Sau bài này bạn sẽ
- dùng used to + V nguyên mẫu để nói về thói quen, trạng thái cũ nay đã đổi.
- viết đúng phủ định didn't use to và câu hỏi Did … use to …?
- biết khi nào phải dùng quá khứ đơn hoặc usually thay cho used to.
Used to dùng khi nào?
- Thói quen lặp lại trong quá khứ, nay không còn: I used to walk to school. (bây giờ không đi bộ nữa)
- Trạng thái trong quá khứ, nay đã khác: Hoa used to have long hair. There used to be a cinema here.
Used to chỉ dùng cho quá khứ. Thói quen hiện tại dùng hiện tại đơn (thường kèm usually): I usually get up at six, không nói I use to get up at six.
Công thức
| Dạng câu | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Chủ ngữ + used to + V nguyên mẫu | We used to live in Hue. |
| Phủ định | Chủ ngữ + didn't (did not) use to + V nguyên mẫu | I didn't use to like vegetables. |
| Nghi vấn | Did + chủ ngữ + use to + V nguyên mẫu? | Did you use to play football? |
| Trả lời ngắn | Yes, chủ ngữ + did. / No, chủ ngữ + didn't. | Yes, I did. / No, I didn't. |
| Câu hỏi Wh- | Wh- + did + chủ ngữ + use to + V nguyên mẫu? | Where did you use to live? |
Used hay use? Khi nào không dùng used to?
- Câu khẳng định viết used to. Sau did / didn't viết use to (không có d), vì did đã mang nghĩa quá khứ, giống didn't go.
- Sau used to luôn là V nguyên mẫu: used to play, không nói used to playing.
- Việc xảy ra một lần, có số lần hoặc khoảng thời gian cụ thể thì dùng quá khứ đơn: I visited Hue three times. He lived in Da Lat for five years.
- used not to cũng đúng nhưng trang trọng, ít gặp hơn didn't use to.
Đừng nhầm với be used to + V-ing (quen với việc gì), học ở chặng B2.
Ví dụ
I used to ride my bike to school every day.
Hồi trước ngày nào tôi cũng đạp xe đi học.thói quen cũ
My dad used to smoke, but he stopped five years ago.
Bố tôi từng hút thuốc, nhưng đã bỏ cách đây năm năm.nay không còn
There used to be a lot of trees on this street.
Con phố này từng có rất nhiều cây.there used to be
Hoa used to be very shy at school.
Hồi đi học Hoa từng rất nhút nhát.trạng thái trong quá khứ
We didn't use to have a car.
Trước đây chúng tôi không có ô tô.didn't use to
Did you use to watch cartoons when you were little? — Yes, I did.
Hồi nhỏ bạn có hay xem phim hoạt hình không? — Có.câu hỏi và trả lời ngắn
Where did your family use to live?
Trước đây gia đình bạn sống ở đâu?câu hỏi Wh-
This area used to be quiet, but now it's very busy.
Khu này từng yên tĩnh, nhưng giờ rất đông đúc.so sánh trước – nay
People used to write letters; now they send messages.
Ngày xưa người ta viết thư; bây giờ họ nhắn tin.nói về thay đổi theo thời gian
I didn't use to drink coffee, but now I need two cups a day.
Trước đây tôi không uống cà phê, giờ thì ngày nào cũng cần hai cốc.phủ định + đối lập với hiện tại
Lỗi hay gặp
Sai: I use to play football when I was young.
Đúng: ✓ I used to play football when I was young.
Câu khẳng định viết used to (có d).
Sai: Did you used to live here?
Đúng: ✓ Did you use to live here?
Sau did viết use to, không có d.
Sai: She used to living in Hanoi.
Đúng: ✓ She used to live in Hanoi.
Sau used to là V nguyên mẫu.
Sai: I use to get up at 6 every day.
Đúng: ✓ I usually get up at 6 every day.
Used to chỉ dùng cho quá khứ; thói quen hiện tại dùng hiện tại đơn, có thể kèm usually.
Sai: I used to go to Singapore three times.
Đúng: ✓ I went to Singapore three times.
Có số lần cụ thể thì dùng quá khứ đơn, không dùng used to.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
When I was a child, I ______ afraid of the dark.
- A. used to be
- B. use to be
- C. used to being
Xem đáp ánẨn đáp án
used to be
Khẳng định: used to (có d) + V nguyên mẫu be.
Câu 2 · Chọn đáp án
______ your grandparents use to live in the countryside?
- A. Were
- B. Did
- C. Used
Xem đáp ánẨn đáp án
Did
Câu hỏi: Did + chủ ngữ + use to + V nguyên mẫu.
Câu 3 · Chọn đáp án
My mum ______ coffee, but now she drinks it every morning.
- A. used not drink
- B. didn't used to drink
- C. didn't use to drink
Xem đáp ánẨn đáp án
didn't use to drink
Phủ định: didn't use to (không d) + V nguyên mẫu. used not drink thiếu to.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
There ______ (use to / be) a market in front of my house, but now it's a car park.
Xem đáp ánẨn đáp án
used to be
Trạng thái trong quá khứ nay đã khác: There used to be…
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Tom ______ (not / use to / like) spicy food, but now he loves it.
Xem đáp ánẨn đáp án
didn't use to like
Phủ định: didn't (did not) use to + V nguyên mẫu; used not to like cũng đúng (trang trọng).
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
A: ______ you ______ (use to) wear a uniform at school? B: Yes, we did.
Xem đáp ánẨn đáp án
Did / use to
Câu hỏi: Did + chủ ngữ + use to (không d) + V nguyên mẫu.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Hồi nhỏ tôi từng sống ở Đà Lạt.
used toin Da LatIlivewhen I was small
Xem đáp ánẨn đáp án
I used to live in Da Lat when I was small.
Chủ ngữ + used to + V nguyên mẫu; mệnh đề when đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Trước đây bạn có hay chơi cầu lông không?
use tobadmintondidplayyou
Xem đáp ánẨn đáp án
Did you use to play badminton?
Did + chủ ngữ + use to + V nguyên mẫu?
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
We used to going to the beach every summer.
Xem đáp ánẨn đáp án
used to going → used to go
Sau used to là V nguyên mẫu: used to go.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Did your father used to work in a factory?
Xem đáp ánẨn đáp án
used to → use to
Sau Did viết use to, không có d.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học