-er
hậu tốA1người làm, vật làm
- My father is a teacher.Bố tôi là giáo viên.
- teacher — giáo viên
- driver — tài xế
- worker — công nhân
- computer — máy tính
Lexical · Cấu tạo từ
Hậu tố tạo danh từ, tính từ, động từ, trạng từ — chìa khoá đổi dạng từ khi paraphrase.
29 mục · 3 chặng · A1–B2
người làm, vật làm
người làm
(trạng từ) một cách
đầy, có nhiều
người theo nghề, chủ nghĩa
quan hệ, tư cách
không có
có thể ... được
thuộc về
thời kỳ, trạng thái
tính, sự (danh từ chỉ trạng thái)
thuộc về
sự (danh từ)
người được, người nhận
sự (danh từ)
người (nghề, quốc tịch)
tính (danh từ)
có tính chất
làm cho, hóa
sự, kết quả (danh từ)
có tính chất
sự (danh từ)
sự, việc (danh từ)
làm cho
về hướng
có thể ... được
làm cho
làm cho, hóa (Anh-Anh)
chủ nghĩa
Luyện ngay trên Mock Test
Học 29 từ "Hậu tố" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn