Sau bài này bạn sẽ
- chọn đúng will, be going to hay hiện tại tiếp diễn.
- dùng hiện tại đơn cho lịch trình và sau when, as soon as, until, if.
- dùng will be + V-ing cho việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai.
Năm cách nói tương lai
| Cách nói | Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|---|
| will + V | quyết định ngay lúc nói, đề nghị, lời hứa, dự đoán theo ý kiến | I'm thirsty. I'll get some water. |
| be going to + V | kế hoạch đã quyết từ trước; dự đoán có bằng chứng trước mắt | Look at those clouds. It's going to rain. |
| hiện tại tiếp diễn | việc đã hẹn, đã sắp xếp (có giờ, có người, đã đặt vé) | I'm meeting Lan at 7 tonight. |
| hiện tại đơn | lịch trình, thời gian biểu cố định | The train leaves at 6:45 tomorrow. |
| will be + V-ing | việc đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai | This time tomorrow I'll be flying to Hue. |
Will, be going to hay hiện tại tiếp diễn?
- Quyết định lúc nói → will: A: The printer isn't working. B: I'll fix it.
- Đã quyết từ trước → be going to: I've saved enough money. I'm going to buy a laptop.
- Đã hẹn, đã sắp xếp → hiện tại tiếp diễn (thường nói được cả bằng be going to): We're flying to Da Lat on Friday.
- Dự đoán: theo ý kiến dùng will (I think prices will rise); có bằng chứng trước mắt dùng be going to (Be careful! You're going to fall.).
Hiện tại đơn và tương lai tiếp diễn
Hiện tại đơn dùng cho lịch trình cố định: The exam starts at 8 a.m. on Monday. Sau when, as soon as, until, before, after, if khi nói về tương lai cũng dùng hiện tại đơn: I'll call you when I arrive, không nói when I will arrive.
Tương lai tiếp diễn (will be + V-ing; phủ định won't be + V-ing, câu hỏi Will + S + be + V-ing?) nói việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai: At 9 tomorrow morning, I'll be taking my exam. Nó còn dùng để hỏi lịch sự về kế hoạch: Will you be using your laptop tonight?
Ví dụ
I think more people will work from home in the future.
Tôi nghĩ trong tương lai sẽ có nhiều người làm việc tại nhà hơn.dự đoán theo ý kiến — IELTS
After graduation, I'm going to look for a job in marketing.
Sau khi tốt nghiệp, tôi định tìm việc trong ngành marketing.kế hoạch đã quyết
Look at this traffic! We're going to be late.
Nhìn đường tắc thế này! Chúng ta sẽ trễ mất.dự đoán có bằng chứng
I'm having dinner with my grandparents on Sunday.
Chủ nhật tôi ăn tối với ông bà.việc đã hẹn
The library opens at 7:30 tomorrow morning.
Sáng mai thư viện mở cửa lúc 7 giờ 30.giờ mở cửa cố định
Don't worry, I won't tell anyone.
Đừng lo, tôi sẽ không nói với ai đâu.lời hứa
A: What would you like to drink? B: I'll have an iced coffee, please.
A: Bạn muốn uống gì? B: Cho tôi một ly cà phê đá.quyết định lúc nói
This time next month, I'll be living in Ho Chi Minh City.
Giờ này tháng sau tôi sẽ đang sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.đang diễn ra lúc đó
Will you be passing the post office on your way home?
Trên đường về bạn có đi ngang bưu điện không?hỏi lịch sự về kế hoạch
As soon as I get my IELTS results, I'll apply for the scholarship.
Ngay khi có kết quả IELTS, tôi sẽ nộp hồ sơ xin học bổng.as soon as + hiện tại đơn
Lỗi hay gặp
Sai: I will call you when I will arrive.
Đúng: ✓ I will call you when I arrive.
Sau when nói về tương lai dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Sai: I will visit my grandparents this weekend — I bought the ticket yesterday.
Đúng: ✓ I'm visiting my grandparents this weekend — I bought the ticket yesterday.
Đã sắp xếp (đã mua vé) → hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.
Sai: A: The phone is ringing. B: I am going to answer it.
Đúng: ✓ A: The phone is ringing. B: I'll answer it.
Quyết định ngay lúc nói → will.
Sai: This time tomorrow I will lie on the beach.
Đúng: ✓ This time tomorrow I will be lying on the beach.
Việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai → will be + V-ing.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
A: I've forgotten my pen. B: Don't worry, I ______ you mine.
- A. will lend
- B. am lending
- C. lend
Xem đáp ánẨn đáp án
will lend
Lời đề nghị quyết định ngay lúc nói → will lend.
Câu 2 · Chọn đáp án
Look at that boy on the wall! He ______.
- A. is going to fall
- B. falls
- C. has fallen
Xem đáp ánẨn đáp án
is going to fall
Có bằng chứng trước mắt → is going to fall.
Câu 3 · Chọn đáp án
My sister ______ next Saturday — we sent out the invitations last month.
- A. is getting married
- B. has got married
- C. got married
Xem đáp ánẨn đáp án
is getting married
Việc đã sắp xếp (thiệp đã gửi) → is getting married.
Câu 4 · Chọn đáp án
This time tomorrow, I ______ to Da Nang, so I won't be able to answer the phone.
- A. will fly
- B. will be flying
- C. flew
Xem đáp ánẨn đáp án
will be flying
This time tomorrow: đang diễn ra lúc đó → will be flying.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Please text me when you ______ (arrive) at the hotel tonight.
Xem đáp ánẨn đáp án
arrive
Sau when nói về tương lai dùng hiện tại đơn arrive (have arrived cũng đúng).
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
I'm sure you ______ (pass) the exam. You've studied so hard.
Xem đáp ánẨn đáp án
will pass
Dự đoán (I'm sure) → will pass; có căn cứ nên are going to pass cũng đúng.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
Don't call me at 9 tonight. I will ______ (study) then.
Xem đáp ánẨn đáp án
be studying
Đang diễn ra lúc 9 giờ tối → will be studying.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Tôi định học thạc sĩ ở Úc.
goingstudyamfor a master's degreetoin AustraliaI
Xem đáp ánẨn đáp án
I am going to study for a master's degree in Australia.
Kế hoạch đã quyết → am going to + V.
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Lúc 8 giờ tối mai, chúng tôi sẽ đang xem trận chung kết.
bethe finalat 8 p.m. tomorrowwatchingwewill
Xem đáp ánẨn đáp án
At 8 p.m. tomorrow we will be watching the final.
Đang diễn ra tại một giờ tương lai → will be + V-ing.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
As soon as I will get home, I'll call you.
Xem đáp ánẨn đáp án
I will get → I get
Sau as soon as nói về tương lai dùng hiện tại đơn: I get.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học