Điểm ngữ pháp 4.8 · Nhóm Thì tương lai · CEFR B2
Tương lai trong quá khứ – Future in the past
Nhìn tương lai từ một mốc quá khứ: was going to, was about to, would, was to (have done) — dự định, việc suýt xảy ra, kế hoạch không thành.
Công thức tương lai trong quá khứ
Các cấu trúc chính của future in the past kèm nghĩa và ví dụ.
| Cấu trúc | Cách dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| S + was / were going to + V (but …) | Dự định trong quá khứ (thường không thành) | I was going to buy it, but it was sold out. — Tôi định mua mà hết hàng. |
| S + was / were (just) about to + V + when … | Sắp làm thì bị cắt ngang | She was about to answer when the bell rang. — Cô ấy sắp trả lời thì chuông reo. |
| S + knew / thought / said + S + would + V | Tương lai nhìn từ quá khứ (will → would) | He said he would be back soon. — Anh ấy nói sẽ quay lại sớm. |
| S + was / were to (have) + V / V3 | Điều sẽ xảy ra / kế hoạch không thành (trang trọng) | The meeting was to have taken place in May. — Cuộc họp lẽ ra diễn ra vào tháng Năm. |
Ví dụ Future in the past Anh–Việt
I was going to call you, but my phone died.
Tôi định gọi bạn mà điện thoại hết pin.dự định không thành
We were about to leave when it started to rain.
Chúng tôi vừa định đi thì trời mưa.was about to … when
I knew she would love the gift.
Tôi biết cô ấy sẽ thích món quà.will → would
He promised he would help me move house.
Anh ấy hứa sẽ giúp tôi chuyển nhà.lời hứa trong quá khứ
Little did they know that the shop would soon close.
Họ đâu biết cửa hàng sắp đóng cửa.would nhìn về sau
The sky was black; it was going to rain.
Trời đen kịt; sắp mưa đến nơi.dự đoán từ dấu hiệu lúc đó
She was to become the first female director of the company.
Bà ấy về sau trở thành nữ giám đốc đầu tiên của công ty.was to: số phận
The bridge was to have been finished in 2020.
Cây cầu lẽ ra phải hoàn thành năm 2020.was to have been V3: kế hoạch không thành
I was supposed to meet Lan at six, but I forgot.
Lẽ ra tôi gặp Lan lúc sáu giờ nhưng tôi quên.was supposed to
They were leaving for Hanoi the next day.
Hôm sau họ sẽ đi Hà Nội.tiếp diễn quá khứ cho kế hoạch
I thought the test would be easier.
Tôi tưởng bài thi sẽ dễ hơn.think → would
We were going to travel abroad, but we stayed home instead.
Chúng tôi định đi nước ngoài nhưng cuối cùng ở nhà.kể trong Speaking Part 2
Lỗi hay gặp với future in the past
Sai: I was going to called you yesterday.
Đúng: ✓ I was going to call you yesterday.
Sau going to là V nguyên mẫu.
Sai: We were about to leaving when the phone rang.
Đúng: ✓ We were about to leave when the phone rang.
about to + V nguyên mẫu; V-ing chỉ sau on the point of.
Sai: She said she will help me with the move last weekend.
Đúng: ✓ She said she would help me with the move last weekend.
Lời hứa nói trong quá khứ → will lùi thành would.
Sai: I was about to move to Da Nang the following year.
Đúng: ✓ I was going to move to Da Nang the following year.
about to chỉ việc sắp xảy ra ngay; kế hoạch xa dùng was going to.
Bài tập tương lai trong quá khứ có đáp án
Vài câu mẫu từ các bài của điểm này — làm đủ bài kiểm tra từng chặng trên Mock Test.
Câu 1 · Chọn đáp án
I ______ text you last night, but I fell asleep on the sofa.
- A. was going to
- B. am going to
- C. would have
Xem đáp ánẨn đáp án
was going to
Dự định không thành → was going to. would have cần V3.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
The taxi ______ (about / leave) when Hoa ran out of the house with her passport.
Xem đáp ánẨn đáp án
was about to leave
Sắp xảy ra thì bị cắt ngang → was about to + V.
Câu 3 · Sắp xếp thành câu
Buổi hoà nhạc lẽ ra diễn ra vào thứ Bảy, nhưng đã bị huỷ.
it was cancelledwas to havethe concerton Saturday,taken placebut
Xem đáp ánẨn đáp án
The concert was to have taken place on Saturday, but it was cancelled.
was to have + V3 = kế hoạch không thành.
Câu 4 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
We were about to leaving the office when the fire alarm went off.
Xem đáp ánẨn đáp án
to leaving → to leave
be about to + V → to leave.
Câu 5 · Chọn đáp án
When I met Tuấn at university, I had no idea that he ______ my business partner ten years later.
- A. will become
- B. would become
- C. had become
Xem đáp ánẨn đáp án
would become
Nhìn từ mốc quá khứ về sau → would + V; will không lùi thì, had become chỉ việc trước mốc.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
In 1975 the young engineer left for Germany; he ______ (be to / never / return) to his village.
Xem đáp ánẨn đáp án
was never to return
was never to + V = về sau không bao giờ … nữa.
1 bài học Future in the past
Học theo thứ tự chặng: mỗi bài có lý thuyết đầy đủ, ví dụ và bài tập.
Điểm ngữ pháp khác trong nhóm thì tương lai
Về nhóm thì tương lai
Nhóm Thì tương lai gom mọi cách nói về tương lai trong tiếng Anh. Không có một “thì tương lai” duy nhất: chọn will, be going to, hiện tại tiếp diễn hay hiện tại đơn tuỳ việc đó là quyết định tức thời, dự định, lịch hẹn hay lịch trình.
Lộ trình đi từ will và be going to, qua hiện tại đơn / tiếp diễn cho tương lai, các cụm với be (be about to, be due to), đến các thì nhìn từ một mốc tương lai (will be doing, will have done, will have been doing) và tương lai nhìn từ quá khứ (was going to, would).
Trong IELTS Speaking, câu hỏi về kế hoạch và dự đoán xuất hiện ở cả ba phần; trong Writing, dự báo số liệu và xu hướng cần is set to, is likely to, will have + V3.
Luyện tương lai trong quá khứ trên Mock Test
1 chặng, mỗi chặng 10 câu kiểm tra — đạt 80% mở chặng tiếp. Đã vững thì làm kiểm tra vượt điểm.