government
họ từUK /ˈgʌvərmənt/A2chính phủ
- The government has promised to build more hospitals over the next five years.Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm bệnh viện trong năm năm tới.
- Họ từ:
- government (danh từ), govern (động từ), governmental (tính từ)
Lexical · Cấu tạo từ
Họ từ: một gốc với các dạng danh từ, động từ, tính từ, trạng từ — luyện điền đúng dạng từ.
298 mục · 30 chặng · A2–C1 · trang 1/3
chính phủ
(thuộc) truyền thống, cổ truyền
điện
nghệ sĩ, hoạ sĩ
chạy bằng điện
khách du lịch
thuê (nhà, phòng)
môi trường (thế giới tự nhiên: không khí, đất, nước, sinh vật)
chung kết; chung cuộc
nền kinh tế
văn hoá
đưa tin, tường thuật
đạt được
hợp pháp
trang trí, sơn sửa (nhà cửa)
sự ô nhiễm
sự căng thẳng (tâm lý)
chấn thương, vết thương
nộp đơn, ứng tuyển
(thuộc) văn hoá
biểu diễn
nhân viên, người làm công
(thuộc) chính trị
rác thải, chất thải
sáng tạo
đơn xin việc, hồ sơ ứng tuyển
kẻ phạm tội, tội phạm (chỉ người)
(thuộc về) lịch sử
bất hợp pháp, trái luật
buổi phỏng vấn (xin việc)
lợi nhuận
bộ sưu tập
kiếm (tiền), được trả
(thuộc) tôn giáo; sùng đạo
dẫn điện; hạnh kiểm
mua (trang trọng)
kiến trúc
nghiêm khắc
nghề thủ công; đồ thủ công
cuộc bầu cử
tội phạm (nói chung); hành vi phạm tội
đáng tin cậy
xuất khẩu
chính trị
truyền thống
người tiêu dùng
kiệt sức
ngành du lịch, hoạt động du lịch
lũ lụt, trận lụt
cụ thể
bình thường
(thuộc) nghệ thuật; có năng khiếu nghệ thuật
tốt nghiệp
ẩm thấp
chạy bộ (chạy chậm để tập thể dục)
bao bì, vỏ hộp
ngắm nhìn (thán phục); ngưỡng mộ
thẩm phán
sự tiện lợi
có tính lịch sử, có ý nghĩa lịch sử quan trọng
phát sóng
điều tra
thường xuyên, có nhiều chuyến (dịch vụ xe, tàu)
nghề chuyên môn (cần đào tạo lâu, vd bác sĩ, luật sư, kỹ sư)
bộ trưởng
sự nghỉ hưu; thời gian nghỉ hưu
tình nguyện viên
người sử dụng lao động, chủ (công ty / người thuê mình làm)
nhà báo
tiền hoàn lại
việc đi tham quan, ngắm cảnh
vụ cướp
quyên góp, hiến tặng
biên tập viên; tổng biên tập
hệ thống sưởi; việc sưởi ấm
người giám sát, quản lý trực tiếp
kẻ trộm đột nhập (vào nhà, cửa hàng)
quảng cáo
người đi xe đạp
đúng giờ
tái sử dụng, dùng lại
người biểu diễn, nghệ sĩ biểu diễn
gian lận (trong thi cử)
bằng cấp, văn bằng
người du lịch ba lô
có sẵn đồ nội thất
tái chế
lập trình
sự quản lý; ban quản lý
hiệu suất, hiệu quả (sử dụng năng lượng)
sự nhiễm trùng, bệnh nhiễm trùng
cuộc tranh luận
thanh tra, kiểm tra chính thức
(thuộc về) cảm xúc, tinh thần
bổ dưỡng
nghi phạm
bền vững (không làm cạn kiệt tài nguyên, không hại môi trường lâu dài)
công suất
cạnh tranh (gay gắt); (lương) cạnh tranh, hấp dẫn
triết lý
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
The _____ has promised to build more hospitals over the next five years.
Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm bệnh viện trong năm năm tới.
government — chính phủ
Câu 2
Every Saturday evening, a group of students _____ folk songs by the lake.
Mỗi tối thứ Bảy, một nhóm sinh viên biểu diễn dân ca bên hồ.
perform — biểu diễn
Câu 3
In many countries, an _____ is held every four or five years.
Ở nhiều nước, bầu cử được tổ chức bốn hoặc năm năm một lần.
election — cuộc bầu cử
Câu 4
The _____ said the punishment should match the seriousness of the crime.
Thẩm phán nói rằng hình phạt phải tương xứng với mức độ nghiêm trọng của tội.
judge — thẩm phán
Câu 5
In Japan, staff are expected to be _____ for every meeting.
Ở Nhật, nhân viên phải đúng giờ trong mọi cuộc họp.
punctual — đúng giờ
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 298 từ "Họ từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn