Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cấu tạo từ

Tiền tố (Prefixes) trong tiếng Anh

Tiền tố thông dụng và nghĩa của chúng, mỗi tiền tố kèm từ ví dụ có nghĩa Việt.

28 mục · 3 chặng · A2–C1

Chặng 1· 10 từ · A2–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

un-

tiền tốA2

không, trái nghĩa

  • It is unusual to see snow here.Thấy tuyết ở đây là điều khác thường.
Từ minh hoạ
  • unhappy — không vui
  • unable — không thể
  • unusual — khác thường
  • unfair — bất công
  • unknown — chưa biết

re-

tiền tốA2

lại, làm lại

  • Please rewrite this paragraph.Hãy viết lại đoạn này.
Từ minh hoạ
  • redo — làm lại
  • rewrite — viết lại
  • rebuild — xây lại
  • replay — phát lại
  • recycle — tái chế

super-

tiền tốA2

siêu, vượt

  • They shop at the supermarket.Họ mua sắm ở siêu thị.
Từ minh hoạ
  • supermarket — siêu thị
  • superhero — siêu anh hùng
  • supernatural — siêu nhiên

tele-

tiền tốA2

xa

  • We watched it on television.Chúng tôi xem trên ti vi.
Từ minh hoạ
  • telephone — điện thoại
  • television — ti vi
  • telescope — kính thiên văn

in-

tiền tốB1

không

  • The information was incorrect.Thông tin không chính xác.
Từ minh hoạ
  • incorrect — sai
  • incomplete — chưa hoàn chỉnh
  • independent — độc lập
  • informal — thân mật

bi-

tiền tốB1

hai

  • I ride a bicycle to work.Tôi đạp xe đạp đi làm.
Từ minh hoạ
  • bicycle — xe đạp
  • bilingual — song ngữ
  • biannual — hai lần một năm

over-

tiền tốB1

quá mức

  • Don't overeat at dinner.Đừng ăn quá no vào bữa tối.
Từ minh hoạ
  • overeat — ăn quá nhiều
  • overweight — thừa cân
  • overwork — làm việc quá sức
  • overcrowded — quá đông

non-

tiền tốB1

không

  • This is a non-smoking area.Đây là khu vực cấm hút thuốc.
Từ minh hoạ
  • non-smoking — không hút thuốc
  • nonsense — vô nghĩa
  • non-profit — phi lợi nhuận

co-

tiền tốB1

cùng, chung

  • My co-worker helped me.Đồng nghiệp đã giúp tôi.
Từ minh hoạ
  • co-worker — đồng nghiệp
  • cooperate — hợp tác
  • co-author — đồng tác giả
  • coexist — cùng tồn tại

pre-

tiền tốB1

trước

  • Book a pre-paid ticket online.Đặt vé trả trước trên mạng.
Từ minh hoạ
  • preview — xem trước
  • prepaid — trả trước
  • prehistoric — tiền sử
  • predict — dự đoán

Chặng 2· 10 từ · B1–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

im-

tiền tốB1

không (trước b, m, p)

  • It's impossible to finish today.Không thể xong trong hôm nay.
Từ minh hoạ
  • impossible — không thể
  • impatient — thiếu kiên nhẫn
  • impolite — bất lịch sự
  • immature — non nớt

inter-

tiền tốB1

giữa, liên

  • This is an international school.Đây là trường quốc tế.
Từ minh hoạ
  • international — quốc tế
  • interact — tương tác
  • internet — mạng liên kết
  • interview — phỏng vấn

dis-

tiền tốB1

không, ngược lại

  • I disagree with you.Tôi không đồng ý với bạn.
Từ minh hoạ
  • disagree — không đồng ý
  • dislike — không thích
  • disappear — biến mất
  • dishonest — không trung thực

mis-

tiền tốB1

sai, nhầm

  • I misunderstood the question.Tôi đã hiểu sai câu hỏi.
Từ minh hoạ
  • misunderstand — hiểu nhầm
  • mistake — lỗi
  • misuse — dùng sai
  • mislead — đánh lừa

trans-

tiền tốB1

xuyên, chuyển

  • Public transport is cheap here.Giao thông công cộng ở đây rẻ.
Từ minh hoạ
  • transport — vận chuyển
  • translate — dịch
  • transform — biến đổi

under-

tiền tốB2

dưới mức, thiếu

  • The workers are underpaid.Công nhân bị trả lương thấp.
Từ minh hoạ
  • underpaid — bị trả thấp
  • underestimate — đánh giá thấp
  • underground — dưới lòng đất
  • underweight — thiếu cân

en-

tiền tốB2

làm cho

  • Reading can enrich your vocabulary.Đọc sách có thể làm giàu vốn từ của bạn.
Từ minh hoạ
  • enrich — làm giàu
  • enable — làm cho có thể
  • enlarge — phóng to
  • endanger — gây nguy hiểm

anti-

tiền tốB2

chống

  • He takes anti-inflammatory medicine.Anh ấy uống thuốc chống viêm.
Từ minh hoạ
  • antivirus — chống vi rút
  • antisocial — chống đối xã hội
  • anti-ageing — chống lão hóa

post-

tiền tốB2

sau

  • She is a postgraduate student.Cô ấy là nghiên cứu sinh sau đại học.
Từ minh hoạ
  • postgraduate — sau đại học
  • postpone — hoãn lại
  • post-war — hậu chiến

auto-

tiền tốB2

tự

  • She wrote her autobiography.Bà ấy đã viết tự truyện.
Từ minh hoạ
  • autobiography — tự truyện
  • automatic — tự động
  • autograph — chữ ký

Chặng 3· 8 từ · B2–C1

Học chặng 3 bằng flashcard

ex-

tiền tốB2

cựu, trước kia

  • She is my ex-colleague.Cô ấy là đồng nghiệp cũ của tôi.
Từ minh hoạ
  • ex-husband — chồng cũ
  • ex-president — cựu tổng thống
  • ex-student — cựu học sinh

multi-

tiền tốB2

nhiều

  • Vietnam is a multi-ethnic country.Việt Nam là quốc gia đa dân tộc.
Từ minh hoạ
  • multinational — đa quốc gia
  • multimedia — đa phương tiện
  • multicultural — đa văn hóa

semi-

tiền tốB2

nửa, bán

  • They reached the semi-final.Họ vào đến bán kết.
Từ minh hoạ
  • semi-final — bán kết
  • semicircle — nửa vòng tròn
  • semi-detached — nhà song lập

micro-

tiền tốB2

rất nhỏ

  • Bacteria are seen with a microscope.Vi khuẩn được nhìn bằng kính hiển vi.
Từ minh hoạ
  • microscope — kính hiển vi
  • microwave — lò vi sóng
  • microchip — vi mạch

il-

tiền tốB2

không (trước l)

  • Parking here is illegal.Đỗ xe ở đây là bất hợp pháp.
Từ minh hoạ
  • illegal — bất hợp pháp
  • illogical — phi lý
  • illiterate — mù chữ

ir-

tiền tốB2

không (trước r)

  • His behaviour was irresponsible.Hành vi của anh ta thật vô trách nhiệm.
Từ minh hoạ
  • irregular — bất quy tắc
  • irresponsible — vô trách nhiệm
  • irrelevant — không liên quan

sub-

tiền tốB2

dưới, phụ

  • We took the subway to the museum.Chúng tôi đi tàu điện ngầm đến bảo tàng.
Từ minh hoạ
  • subway — tàu điện ngầm
  • submarine — tàu ngầm
  • subtitle — phụ đề

out-

tiền tốC1

vượt hơn

  • Girls outnumber boys in this class.Lớp này số bạn nữ nhiều hơn bạn nam.
Từ minh hoạ
  • outnumber — đông hơn
  • outperform — làm tốt hơn
  • outlive — sống lâu hơn

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    This is a _____smoking area.

    Đây là khu vực cấm hút thuốc.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    non- — không

  2. Câu 2

    My _____worker helped me.

    Đồng nghiệp đã giúp tôi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    co- — cùng, chung

  3. Câu 3

    Book a _____paid ticket online.

    Đặt vé trả trước trên mạng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    pre- — trước

  4. Câu 4

    He takes _____inflammatory medicine.

    Anh ấy uống thuốc chống viêm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    anti- — chống

  5. Câu 5

    She is my _____colleague.

    Cô ấy là đồng nghiệp cũ của tôi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    ex- — cựu, trước kia

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 28 từ "Tiền tố" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cấu tạo từ