Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Nhóm ngữ pháp 4 · 9 điểm · 9 bài

Thì tương lai – Future

Trình độ: A2 · 3B1 · 3B2 · 3

Nhóm Thì tương lai gom mọi cách nói về tương lai trong tiếng Anh. Không có một “thì tương lai” duy nhất: chọn will, be going to, hiện tại tiếp diễn hay hiện tại đơn tuỳ việc đó là quyết định tức thời, dự định, lịch hẹn hay lịch trình.

Lộ trình đi từ will và be going to, qua hiện tại đơn / tiếp diễn cho tương lai, các cụm với be (be about to, be due to), đến các thì nhìn từ một mốc tương lai (will be doing, will have done, will have been doing) và tương lai nhìn từ quá khứ (was going to, would).

Trong IELTS Speaking, câu hỏi về kế hoạch và dự đoán xuất hiện ở cả ba phần; trong Writing, dự báo số liệu và xu hướng cần is set to, is likely to, will have + V3.

9 điểm ngữ pháp nhóm thì tương lai

Học lần lượt từ điểm đầu tiên; mỗi điểm có công thức, ví dụ, lỗi hay gặp và bài tập.

  1. 4.1 · 2 bàiA2Tương lai đơn (will / shall)Future simple (will / shall)will + V cho quyết định ngay lúc nói, lời hứa, lời đề nghị, dự đoán theo ý kiến; shall I / shall we để gợi ý, đề nghị giúp.
  2. 4.2 · 2 bàiA2Be going toBe going tobe going to + V cho dự định đã quyết từ trước và dự đoán có bằng chứng trước mắt; phân biệt với will.
  3. 4.3 · 2 bàiB1Hiện tại đơn cho tương laiPresent simple for futureHiện tại đơn cho lịch trình cố định (giờ tàu xe, lịch thi, giờ mở cửa) và sau when, as soon as, before, until, if khi nói về tương lai.
  4. 4.4 · 2 bàiB1Tương lai tiếp diễnFuture continuouswill be + V-ing cho việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai, việc sẽ xảy ra theo lệ thường và hỏi kế hoạch người khác một cách lịch sự.
  5. 4.5 · 1 bàiB2Tương lai hoàn thànhFuture perfect simplewill have + V3 cho việc đã xong trước một mốc tương lai, với by + mốc, by the time, before; hay dùng trong dự báo của Writing.
  6. 4.6 · 2 bàiB1Tương lai với be (be about to, be due to…)Future expressions with beCác cụm be + to nói tương lai: be about to, be due to, be set to, be sure to, be on the point of; rồi đến be bound to, be likely to, be to trong văn trang trọng.
  7. 4.7 · 2 bàiA2Hiện tại tiếp diễn cho tương laiPresent continuous for futuream / is / are + V-ing cho kế hoạch đã sắp xếp (hẹn, đặt vé, ghi lịch), luôn kèm mốc thời gian tương lai; khác be going to và will.
  8. 4.8 · 1 bàiB2Tương lai trong quá khứFuture in the pastNhìn tương lai từ một mốc quá khứ: was going to, was about to, would, was to (have done) — dự định, việc suýt xảy ra, kế hoạch không thành.
  9. 4.9 · 2 bàiB2Tương lai hoàn thành tiếp diễnFuture perfect continuouswill have been + V-ing để nói một việc đã kéo dài bao lâu tính đến một mốc tương lai; khác will be doing và will have done.

Đọc thêm trên blog The Real IELTS

Luyện nhóm thì tương lai trên Mock Test

Đi từng chặng như Duolingo, kiểm tra 10 câu mỗi chặng, đạt 80% mở chặng tiếp — tiến độ lưu khi đăng nhập.

Luyện ngay trên Mock Test