Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cấu tạo từ

Họ từ (Word families) trong tiếng Anh

Họ từ: một gốc với các dạng danh từ, động từ, tính từ, trạng từ — luyện điền đúng dạng từ.

298 mục · 30 chặng · A2–C1 · trang 1/3

Chặng 1· 10 từ · A2–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

government

họ từUK /ˈgʌvərmənt/A2

chính phủ

  • The government has promised to build more hospitals over the next five years.Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm bệnh viện trong năm năm tới.
Họ từ:
government (danh từ), govern (động từ), governmental (tính từ)

traditional

họ từUK /trəˈdɪʃənl/A2

(thuộc) truyền thống, cổ truyền

  • Many women still wear the traditional ao dai at weddings and on important holidays.Nhiều phụ nữ vẫn mặc áo dài truyền thống trong đám cưới và các ngày lễ quan trọng.
Họ từ:
traditional (tính từ), tradition (danh từ), traditionally (trạng từ)

electricity

họ từUK /ɪˌlɛktrɪˈsɪti/A2

điện

  • Our flat uses far more electricity in summer because of the fans and the air conditioner.Căn hộ của chúng tôi dùng nhiều điện hơn hẳn vào mùa hè vì quạt và máy điều hoà.
Họ từ:
electricity (danh từ), electric (tính từ), electrical (tính từ), electrician (danh từ)

artist

họ từUK /ˈɑːrtɪst/A2

nghệ sĩ, hoạ sĩ

  • My cousin is a young artist who paints scenes of everyday life in the old quarter.Em họ tôi là một hoạ sĩ trẻ chuyên vẽ cảnh đời thường ở khu phố cổ.
Họ từ:
artist (danh từ), art (danh từ), artistic (tính từ)

electric

họ từUK /ɪˈlɛktrɪk/A2

chạy bằng điện

  • We bought an electric cooker because it is safer than a gas one.Chúng tôi mua bếp điện vì nó an toàn hơn bếp ga.
Họ từ:
electric (tính từ), electricity (danh từ), electrical (tính từ)

tourist

họ từUK /ˈtʊrəst/A2

khách du lịch

  • In July the old town is full of tourists taking photos.Vào tháng Bảy, phố cổ đầy khách du lịch chụp ảnh.
Họ từ:
tourist (danh từ), tourism (danh từ), touristy (tính từ)

rent

họ từUK /rɛnt/A2

thuê (nhà, phòng)

  • Most young people in my city rent a room because buying a flat is too expensive.Phần lớn người trẻ ở thành phố tôi thuê phòng vì mua căn hộ quá đắt.
Họ từ:
rent (động từ), rent (danh từ), rental (danh từ), renter (danh từ)

environment

họ từUK /ɪnˈvaɪrənmənt/B1

môi trường (thế giới tự nhiên: không khí, đất, nước, sinh vật)

  • Many young people today care deeply about the environment and try to live greener lives.Nhiều bạn trẻ ngày nay rất quan tâm đến môi trường và cố gắng sống xanh hơn.
Họ từ:
environment (danh từ), environmental (tính từ), environmentally (trạng từ), environmentalist (danh từ)

final

họ từUK /ˈfaɪnəl/B1

chung kết; chung cuộc

  • He defeated the opponent in the final.Anh ấy đã vượt qua đối thủ trong trận chung kết.
  • He got a good score on his final exam.Anh ấy đã đạt điểm tốt trong kỳ thi cuối kỳ.
Họ từ:
final (tính từ), finally (trạng từ), finalize (động từ)

economy

họ từUK /ɪˈkɒnəmi/B1

nền kinh tế

  • Tourism plays a major role in the economy of many coastal towns.Du lịch đóng vai trò lớn trong nền kinh tế của nhiều thị trấn ven biển.
Họ từ:
economy (danh từ), economic (tính từ), economical (tính từ), economically (trạng từ)

culture

họ từUK /ˈkʌlʧər/B1

văn hoá

  • Learning a foreign language is one of the best ways to understand another culture.Học một ngoại ngữ là một trong những cách tốt nhất để hiểu một nền văn hoá khác.
Họ từ:
culture (danh từ), cultural (tính từ), culturally (trạng từ)

report

họ từUK /rɪˈpɔrt/B1

đưa tin, tường thuật

  • The accident was widely reported in the local media.Vụ tai nạn được truyền thông địa phương đưa tin rộng rãi.
Họ từ:
report (động từ), report (danh từ), reporter (danh từ)

achieve

họ từUK /əˈtʃiːv/B1

đạt được

  • He ceaselessly endeavors to achieve his goals.Anh ấy không ngừng nỗ lực để đạt được mục tiêu của mình.
  • He needs to try harder to achieve the set KPI.Anh ấy cần cố gắng hơn để đạt KPI đề ra.
Họ từ:
achieve (động từ), achievement (danh từ), achievable (tính từ)

decorate

họ từUK /ˈdɛkəˌreɪt/B1

trang trí, sơn sửa (nhà cửa)

  • We decorated the living room ourselves to keep costs down.Chúng tôi tự sơn sửa trang trí phòng khách để tiết kiệm chi phí.
Họ từ:
decorate (động từ), decoration (danh từ), decorative (tính từ)

pollution

họ từUK /pəˈluʃən/B1

sự ô nhiễm

  • Air pollution in big cities like Hanoi gets worse in the winter months.Ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn như Hà Nội trở nên tồi tệ hơn vào những tháng mùa đông.
Họ từ:
pollution (danh từ), pollute (động từ), polluted (tính từ), polluter (danh từ), pollutant (danh từ)

stress

họ từUK /strɛs/B1

sự căng thẳng (tâm lý)

  • Exam season causes a lot of stress for students and their parents.Mùa thi gây nhiều căng thẳng cho học sinh và phụ huynh.
Họ từ:
stress (danh từ), stressful (tính từ), stressed (tính từ)

injury

họ từUK /ˈɪnʤəri/B1

chấn thương, vết thương

  • He had to stop playing football after a serious knee injury.Anh ấy phải ngừng chơi bóng đá sau một chấn thương đầu gối nghiêm trọng.
Họ từ:
injury (danh từ), injure (động từ), injured (tính từ)

apply

họ từUK /əˈplaɪ/B1

nộp đơn, ứng tuyển

  • Last year I applied for more than twenty jobs before I got an offer.Năm ngoái tôi nộp đơn hơn hai mươi chỗ mới nhận được lời mời làm việc.
Họ từ:
apply (động từ), application (danh từ), applicant (danh từ)

cultural

họ từUK /ˈkʌltʃərəl/B1

(thuộc) văn hoá

  • There are many cultural differences between the north and the south of Vietnam.Giữa miền Bắc và miền Nam Việt Nam có nhiều khác biệt văn hoá.
Họ từ:
cultural (tính từ), culture (danh từ), culturally (trạng từ)

perform

họ từUK /pəˈfɔːm/B1

biểu diễn

  • Every Saturday evening, a group of students perform folk songs by the lake.Mỗi tối thứ Bảy, một nhóm sinh viên biểu diễn dân ca bên hồ.
Họ từ:
perform (động từ), performance (danh từ), performer (danh từ)

employee

họ từUK /ɛmˈplɔɪi/B1

nhân viên, người làm công

  • The company has more than 500 employees across the country.Công ty có hơn 500 nhân viên trên cả nước.
Họ từ:
employee (danh từ), employ (động từ), employer (danh từ)

political

họ từUK /pəˈlɪt.ɪ.kəl/B1

(thuộc) chính trị

  • My grandparents and I have very different political views.Ông bà và tôi có quan điểm chính trị rất khác nhau.
Họ từ:
political (tính từ), politically (trạng từ), politics (danh từ)

waste

họ từUK /weɪst/B1

rác thải, chất thải

  • Each household in the city produces a large amount of waste every week.Mỗi hộ gia đình trong thành phố thải ra một lượng rác lớn mỗi tuần.
Họ từ:
waste (danh từ), waste (động từ), wasteful (tính từ)

creative

họ từUK /kriˈeɪtɪv/B1

sáng tạo

  • Drawing and music lessons help children become more creative from an early age.Các giờ học vẽ và âm nhạc giúp trẻ sáng tạo hơn từ khi còn nhỏ.
Họ từ:
creative (tính từ), creativity (danh từ), create (động từ)

application

họ từUK /æpləˈkeɪʃən/B1

đơn xin việc, hồ sơ ứng tuyển

  • The company received over 300 applications for just two places.Công ty nhận hơn 300 hồ sơ cho vỏn vẹn hai suất.
Họ từ:
application (danh từ), apply (động từ), applicant (danh từ)

criminal

họ từUK /ˈkrɪmənəl/B1

kẻ phạm tội, tội phạm (chỉ người)

  • Many people believe that criminals should repair the damage they have caused.Nhiều người cho rằng kẻ phạm tội nên khắc phục thiệt hại mà họ đã gây ra.
Họ từ:
criminal (danh từ), crime (danh từ), criminal (tính từ)

historical

họ từUK /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/B1

(thuộc về) lịch sử

  • Historical records show that the temple was rebuilt several times after fires.Sử liệu cho thấy ngôi đền đã được xây lại nhiều lần sau các trận hoả hoạn.
Họ từ:
historical (tính từ), history (danh từ), historically (trạng từ)

illegal

họ từUK /ɪˈliːɡəl/B1

bất hợp pháp, trái luật

  • In many countries it is illegal to use a mobile phone while driving.Ở nhiều nước, dùng điện thoại khi lái xe là bất hợp pháp.
Họ từ:
illegal (tính từ), illegally (trạng từ), legal (tính từ)

interview

họ từUK /ˈɪntərˌvju/B1

buổi phỏng vấn (xin việc)

  • I was so nervous before my first job interview that I could hardly speak.Trước buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên, tôi run đến mức gần như không nói nổi.
Họ từ:
interview (danh từ), interview (động từ), interviewer (danh từ), interviewee (danh từ)

profit

họ từUK /ˈprɒfɪt/B1

lợi nhuận

  • The café made a small profit in its first year, which surprised the owners.Quán cà phê có lãi nhỏ ngay năm đầu, điều khiến chủ quán bất ngờ.
Họ từ:
profit (danh từ), profitable (tính từ), profit (động từ)

collection

họ từUK /kəˈlɛkʃən/B1

bộ sưu tập

  • The museum owns a large collection of ceramics from different dynasties.Bảo tàng sở hữu một bộ sưu tập lớn đồ gốm từ nhiều triều đại khác nhau.
Họ từ:
collection (danh từ), collect (động từ), collector (danh từ)

earn

họ từUK /ɜːn/B1

kiếm (tiền), được trả

  • Doctors in private hospitals usually earn much more than those in public ones.Bác sĩ ở bệnh viện tư thường kiếm nhiều hơn hẳn bác sĩ bệnh viện công.
Họ từ:
earn (động từ), earnings (danh từ), earner (danh từ)

religious

họ từUK /rɪˈlɪdʒəs/B1

(thuộc) tôn giáo; sùng đạo

  • The town is famous for a religious festival that takes place every spring.Thị trấn nổi tiếng với một lễ hội tôn giáo diễn ra mỗi mùa xuân.
Họ từ:
religious (tính từ), religion (danh từ), religiously (trạng từ)

conduct

họ từUK /ˈkɒndʌkt/B1

dẫn điện; hạnh kiểm

  • Her manner of conduct clearly shows respect for others.Cách cư xử của cô ấy thể hiện rõ sự tôn trọng người khác.
  • Merchants often conduct transactions through this port.Các thương nhân thường xuyên giao dịch qua cảng này.
Họ từ:
conduct (động từ), conductive (tính từ), conductor (danh từ)

purchase

họ từUK /ˈpɜːrtʃəs/B1

mua (trang trọng)

  • More and more people purchase groceries online instead of visiting a supermarket.Ngày càng nhiều người mua thực phẩm trên mạng thay vì đến siêu thị.
Họ từ:
purchase (động từ), purchase (danh từ), purchaser (danh từ)

architecture

họ từUK /ˈɑːrkɪˌtɛktʃər/B1

kiến trúc

  • The city is a mix of French colonial architecture and modern glass towers.Thành phố là sự pha trộn giữa kiến trúc thuộc địa Pháp và những toà tháp kính hiện đại.
Họ từ:
architecture (danh từ), architect (danh từ), architectural (tính từ)

strict

họ từUK /strɪkt/B1

nghiêm khắc

  • My maths teacher was very strict, but she explained everything clearly.Cô dạy toán của tôi rất nghiêm khắc nhưng giảng bài nào cũng rõ ràng.
Họ từ:
strict (tính từ), strictly (trạng từ), strictness (danh từ)

craft

họ từUK /kræft/B1

nghề thủ công; đồ thủ công

  • Weaving baskets is a traditional craft in many villages in the north.Đan rổ rá là nghề thủ công truyền thống ở nhiều làng miền Bắc.
Họ từ:
craft (danh từ), craftsman (danh từ), craftsmanship (danh từ)

election

họ từUK /ɪˈlɛkʃən/B1

cuộc bầu cử

  • In many countries, an election is held every four or five years.Ở nhiều nước, bầu cử được tổ chức bốn hoặc năm năm một lần.
Họ từ:
election (danh từ), elect (động từ), electoral (tính từ)

crime

họ từUK /kraɪm/B1

tội phạm (nói chung); hành vi phạm tội

  • Most residents feel that crime in their neighbourhood has fallen in recent years.Phần lớn cư dân cảm thấy tội phạm ở khu họ sống đã giảm trong những năm gần đây.
Họ từ:
crime (danh từ), criminal (danh từ), criminal (tính từ)

reliable

họ từUK /rɪˈlaɪəbl/B1

đáng tin cậy

  • A reliable worker always arrives on time and finishes tasks properly.Một nhân viên đáng tin cậy luôn đến đúng giờ và làm xong việc chu đáo.
Họ từ:
reliable (tính từ), reliability (danh từ), rely (động từ)

export

họ từUK /ˈɛkspɔːt/B1

xuất khẩu

  • The government aims to boost export turnover next year.Chính phủ đặt mục tiêu nâng cao kim ngạch xuất khẩu trong năm tới.
  • This import-export LLC specializes in electronic goods.Công ty tnhh xuất nhập khẩu này chuyên về hàng điện tử.
Họ từ:
export (động từ), exportation (danh từ), exporter (danh từ)

politics

họ từUK /ˈpɑləˌtɪks/B1

chính trị

  • Many young people say they are not very interested in politics.Nhiều người trẻ nói rằng họ không mấy quan tâm đến chính trị.
Họ từ:
politics (danh từ), political (tính từ), politician (danh từ)

tradition

họ từUK /trəˈdɪʃ.ən/B1

truyền thống

  • In my family, it is a tradition to visit our grandparents on the first day of Tet.Trong gia đình tôi, thăm ông bà vào mùng Một Tết là một truyền thống.
Họ từ:
tradition (danh từ), traditional (tính từ), traditionally (trạng từ)

consumer

họ từUK /kənˈsumər/B1

người tiêu dùng

  • Consumers today can compare prices online in just a few seconds.Người tiêu dùng ngày nay có thể so sánh giá trên mạng chỉ trong vài giây.
Họ từ:
consumer (danh từ), consume (động từ), consumption (danh từ)

exhausted

họ từUK /ɪɡˈzɔːstɪd/B1

kiệt sức

  • After a month of night shifts, she felt completely exhausted.Sau một tháng làm ca đêm, cô ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.
Họ từ:
exhausted (tính từ), exhaustion (danh từ), exhausting (tính từ)

tourism

họ từUK /ˈtʊˌrɪzəm/B1

ngành du lịch, hoạt động du lịch

  • Tourism is one of the main sources of income for many coastal provinces.Du lịch là một trong những nguồn thu chính của nhiều tỉnh ven biển.
Họ từ:
tourism (danh từ), tourist (danh từ), touristic (tính từ)

flood

họ từUK /flʌd/B1

lũ lụt, trận lụt

  • Every rainy season, floods in the central provinces destroy crops and homes.Mỗi mùa mưa, lũ lụt ở các tỉnh miền Trung lại phá huỷ mùa màng và nhà cửa.
Họ từ:
flood (danh từ), flood (động từ), flooding (danh từ)

specific

họ từUK /spəˈsɪfɪk/B1

cụ thể

  • This information needs to be clearer and more specific.Thông tin này cần rõ ràng và cụ thể hơn.
  • Substances with high specific heat retain heat better.Chất có nhiệt dung riêng lớn giữ nhiệt tốt hơn.
Họ từ:
specific (tính từ), specification (danh từ), specificity (danh từ)

normal

họ từUK /ˈnɔrməl/B1

bình thường

  • The new normal has changed how we work and communicate.Bình thường mới đã thay đổi cách chúng ta làm việc và giao tiếp.
  • The normal body temperature for adults is about 36.5°C.Thân nhiệt bình thường của người lớn là khoảng 36.5°C.
Họ từ:
normal (danh từ), normally (trạng từ), normalize (động từ)

artistic

họ từUK /ɑːrˈtɪstɪk/B1

(thuộc) nghệ thuật; có năng khiếu nghệ thuật

  • I am not very artistic, but I really enjoy visiting galleries at the weekend.Tôi không có năng khiếu nghệ thuật lắm, nhưng tôi rất thích đi xem phòng tranh vào cuối tuần.
Họ từ:
artistic (tính từ), artist (danh từ), artistically (trạng từ)

graduate

họ từUK /ˈɡrædʒuət/B1

tốt nghiệp

  • After I graduate, I hope to work abroad for a few years.Sau khi tốt nghiệp, tôi mong được làm việc ở nước ngoài vài năm.
Họ từ:
graduate (động từ), graduate (danh từ), graduation (danh từ)

damp

họ từUK /dæmp/B1

ẩm thấp

  • Our first flat was so damp that our clothes never dried properly in winter.Căn hộ đầu tiên của chúng tôi ẩm thấp đến mức mùa đông quần áo không bao giờ khô hẳn.
Họ từ:
damp (tính từ), damp (danh từ), dampness (danh từ)

jogging

họ từUK /ˈdʒɑːɡɪŋ/B1

chạy bộ (chạy chậm để tập thể dục)

  • Jogging in the park is a popular way to stay healthy in my city.Chạy bộ trong công viên là cách giữ sức khoẻ phổ biến ở thành phố tôi.
Họ từ:
jogging (danh từ), jog (động từ), jogger (danh từ)

packaging

họ từUK /ˈpækɪʤɪŋ/B1

bao bì, vỏ hộp

  • Online shopping creates a huge amount of packaging that ends up in the bin.Mua sắm trực tuyến tạo ra lượng bao bì khổng lồ, cuối cùng đều vào thùng rác.
Họ từ:
packaging (danh từ), package (danh từ), package (động từ)

admire

họ từUK /ədˈmaɪə/B1

ngắm nhìn (thán phục); ngưỡng mộ

  • Visitors often stop to admire the fine details carved into the wooden doors.Du khách thường dừng lại ngắm những chi tiết tinh xảo chạm khắc trên cánh cửa gỗ.
Họ từ:
admire (động từ), admiration (danh từ), admirable (tính từ)

judge

họ từUK /ʤʌʤ/B1

thẩm phán

  • The judge said the punishment should match the seriousness of the crime.Thẩm phán nói rằng hình phạt phải tương xứng với mức độ nghiêm trọng của tội.
Họ từ:
judge (danh từ), judge (động từ), judgement (danh từ)

convenience

họ từUK /kənˈvinjəns/B1

sự tiện lợi

  • For me, the biggest advantage of city life is convenience: everything I need is close by.Với tôi, lợi thế lớn nhất của cuộc sống thành phố là sự tiện lợi: mọi thứ tôi cần đều ở gần.
Họ từ:
convenience (danh từ), convenient (tính từ), inconvenience (danh từ)

historic

họ từUK /hɪˈstɔrɪk/B1

có tính lịch sử, có ý nghĩa lịch sử quan trọng

  • Many historic buildings in the old town have been turned into cafés and shops.Nhiều công trình lịch sử trong phố cổ đã bị chuyển thành quán cà phê và cửa hàng.
Họ từ:
historic (tính từ), history (danh từ), historical (tính từ)

broadcast

họ từUK /ˈbrɔːdkæst/B1

phát sóng

  • The final match will be broadcast live on national television.Trận chung kết sẽ được phát sóng trực tiếp trên truyền hình quốc gia.
Họ từ:
broadcast (động từ), broadcaster (danh từ), broadcasting (danh từ)

investigate

họ từUK /ɪnˈvɛstəˌgeɪt/B1

điều tra

  • The police are investigating a series of thefts from parked cars.Cảnh sát đang điều tra một loạt vụ trộm đồ trong xe đỗ.
Họ từ:
investigate (động từ), investigation (danh từ), investigator (danh từ)

frequent

họ từUK /ˈfriː.kwənt/B1

thường xuyên, có nhiều chuyến (dịch vụ xe, tàu)

  • Buses are frequent in the city centre, but in my village there are only two a day.Ở trung tâm thành phố xe buýt có nhiều chuyến, còn ở làng tôi mỗi ngày chỉ có hai chuyến.
Họ từ:
frequent (tính từ), frequency (danh từ), frequently (trạng từ)

profession

họ từUK /prəˈfɛʃən/B1

nghề chuyên môn (cần đào tạo lâu, vd bác sĩ, luật sư, kỹ sư)

  • My parents wanted me to choose a stable profession such as medicine or law.Bố mẹ muốn tôi chọn một nghề ổn định như y hoặc luật.
Họ từ:
profession (danh từ), professional (tính từ), professional (danh từ)

minister

họ từUK /ˈmɪnəstər/B1

bộ trưởng

  • The education minister visited several rural schools last month.Bộ trưởng giáo dục đã đến thăm một số trường ở nông thôn vào tháng trước.
Họ từ:
minister (danh từ), ministry (danh từ), ministerial (tính từ)

retirement

họ từUK /rɪˈtaɪərmənt/B1

sự nghỉ hưu; thời gian nghỉ hưu

  • More and more people are working past the usual age of retirement.Ngày càng nhiều người làm việc quá tuổi nghỉ hưu thông thường.
Họ từ:
retirement (danh từ), retire (động từ), retired (tính từ)

volunteer

họ từUK /ˌvɒlənˈtɪər/B1

tình nguyện viên

  • The festival could not take place without dozens of local volunteers.Lễ hội không thể diễn ra nếu thiếu hàng chục tình nguyện viên địa phương.
Họ từ:
volunteer (danh từ), volunteer (động từ), voluntary (tính từ)

employer

họ từUK /ɛmˈplɔɪər/B1

người sử dụng lao động, chủ (công ty / người thuê mình làm)

  • Many employers now value communication skills as much as technical knowledge.Nhiều nhà tuyển dụng nay coi trọng kỹ năng giao tiếp ngang với kiến thức chuyên môn.
Họ từ:
employer (danh từ), employ (động từ), employee (danh từ), employment (danh từ)

journalist

họ từUK /ˈʤɜrnələst/B1

nhà báo

  • My cousin works as a journalist for a regional newspaper.Anh họ tôi làm nhà báo cho một tờ báo khu vực.
Họ từ:
journalist (danh từ), journalism (danh từ), journalistic (tính từ)

refund

họ từUK /ˈriˌfʌnd/B1

tiền hoàn lại

  • The shop gave me a full refund because the jacket was damaged.Cửa hàng hoàn lại toàn bộ tiền cho tôi vì chiếc áo khoác bị hỏng.
Họ từ:
refund (danh từ), refund (động từ), refundable (tính từ)

sightseeing

họ từUK /ˈsaɪtˈsiɪŋ/B1

việc đi tham quan, ngắm cảnh

  • We spent the whole morning sightseeing in the old town.Chúng tôi dành cả buổi sáng đi tham quan khu phố cổ.
Họ từ:
sightseeing (danh từ), sightseer (danh từ), sights (danh từ)

robbery

họ từUK /ˈrɒbəri/B1

vụ cướp

  • There was a robbery at the bank near my office last year.Năm ngoái có một vụ cướp ở ngân hàng gần văn phòng tôi.
Họ từ:
robbery (danh từ), rob (động từ), robber (danh từ)

editor

họ từUK /ˈɛdətər/B1

biên tập viên; tổng biên tập

  • The editor decided to put the story on the front page.Tổng biên tập quyết định đưa câu chuyện lên trang nhất.
Họ từ:
editor (danh từ), edit (động từ), editorial (tính từ)

heating

họ từUK /ˈhiːtɪŋ/B1

hệ thống sưởi; việc sưởi ấm

  • In my country, heating is one of the biggest household costs in winter.Ở nước tôi, sưởi ấm là một trong những khoản chi lớn nhất của gia đình vào mùa đông.
Họ từ:
heating (danh từ), heat (động từ), heater (danh từ)

supervisor

họ từUK /ɪnˈstrʌktə/B1

người giám sát, quản lý trực tiếp

  • If you have a problem with your schedule, talk to your supervisor first.Nếu có vấn đề về lịch làm, hãy báo người giám sát trước.
Họ từ:
supervisor (danh từ), supervise (động từ), supervision (danh từ)

burglar

họ từUK /ˈbɜːɡlə/B1

kẻ trộm đột nhập (vào nhà, cửa hàng)

  • Burglars often target homes that look empty during the holidays.Kẻ trộm thường nhắm vào những ngôi nhà trông vắng chủ vào dịp lễ.
Họ từ:
burglar (danh từ), burglary (danh từ), burgle (động từ)

cyclist

họ từUK /ˈsaɪklɪst/B1

người đi xe đạp

  • More cyclists would use the roads if they felt safer.Sẽ có nhiều người đi xe đạp ra đường hơn nếu họ thấy an toàn hơn.
Họ từ:
cyclist (danh từ), cycle (động từ), cycling (danh từ)

punctual

họ từUK /ˈpʌŋktʃuəl/B1

đúng giờ

  • In Japan, staff are expected to be punctual for every meeting.Ở Nhật, nhân viên phải đúng giờ trong mọi cuộc họp.
Họ từ:
punctual (tính từ), punctuality (danh từ), punctually (trạng từ)

Chặng 9· 10 từ · B1–B2

Học chặng 9 bằng flashcard

reuse

họ từUK /riːˈjuːz/B1

tái sử dụng, dùng lại

  • I always reuse plastic bags when I go to the market.Tôi luôn dùng lại túi ni lông mỗi khi đi chợ.
Họ từ:
reuse (động từ), reusable (tính từ), reuse (danh từ)

performer

họ từUK /pəˈfɔːmə/B1

người biểu diễn, nghệ sĩ biểu diễn

  • Street performers make the walking street much livelier at night.Những nghệ sĩ đường phố khiến phố đi bộ về đêm sôi động hơn hẳn.
Họ từ:
performer (danh từ), perform (động từ), performance (danh từ)

cheat

họ từUK /tʃit/B1

gian lận (trong thi cử)

  • Anyone who is caught cheating in the exam will receive a score of zero.Ai bị bắt quả tang gian lận trong kỳ thi sẽ nhận điểm không.
Họ từ:
cheat (động từ), cheating (danh từ), cheat (danh từ)

qualification

họ từUK /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/B1

bằng cấp, văn bằng

  • Many school leavers want to gain a qualification that is recognised abroad.Nhiều học sinh vừa tốt nghiệp muốn lấy một văn bằng được công nhận ở nước ngoài.
Họ từ:
qualification (danh từ), qualify (động từ), qualified (tính từ)

backpacker

họ từUK /ˈbækˌpækər/B1

người du lịch ba lô

  • The old quarter is full of cheap cafés that are popular with backpackers.Khu phố cổ có rất nhiều quán cà phê rẻ được dân du lịch ba lô ưa thích.
Họ từ:
backpacker (danh từ), backpacking (danh từ), backpack (danh từ)

furnished

họ từUK /ˈfɜːnɪʃt/B1

có sẵn đồ nội thất

  • Most students look for a furnished room so they do not need to buy a bed or a desk.Phần lớn sinh viên tìm phòng có sẵn nội thất để không phải mua giường hay bàn học.
Họ từ:
furnished (tính từ), furnish (động từ), furniture (danh từ)

recycle

họ từUK /rɪˈsaɪkl/B1

tái chế

  • My family tries to recycle glass bottles, paper and cans instead of throwing them away.Gia đình tôi cố gắng tái chế chai thuỷ tinh, giấy và lon thay vì vứt đi.
Họ từ:
recycle (động từ), recycling (danh từ), recyclable (tính từ)

program

họ từUK /ˈproʊˌgræm/B2

lập trình

  • Engineers program the robot to recognise different kinds of fruit.Các kỹ sư lập trình cho robot nhận biết các loại quả khác nhau.
Họ từ:
program (động từ), programmer (danh từ), programming (danh từ)

management

họ từUK /ˈmænəʤmənt/B2

sự quản lý; ban quản lý

  • Poor management is one of the main reasons why good employees leave.Quản lý kém là một trong những lý do chính khiến nhân viên giỏi ra đi.
Họ từ:
management (danh từ), manage (động từ), manager (danh từ), managerial (tính từ)

efficiency

họ từUK /ɪˈfɪʃənsi/B2

hiệu suất, hiệu quả (sử dụng năng lượng)

  • Improving the efficiency of old buildings could cut energy use dramatically.Nâng hiệu suất năng lượng của các toà nhà cũ có thể cắt giảm mạnh lượng năng lượng tiêu thụ.
Họ từ:
efficiency (danh từ), efficient (tính từ), efficiently (trạng từ)

Chặng 10· 10 từ · B2

Học chặng 10 bằng flashcard

infection

họ từUK /ɪnˈfɛkʃən/B2

sự nhiễm trùng, bệnh nhiễm trùng

  • Washing your hands often reduces the risk of infection.Rửa tay thường xuyên giúp giảm nguy cơ nhiễm trùng.
Họ từ:
infection (danh từ), infect (động từ), infected (tính từ)

debate

họ từUK /dɪˈbeɪt/B2

cuộc tranh luận

  • He had an aggressive attitude during the debate.Anh ấy có thái độ dữ tợn trong cuộc tranh luận.
  • He maintained a steady stance during the debate.Anh ấy giữ vững lập trường của mình trong cuộc tranh luận.
Họ từ:
debate (danh từ), debatable (tính từ), debater (danh từ)

inspection

họ từUK /ɪnˈspɛkʃən/B2

thanh tra, kiểm tra chính thức

  • The school received a poor rating after its latest inspection.Trường bị xếp loại kém sau đợt thanh tra gần nhất.
Họ từ:
inspection (danh từ), inspect (động từ), inspector (danh từ)

emotional

họ từUK /ɪˈməʊʃənəl/B2

(thuộc về) cảm xúc, tinh thần

  • Teenagers need emotional support as well as help with their studies.Thanh thiếu niên cần được hỗ trợ tinh thần chứ không chỉ được giúp việc học.
Họ từ:
emotional (tính từ), emotion (danh từ), emotionally (trạng từ)

nutritious

họ từUK /nuˈtrɪʃəs/B2

bổ dưỡng

  • Many parents find it hard to cook nutritious meals after a long day at work.Nhiều phụ huynh thấy khó nấu được bữa ăn bổ dưỡng sau một ngày làm việc dài.
Họ từ:
nutritious (tính từ), nutrition (danh từ), nutrient (danh từ)

suspect

họ từUK /səˈspɛkt/B2

nghi phạm

  • The police have not yet named a suspect in the case.Cảnh sát vẫn chưa công bố nghi phạm trong vụ việc.
Họ từ:
suspect (danh từ), suspect (động từ), suspicion (danh từ)

sustainable

họ từUK /səˈsteɪnəbl/B2

bền vững (không làm cạn kiệt tài nguyên, không hại môi trường lâu dài)

  • Cities need to develop sustainable transport systems that do not rely on private cars.Các thành phố cần phát triển hệ thống giao thông bền vững, không phụ thuộc vào ô tô cá nhân.
Họ từ:
sustainable (tính từ), sustainability (danh từ), sustainably (trạng từ), sustain (động từ)

capacity

họ từUK /kəˈpæsəti/B2

công suất

  • Compaction of soil increases its load-bearing capacity.Việc đầm chặt đất giúp tăng khả năng chịu lực của nền móng.
  • He has the capacity to participate in this competition.Anh ấy có đủ tư cách để tham gia cuộc thi này.
Họ từ:
capacity (danh từ), capacitance (danh từ), capacitor (danh từ)

competitive

họ từUK /kəmˈpɛtɪtɪv/B2

cạnh tranh (gay gắt); (lương) cạnh tranh, hấp dẫn

  • Jobs in the media are extremely competitive, so you need a strong portfolio.Việc trong ngành truyền thông cạnh tranh rất gắt nên bạn cần hồ sơ năng lực mạnh.
Họ từ:
competitive (tính từ), competition (danh từ), compete (động từ)

philosophy

họ từUK /fəˈlɒsəfi/B2

triết lý

  • In philosophy, 'essence' is the core nature of a being.Trong triết học, 'bản chất' là phần tinh túy của một thực thể.
  • The concept of freedom is very important in philosophy.Ý niệm về tự do rất quan trọng trong triết học.
Họ từ:
philosophy (danh từ), philosopher (danh từ), philosophize (động từ)

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    The _____ has promised to build more hospitals over the next five years.

    Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm bệnh viện trong năm năm tới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    government — chính phủ

  2. Câu 2

    Every Saturday evening, a group of students _____ folk songs by the lake.

    Mỗi tối thứ Bảy, một nhóm sinh viên biểu diễn dân ca bên hồ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    perform — biểu diễn

  3. Câu 3

    In many countries, an _____ is held every four or five years.

    Ở nhiều nước, bầu cử được tổ chức bốn hoặc năm năm một lần.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    election — cuộc bầu cử

  4. Câu 4

    The _____ said the punishment should match the seriousness of the crime.

    Thẩm phán nói rằng hình phạt phải tương xứng với mức độ nghiêm trọng của tội.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    judge — thẩm phán

  5. Câu 5

    In Japan, staff are expected to be _____ for every meeting.

    Ở Nhật, nhân viên phải đúng giờ trong mọi cuộc họp.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    punctual — đúng giờ

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 298 từ "Họ từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cấu tạo từ