Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

B2 · Câu bị động · Bài 5/16

Impersonal passive: it is said that … – bị động khách quan

Bị động khách quan nêu ý kiến, tin tức chung mà không cần nói ai nói: It is said that … và S + is said to V / to be V-ing / to have V3.

Sau bài này bạn sẽ

  • viết đúng It is believed that … và S + is believed to ….
  • chọn đúng to V, to be V-ing hay to have V3.
  • viết khách quan hơn trong IELTS Writing.

Bị động khách quan dùng khi nào?

Dùng khi nêu ý kiến, tin đồn, số liệu ước tính mà không cần nói ai nói. Hay gặp trong tin tức và bài luận học thuật.

Động từ hay dùng: say, believe, think, know, report, expect, consider, estimate, claim, understand.

  • People say that the bridge is unsafe. → It is said that the bridge is unsafe. → The bridge is said to be unsafe.

Hai cấu trúc chính

Cấu trúcCông thứcVí dụ
Chủ ngữ giả ItIt + be + V3 + that + mệnh đềIt is believed that the river is getting cleaner.
S + to V (cùng lúc / tương lai)S + be + V3 + to VThe new bridge is expected to open in May.
S + to be V-ing (đang diễn ra)S + be + V3 + to be V-ingThe two companies are thought to be discussing a merger.
S + to have V3 (xảy ra trước)S + be + V3 + to have V3The thief is thought to have entered through the roof.
ThereThere + be + V3 + to be + danh từThere are said to be three hidden rooms in the castle.

Chọn đúng thì và dạng to V

  • be chia theo lúc người ta nói / tin: People think → is thought; People thought → was thought.
  • Dạng nguyên mẫu theo thời điểm sự việc: cùng lúc hoặc sau → to V; đang diễn ra → to be V-ing; xảy ra trước → to have V3; bị động, xảy ra trước → to have been V3.
  • Không ghép hai cấu trúc: không viết He is said that ….
  • widely, generally đứng trước V3: It is widely accepted that …

Câu chủ động → hai cách viết bị động

Chủ độngIt … thatS + be + V3 + to …
People expect that prices will rise.It is expected that prices will rise.Prices are expected to rise.
People believe that he lived here.It is believed that he lived here.He is believed to have lived here.
People thought that she was ill.It was thought that she was ill.She was thought to be ill.

Ví dụ

  • It is widely believed that social media affects teenagers' self-esteem.

    Nhiều người tin rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến lòng tự trọng của thanh thiếu niên.mở bài Writing Task 2

  • It is estimated that Hanoi has more than five million motorbikes.

    Ước tính Hà Nội có hơn năm triệu xe máy.nêu số liệu ước tính

  • Regular exercise is known to reduce stress.

    Ai cũng biết tập thể dục đều đặn giúp giảm căng thẳng.to V: sự thật chung

  • This pagoda is said to be over 800 years old.

    Người ta nói ngôi chùa này đã hơn 800 năm tuổi.to be: cùng lúc

  • The company is reported to be planning a new factory in Bac Ninh.

    Theo tin báo, công ty đang lên kế hoạch mở nhà máy mới ở Bắc Ninh.to be V-ing: đang diễn ra

  • Early humans are believed to have lived in this cave.

    Người ta tin rằng người tiền sử từng sống trong hang này.to have V3: xảy ra trước

  • The fire is thought to have been caused by a faulty cable.

    Người ta cho rằng đám cháy do một sợi cáp hỏng gây ra.to have been V3: bị động, xảy ra trước

  • It was once thought that the sun moved around the Earth.

    Người ta từng nghĩ mặt trời quay quanh Trái Đất.was: niềm tin trong quá khứ

  • Electric cars are expected to become much cheaper in the next decade.

    Xe điện được dự đoán sẽ rẻ hơn nhiều trong thập kỷ tới.expect + to V: tương lai

Lỗi hay gặp

  • Sai: He is said that he earns a lot of money.

    Đúng: ✓ He is said to earn a lot of money.

    Chủ ngữ thật đứng đầu → to V. Hoặc viết It is said that he earns …

  • Sai: It said that the river is polluted.

    Đúng: ✓ It is said that the river is polluted.

    Bị động cần be + V3: It is said, không phải It said.

  • Sai: The singer is believed to win the award last year.

    Đúng: ✓ The singer is believed to have won the award last year.

    Sự việc xảy ra trước (last year) → to have V3.

  • Sai: The temple is thought to build in the 15th century.

    Đúng: ✓ The temple is thought to have been built in the 15th century.

    Được xây (bị động), xảy ra trước → to have been V3.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    According to officials, the new bridge ______ to open next spring.

    • A. expects
    • B. is expected
    • C. is expecting
    Xem đáp ánẨn đáp án

    is expected

    Cây cầu “được dự kiến” thông xe → bị động is expected + to V; cầu không tự “expect” được.

  2. Câu 2 · Điền vào chỗ trống

    People believe that the castle dates from the 12th century. → The castle ______ (believe) to date from the 12th century.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    is believed

    People believe (hiện tại) → is believed + to V.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    The fire is thought ______ in the kitchen last night.

    • A. to start
    • B. starting
    • C. to have started
    Xem đáp ánẨn đáp án

    to have started

    Cháy đêm qua, trước lúc “người ta nghĩ” → to have V3.

  4. Câu 4 · Điền vào chỗ trống

    Two climbers are reported ______ (go) missing on the mountain yesterday.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to have gone

    Mất tích hôm qua, trước lúc đưa tin → to have gone.

  5. Câu 5 · Sắp xếp thành câu

    Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện trí nhớ.

    thatwidely believedimproves memoryit isexercise

    Xem đáp ánẨn đáp án

    It is widely believed that exercise improves memory.

    It + is + (widely) + V3 + that + mệnh đề.

  6. Câu 6 · Chọn đáp án

    The singer ______ to be working on a new album at the moment.

    • A. is said
    • B. says
    • C. has said
    Xem đáp ánẨn đáp án

    is said

    Bị động is said + to be V-ing (đang diễn ra).

  7. Câu 7 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    The company is reported to have lose millions of dollars last year.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to have lose → to have lost

    Sau to have phải là V3: to have lost.

  8. Câu 8 · Điền vào chỗ trống

    Today there ______ (say) to be more than 2,000 temples and pagodas in Bagan.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    are said

    Danh từ số nhiều, hiện tại → are said.

  9. Câu 9 · Chọn đáp án

    It ______ by city planners that the population will double by 2050.

    • A. estimates
    • B. is estimating
    • C. is estimated
    Xem đáp ánẨn đáp án

    is estimated

    Có by city planners → bị động: It is estimated that …

  10. Câu 10 · Sắp xếp thành câu

    Nghe nói cô ấy đang sống ở Úc.

    to be livingin Australiasheis said

    Xem đáp ánẨn đáp án

    She is said to be living in Australia.

    S + is said + to be V-ing: việc đang diễn ra.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

It is said that he … và He is said to … khác nhau thế nào?
Nghĩa như nhau; cách thứ hai đưa chủ thể lên đầu nên gọn hơn. Hope, suggest chỉ dùng được với It.
Khi nào dùng to have V3?
Khi sự việc xảy ra trước lúc người ta nói / tin, ví dụ một sự kiện hôm qua hay trong lịch sử: The castle is said to have been destroyed in a war.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Impersonal passive: it is said that … trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test