Sau bài này bạn sẽ
- chia be + V3 đúng ở mọi thì, kể cả tiếp diễn (being) và hoàn thành (been).
- dùng bị động với must, can, should, might… ở hiện tại và quá khứ (modal + have been + V3), và biết khi nào không dùng bị động.
Khi nào dùng bị động?
- Khi hành động hoặc đối tượng quan trọng hơn người làm: The bridge was opened in 2019.
- Khi người làm không rõ, hiển nhiên hoặc không cần nói: My phone has been stolen.
- Trong văn học thuật và mô tả quy trình (IELTS Writing Task 1).
Chỉ thêm by + người làm khi thông tin đó cần thiết: The novel was written by a 17-year-old student.
Bị động ở các thì
| Thì | Công thức bị động | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại đơn | am / is / are + V3 | The rooms are cleaned every day. |
| Hiện tại tiếp diễn | am / is / are being + V3 | The bridge is being repaired. |
| Hiện tại hoàn thành | has / have been + V3 | The house has been sold. |
| Quá khứ đơn | was / were + V3 | The school was built in 1990. |
| Quá khứ tiếp diễn | was / were being + V3 | She was being interviewed at the time. |
| Quá khứ hoàn thành | had been + V3 | The flight had been cancelled. |
| Tương lai đơn | will be + V3 | The results will be announced soon. |
| Tương lai hoàn thành | will have been + V3 | The road will have been finished by May. |
| Be going to | am / is / are going to be + V3 | The old market is going to be demolished. |
Bị động với động từ khuyết thiếu
| Ý nghĩa | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại / tương lai | modal + be + V3 | Helmets must be worn on site. |
| Quá khứ | modal + have been + V3 | We should have been told earlier. |
Lưu ý khi lập câu bị động
- Chỉ be đổi theo thì; động từ chính luôn ở dạng V3. Tiếp diễn thêm being, hoàn thành thêm been.
- Nội động từ (happen, occur, arrive, die, rise, disappear) không có bị động: The accident happened at midnight.
- Động từ có hai tân ngữ: The students were given a map. (hay dùng hơn) hoặc A map was given to the students.
- Động từ đi với giới từ giữ nguyên giới từ: The patient is being operated on.
Ví dụ
The rice is harvested by hand and then dried in the sun.
Lúa được gặt bằng tay rồi phơi nắng.mô tả quy trình
A new metro line is being built between the airport and the city centre.
Một tuyến metro mới đang được xây từ sân bay vào trung tâm.đang được làm
Over 2,000 jobs have been created since the factory opened.
Hơn 2.000 việc làm đã được tạo ra kể từ khi nhà máy mở.since → hiện tại hoàn thành
The temple was badly damaged in the storm of 2017.
Ngôi chùa bị hư hại nặng trong cơn bão năm 2017.quá khứ đơn
While the bridge was being repaired, drivers had to take a long detour.
Trong lúc cầu đang sửa, tài xế phải đi đường vòng xa.quá khứ tiếp diễn
By the time the ambulance arrived, the injured man had been moved to the roadside.
Lúc xe cứu thương đến, người bị thương đã được đưa vào lề đường.quá khứ hoàn thành
The final results will be published on the school website next Monday.
Kết quả cuối cùng sẽ được đăng trên trang web của trường thứ Hai tới.tương lai đơn
Single-use plastic bags should be banned in all supermarkets.
Túi ni lông dùng một lần nên bị cấm ở mọi siêu thị.nêu ý kiến trong Writing Task 2
The fire could have been prevented if the alarm had worked.
Vụ cháy lẽ ra đã có thể ngăn được nếu chuông báo hoạt động.modal + have been + V3
Candidates are given a booklet and asked to read the instructions carefully.
Thí sinh được phát một tập đề và được yêu cầu đọc kỹ hướng dẫn.động từ hai tân ngữ
Lỗi hay gặp
Sai: The accident was happened at midnight.
Đúng: ✓ The accident happened at midnight.
happen là nội động từ, không có bị động.
Sai: The new bridge is building now.
Đúng: ✓ The new bridge is being built now.
Cây cầu không tự xây → bị động tiếp diễn is being built.
Sai: The report must be finish by Friday.
Đúng: ✓ The report must be finished by Friday.
Sau modal + be là V3.
Sai: The windows have already cleaned.
Đúng: ✓ The windows have already been cleaned.
Bị động hoàn thành cần been.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
The old cinema in our town ______ into a shopping centre at the moment.
- A. converts
- B. is being converted
- C. has converted
Xem đáp ánẨn đáp án
is being converted
at the moment + rạp không tự chuyển đổi → bị động tiếp diễn is being converted.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
More than 300 new species ______ (discover) in the Mekong region since 2015.
Xem đáp ánẨn đáp án
have been discovered
since 2015 → hiện tại hoàn thành bị động: have been discovered.
Câu 3 · Chọn đáp án
Visitors are reminded that photographs ______ inside the museum.
- A. must not take
- B. must not be taken
- C. must not been taken
Xem đáp ánẨn đáp án
must not be taken
Ảnh không tự chụp → modal + be + V3: must not be taken.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
When I arrived at the garage, my car ______ (still / repair).
Xem đáp ánẨn đáp án
was still being repaired
Lúc tôi đến, việc sửa vẫn đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn bị động.
Câu 5 · Sắp xếp thành câu
Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào tuần sau.
announcednext weekthe exam resultswill be
Xem đáp ánẨn đáp án
The exam results will be announced next week.
Tương lai bị động: will be + V3.
Câu 6 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
The meeting was happened in the main hall last Monday.
Xem đáp ánẨn đáp án
was happened → happened
happen là nội động từ, không dùng bị động.
Câu 7 · Chọn đáp án
By the time the firefighters arrived, most of the building ______.
- A. had destroyed
- B. had been destroyed
- C. was destroying
Xem đáp ánẨn đáp án
had been destroyed
Bị phá huỷ trước mốc quá khứ → had been destroyed.
Câu 8 · Điền vào chỗ trống
This form should ______ (sign) by both parents.
Xem đáp ánẨn đáp án
be signed
should + be + V3.
Câu 9 · Chọn đáp án
The patient ______ by a team of specialists when the power went out.
- A. was operating
- B. was being operated on
- C. had operated
Xem đáp ánẨn đáp án
was being operated on
Đang được mổ thì mất điện → was being operated on (giữ giới từ on).
Câu 10 · Điền vào chỗ trống
The email ______ (should / send) yesterday, but nobody remembered.
Xem đáp ánẨn đáp án
should have been sent
Việc lẽ ra phải làm trong quá khứ → should have been sent.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học