Sau bài này bạn sẽ
- chọn đúng at / on / in khi nói giờ, thứ, ngày tháng, tháng, năm, mùa.
- chọn đúng at / on / in khi nói nơi chốn.
- tả vị trí đồ vật, địa điểm bằng under, next to, between, behind, in front of.
Giới từ chỉ thời gian: từ nhỏ đến lớn
Hãy nghĩ theo độ dài của khoảng thời gian:
- at + một thời điểm: giờ, noon, night → at 7:30, at noon, at night.
- on + một ngày: thứ, ngày tháng, ngày cụ thể → on Monday, on 2 September, on my birthday.
- in + khoảng dài hơn: tháng, năm, mùa, buổi trong ngày → in May, in 2026, in summer, in the morning.
Chú ý: in the morning nhưng on Monday morning (có thứ cụ thể thì dùng on), và at night (không có the).
Không dùng giới từ trước this, next, last, every, today, tomorrow, tonight: I see her every day. We have a test next Friday.
At, on, in với thời gian
| Giới từ | Dùng với | Ví dụ |
|---|---|---|
| at | giờ, noon, night, midnight | at 6 o'clock, at noon, at night |
| on | thứ, ngày tháng, ngày cụ thể | on Friday, on 20 November, on Friday evening |
| in | tháng, năm, mùa, buổi trong ngày | in March, in 2030, in winter, in the afternoon |
Giới từ chỉ nơi chốn: in, on, at
- in = ở bên trong một không gian: in the box, in the kitchen; và với thành phố, quốc gia: in Da Nang, in Vietnam.
- on = trên bề mặt: on the table, on the wall; và với tầng nhà: on the second floor.
- at = tại một điểm, một địa điểm cụ thể: at the bus stop, at the door; và các cụm cố định không có the: at home, at school, at work.
Với phương tiện: on the bus, on the train (xe lớn, đứng được bên trong) nhưng in the car, in a taxi.
Giới từ tả vị trí
| Giới từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| under | ở dưới | The shoes are under the bed. |
| next to | bên cạnh | The bank is next to the café. |
| between … and … | ở giữa hai người / vật | I sit between Lan and Minh. |
| behind | phía sau | The garden is behind the house. |
| in front of | phía trước (cùng một phía) | The taxi is in front of the hotel. |
Ví dụ
The supermarket opens at 8 a.m.
Siêu thị mở cửa lúc 8 giờ sáng.at + giờ
I have piano lessons on Wednesday.
Tôi học đàn piano vào thứ Tư.on + thứ
Tet is usually in January or February.
Tết thường rơi vào tháng Một hoặc tháng Hai.in + tháng
It is very hot in Ho Chi Minh City in April.
Tháng Tư ở Thành phố Hồ Chí Minh rất nóng.in + thành phố, in + tháng
Lan is at school, and her mum is at work.
Lan đang ở trường, còn mẹ Lan đang ở chỗ làm.at school, at work không có the
My office is on the tenth floor.
Văn phòng tôi ở tầng mười.on + tầng
The cat sleeps under my bed.
Con mèo ngủ dưới gầm giường của tôi.under = ở dưới
The pharmacy is next to the bank.
Hiệu thuốc ở cạnh ngân hàng.next to = bên cạnh
My seat is between Nam and Hoa.
Chỗ ngồi của tôi ở giữa Nam và Hoa.between … and …
Please wait for me in front of the cinema.
Hãy đợi tôi ở phía trước rạp chiếu phim.in front of = phía trước
Lỗi hay gặp
Sai: My birthday is in 15 May.
Đúng: ✓ My birthday is on 15 May.
Có ngày cụ thể thì dùng on; chỉ có tháng mới dùng in (in May).
Sai: We have a meeting on next Friday.
Đúng: ✓ We have a meeting next Friday.
Trước next, last, this, every không dùng giới từ.
Sai: I usually go jogging at the morning.
Đúng: ✓ I usually go jogging in the morning.
Buổi trong ngày dùng in the morning / afternoon / evening; chỉ có at night.
Sai: She lives at Ho Chi Minh City.
Đúng: ✓ She lives in Ho Chi Minh City.
Thành phố, quốc gia dùng in.
Sai: Our classroom is in the second floor.
Đúng: ✓ Our classroom is on the second floor.
Tầng nhà dùng on.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
The English class starts ______ 7:30.
- A. in
- B. on
- C. at
Xem đáp ánẨn đáp án
at
Giờ cụ thể dùng at: at 7:30.
Câu 2 · Chọn đáp án
My birthday is ______ June.
- A. at
- B. in
- C. on
Xem đáp ánẨn đáp án
in
Chỉ có tháng (không có ngày) thì dùng in: in June.
Câu 3 · Chọn đáp án
Put the photo ______ the wall, please.
- A. on
- B. in
- C. at
Xem đáp ánẨn đáp án
on
Ảnh treo trên bề mặt tường nên dùng on the wall.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
We don't go to school ______ Sunday.
Xem đáp ánẨn đáp án
on
Thứ trong tuần dùng on: on Sunday.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Hanoi is quite cold ______ winter.
Xem đáp ánẨn đáp án
in
Mùa dùng in: in winter (hoặc in the winter).
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
My mum is ______ home on Saturdays.
Xem đáp ánẨn đáp án
at
Cụm cố định at home (không có the).
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Ngân hàng ở giữa trường học và công viên.
the bankbetweenthe schoolandthe parkis
Xem đáp ánẨn đáp án
The bank is between the school and the park.
Cấu trúc between A and B; đổi chỗ A và B vẫn cùng nghĩa.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Chúng tôi có bài kiểm tra vào sáng thứ Hai.
onMonday morninghavewea test
Xem đáp ánẨn đáp án
We have a test on Monday morning.
Có thứ cụ thể thì dùng on: on Monday morning. Cụm thời gian đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
My father usually gets up at the morning.
Xem đáp ánẨn đáp án
at the morning. → in the morning.
Buổi trong ngày dùng in: in the morning.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
We live in the third floor.
Xem đáp ánẨn đáp án
in → on
Tầng nhà dùng on: on the third floor.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học