêm -s: She must go. He should see a doctor.
- have to chia như động từ thường: he / she / it has to; phủ định và câu hỏi dùng do / does: Does he have to work today?
- mustn't = cấm, không được: You mustn't use your phone in the exam.
- don't have to = không cần, không bắt buộc (làm cũng được): You don't have to come early.
- should / shouldn't = nên / không nên, lời khuyên nhẹ hơn must.
Từ tiếng Việt sang tiếng Anh
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Ví dụ |
|---|---|---|
| phải | must / have to | I have to study tonight. |
| không được | mustn't | You mustn't park here. |
| không phải, không cần | don't have to | You don't have to pay. It's free. |
| nên / không nên | should / shouldn't | You shouldn't skip breakfast. |
Ví dụ
I must call my grandma tonight. It's her birthday.
Tối nay tôi phải gọi cho bà. Hôm nay sinh nhật bà.người nói tự thấy cần → must
Students at my school have to wear a uniform.
Học sinh trường tôi phải mặc đồng phục.nội quy → have to
My dad has to get up at 5 a.m. for work.
Bố tôi phải dậy lúc 5 giờ sáng để đi làm.ngôi thứ ba số ít → has to
You mustn't touch the paintings in the museum.
Bạn không được chạm vào tranh trong bảo tàng.mustn't = cấm
You don't have to bring food. Lunch is free.
Bạn không cần mang đồ ăn. Bữa trưa miễn phí.don't have to = không cần
You should drink more water when it's hot.
Trời nóng thì bạn nên uống nhiều nước hơn.should = lời khuyên
You shouldn't stay up late before an exam.
Bạn không nên thức khuya trước hôm thi.shouldn't + V nguyên mẫu
Do we have to buy tickets online?
Chúng ta có phải mua vé trên mạng không?câu hỏi với do … have to
Last year I had to take two buses to get to school.
Năm ngoái tôi phải đi hai chuyến xe buýt mới tới trường.quá khứ → had to
I think the government should build more parks in big cities.
Tôi nghĩ chính phủ nên xây thêm công viên ở các thành phố lớn.nêu ý kiến trong IELTS Writing
Lỗi hay gặp
Sai: You must to finish your homework.
Đúng: ✓ You must finish your homework.
Sau must là V nguyên mẫu, không có to.
Sai: She have to work late tonight.
Đúng: ✓ She has to work late tonight.
Ngôi thứ ba số ít: has to.
Sai: Yesterday I must stay at home.
Đúng: ✓ Yesterday I had to stay at home.
must không có dạng quá khứ; dùng had to.
Sai: You mustn't come tomorrow. It's a holiday.
Đúng: ✓ You don't have to come tomorrow. It's a holiday.
Ý là “không cần đến”, không phải “cấm đến” → don't have to.
Sai: You should to see a doctor.
Đúng: ✓ You should see a doctor.
Sau should là V nguyên mẫu, không có to.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
In Vietnam, motorbike riders ______ wear a helmet. It's the law.
- A. have to
- B. don't have to
- C. shouldn't
Xem đáp ánẨn đáp án
have to
Luật bắt buộc → have to. don't have to và shouldn't trái nghĩa.
Câu 2 · Chọn đáp án
You ______ smoke in the hospital. It's not allowed.
- A. mustn't
- B. don't have to
- C. should
Xem đáp ánẨn đáp án
mustn't
not allowed = bị cấm → mustn't. don't have to chỉ là “không cần”.
Câu 3 · Chọn đáp án
Tomorrow is Sunday, so I ______ get up early. I can sleep until 9.
- A. mustn't
- B. don't have to
- C. must
Xem đáp ánẨn đáp án
don't have to
Ngủ được tới 9 giờ → không cần dậy sớm → don't have to. mustn't là “cấm”.
Câu 4 · Chọn đáp án
You look really tired. You ______ go to bed earlier.
- A. should
- B. mustn't
- C. don't have to
Xem đáp ánẨn đáp án
should
Đưa lời khuyên → should.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
My sister ______ (have to) work on Saturdays. She works in a shop.
Xem đáp ánẨn đáp án
has to
Thói quen hiện tại, chủ ngữ my sister = she → has to.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
Last night I ______ (have to) finish my essay, so I didn't go out.
Xem đáp ánẨn đáp án
had to
Last night → quá khứ → had to.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
You ______ (should / shouldn't) drink so much coffee. It's bad for your sleep.
Xem đáp ánẨn đáp án
shouldn't
Có hại cho giấc ngủ → khuyên không nên → shouldn't.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Chúng ta có phải trả tiền để vào không?
to paywedohaveto get in
Xem đáp ánẨn đáp án
Do we have to pay to get in?
Câu hỏi: Do + chủ ngữ + have to + V…?
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Bạn nên mang theo áo mưa.
a raincoatshouldyoubring
Xem đáp ánẨn đáp án
You should bring a raincoat.
Chủ ngữ + should + V nguyên mẫu.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Students must to switch off their phones in class.
Xem đáp ánẨn đáp án
to switch off → switch off
Sau must là V nguyên mẫu, bỏ to.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học