Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Điểm ngữ pháp 4.6 · Nhóm Thì tương lai · CEFR B1

Tương lai với be (be about to, be due to…) – Future expressions with be

Các cụm be + to nói tương lai: be about to, be due to, be set to, be sure to, be on the point of; rồi đến be bound to, be likely to, be to trong văn trang trọng.

Công thức tương lai với be (be about to, be due to…)

Các cấu trúc chính của future expressions with be kèm nghĩa và ví dụ.

Cấu trúcCách dùngVí dụ
S + be about to + VSắp sửa (ngay lập tức)The film is about to start. — Phim sắp bắt đầu.
S + be due to + V / be due + mốcDự kiến theo lịch, đến hạnThe report is due to be published in May. — Báo cáo dự kiến được công bố vào tháng Năm.
S + be set to + VDự kiến (tin tức, xu hướng)Tourism is set to recover next year. — Du lịch dự kiến phục hồi vào năm tới.
S + be sure / bound / likely to + VChắc chắn / có khả năng sẽHe's likely to be late. — Có thể anh ấy sẽ đến muộn.

Ví dụ Future expressions with be Anh–Việt

  • The bus is about to leave.

    Xe buýt sắp chạy.be about to

  • I was about to text you when you called.

    Tôi vừa định nhắn bạn thì bạn gọi.was about to … when

  • The flight is due to land at 9:40.

    Chuyến bay dự kiến hạ cánh lúc 9 giờ 40.be due to

  • Our essays are due next Monday.

    Bài luận của chúng tôi hạn nộp thứ Hai tới.be due + mốc

  • Rents are set to rise again this year.

    Giá thuê nhà dự kiến lại tăng năm nay.be set to

  • You're sure to enjoy the food in Hue.

    Chắc chắn bạn sẽ thích đồ ăn Huế.be sure to

  • The shop was on the point of closing down.

    Cửa hàng suýt phải đóng cửa.on the point of + V-ing

  • Prices are likely to fall after the holiday.

    Giá có khả năng giảm sau kỳ nghỉ.be likely to

  • It's bound to be crowded at the weekend.

    Cuối tuần chắc chắn sẽ đông.be bound to

  • The prime minister is to visit Japan next week.

    Thủ tướng sẽ thăm Nhật Bản tuần tới.be to: kế hoạch chính thức

  • The species is on the verge of extinction.

    Loài này đang trên bờ tuyệt chủng.on the verge of

  • The new bridge is due to be completed in 2027.

    Cây cầu mới dự kiến hoàn thành năm 2027.due to be + V3

Lỗi hay gặp với future expressions with be

  • Sai: The film is about to starting.

    Đúng: ✓ The film is about to start.

    be about to + V nguyên mẫu.

  • Sai: I'm about to leave tomorrow.

    Đúng: ✓ I'm leaving tomorrow.

    be about to là sắp ngay; việc ngày mai dùng hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.

  • Sai: The train is due arriving at 9.

    Đúng: ✓ The train is due to arrive at 9.

    be due to + V nguyên mẫu.

  • Sai: Prices set to rise next year.

    Đúng: ✓ Prices are set to rise next year.

    Câu đầy đủ cần be; bỏ be chỉ gặp ở tiêu đề báo.

  • Sai: The company is on the point to close.

    Đúng: ✓ The company is on the point of closing.

    on the point of + V-ing, không dùng to V.

Bài tập tương lai với be (be about to, be due to…) có đáp án

Vài câu mẫu từ các bài của điểm này — làm đủ bài kiểm tra từng chặng trên Mock Test.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    Hurry up! The bus is about ______.

    • A. to leave
    • B. leaving
    • C. leave
    Xem đáp ánẨn đáp án

    to leave

    be about to + V: to leave.

  2. Câu 2 · Điền vào chỗ trống

    Turn off your phones, please. The exam is about ______ (start).

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to start

    be about to + V nguyên mẫu: to start.

  3. Câu 3 · Sắp xếp thành câu

    Cửa hàng đó sắp đóng cửa.

    aboutthe shopto closeis

    Xem đáp ánẨn đáp án

    The shop is about to close.

    be about to + V.

  4. Câu 4 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    The company is on the point to close its Hanoi office.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to close → of closing

    on the point of + V-ing: of closing.

  5. Câu 5 · Chọn đáp án

    The next train ______ arrive at platform 3 at 10:15.

    • A. is due to
    • B. is due
    • C. due to
    Xem đáp ánẨn đáp án

    is due to

    Theo lịch → be due to + V: is due to arrive.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    My essay is ______ on Friday, so I can't go out this week.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    due

    Đến hạn nộp → be due + mốc.

2 bài học Future expressions with be

Học theo thứ tự chặng: mỗi bài có lý thuyết đầy đủ, ví dụ và bài tập.

  1. Chặng 1B1Tương lai với be: be about to, be due to, be set toFuture expressions with be: be about to, be due toCác cụm be + to nói tương lai: be about to (sắp sửa), be due to (theo lịch), be set to (dự kiến), be sure to (chắc chắn), be on the point of.
  2. Chặng 2C1Khả năng và dự định trang trọngBe bound to, be likely to, be toNói khả năng và kế hoạch trang trọng: be bound to, be likely to, be to, be due to, be on the verge of; chọn đúng nghĩa và dạng động từ theo sau.

Điểm ngữ pháp khác trong nhóm thì tương lai

Về nhóm thì tương lai

Nhóm Thì tương lai gom mọi cách nói về tương lai trong tiếng Anh. Không có một “thì tương lai” duy nhất: chọn will, be going to, hiện tại tiếp diễn hay hiện tại đơn tuỳ việc đó là quyết định tức thời, dự định, lịch hẹn hay lịch trình.

Lộ trình đi từ will và be going to, qua hiện tại đơn / tiếp diễn cho tương lai, các cụm với be (be about to, be due to), đến các thì nhìn từ một mốc tương lai (will be doing, will have done, will have been doing) và tương lai nhìn từ quá khứ (was going to, would).

Trong IELTS Speaking, câu hỏi về kế hoạch và dự đoán xuất hiện ở cả ba phần; trong Writing, dự báo số liệu và xu hướng cần is set to, is likely to, will have + V3.

Luyện tương lai với be (be about to, be due to…) trên Mock Test

2 chặng, mỗi chặng 10 câu kiểm tra — đạt 80% mở chặng tiếp. Đã vững thì làm kiểm tra vượt điểm.

Luyện ngay trên Mock Test