Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

C1 · Động từ khuyết thiếu · Bài 8/21

Be bound to, be likely to, be to – khả năng và dự định trang trọng

Nói khả năng và kế hoạch trang trọng: be bound to, be likely to, be to, be due to, be on the verge of; chọn đúng nghĩa và dạng động từ theo sau.

Sau bài này bạn sẽ

  • phân biệt mức chắc chắn của be bound to và be (un)likely to.
  • dùng be to cho kế hoạch chính thức, mệnh lệnh và mẫu If … be to.
  • dùng be due to + V và be on the verge of + V-ing / danh từ đúng dạng.

Năm cấu trúc, năm sắc thái

Văn viết trang trọng không chỉ dùng will. be bound to: chắc chắn; be likely to: có khả năng; be to: kế hoạch chính thức, mệnh lệnh; be due to: theo lịch; be on the verge of: sắp, cận kề thay đổi lớn.

Công thức và nghĩa

Cấu trúcNghĩaVí dụ
be bound to + Vchắc chắn sẽThere are bound to be delays.
be (un)likely to + V / It is likely that …có (ít) khả năngFees are likely to rise again.
be to + Vkế hoạch chính thức; mệnh lệnhThe museum is to close for repairs.
If + be to + Vmuốn … thìIf we are to win, we must train harder.
was / were (never) to + Vvề sau (không bao giờ) xảy raHe was never to see Hue again.
was / were to have + V3kế hoạch đã định nhưng không thànhShe was to have spoken, but she fell ill.
be due to + Vdự kiến theo lịchThe results are due to come out in May.
be on the verge / brink of + V-ing / danh từsắp, cận kềThe firm is on the brink of bankruptcy.

Quy tắc dễ sai

  • likely là tính từ, thêm được very, highly, more, less. Viết Prices are likely to rise hoặc It is likely that prices will rise, không trộn hai mẫu.
  • bound không đi với very, more; không viết will be bound to.
  • on the verge of + V-ing / danh từ, không + to V.
  • due to + danh từ (due to the rain) nghĩa là vì, khác be due to + V.

Ví dụ

  • With exams a week away, the library is bound to be crowded.

    Còn một tuần là thi, thư viện chắc chắn sẽ đông.bound to: người nói tin chắc

  • Electric cars are likely to become cheaper over the next decade.

    Xe điện có khả năng sẽ rẻ hơn trong thập kỷ tới.likely to: dự đoán thận trọng

  • It is unlikely that the housing crisis will be solved overnight.

    Khủng hoảng nhà ở khó được giải quyết trong một sớm một chiều.It is unlikely that + mệnh đề

  • The Minister of Education is to visit several rural schools next week.

    Bộ trưởng Giáo dục sẽ thăm một số trường vùng nông thôn vào tuần tới.kế hoạch chính thức

  • Candidates are not to leave the room during the listening section.

    Thí sinh không được rời phòng trong phần thi nghe.be not to = cấm

  • If cities are to remain liveable, they must invest in public transport.

    Muốn còn đáng sống, các thành phố phải đầu tư vào giao thông công cộng.If … be to = muốn … thì

  • The ferry is due to depart at 7.30, so we should leave by seven.

    Phà dự kiến khởi hành lúc 7 giờ 30 nên ta phải đi trước 7 giờ.due to: theo lịch

  • The local fishing industry is on the verge of collapse.

    Nghề đánh cá ở địa phương đang bên bờ sụp đổ.on the verge of + danh từ

  • At that time, she had no idea that she was to become a famous novelist.

    Khi đó cô không biết về sau mình sẽ thành tiểu thuyết gia nổi tiếng.was to: điều về sau xảy ra

  • The report was to have been published in May, but it was delayed.

    Báo cáo lẽ ra được công bố vào tháng Năm nhưng bị hoãn.kế hoạch không thành

Lỗi hay gặp

  • Sai: Prices are likely increase next year.

    Đúng: ✓ Prices are likely to increase next year.

    be likely + to V; không bỏ to.

  • Sai: The company is on the verge to close.

    Đúng: ✓ The company is on the verge of closing.

    on the verge of + V-ing / danh từ.

  • Sai: The project is likely that it will fail.

    Đúng: ✓ The project is likely to fail.

    Trộn hai mẫu; hoặc viết It is likely that the project will fail.

  • Sai: There will be bound to be problems.

    Đúng: ✓ There are bound to be problems.

    be bound to đã có nghĩa tương lai.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    With so many guests coming, there ______ be a few problems on the day.

    • A. are bound to
    • B. are due to
    • C. are on the verge of
    Xem đáp ánẨn đáp án

    are bound to

    Tin chắc sẽ có vấn đề → are bound to. 'due to' là theo lịch; 'on the verge of' cần V-ing.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    The Prime Minister ______ visit Japan next month; the dates were officially confirmed yesterday.

    • A. is unlikely to
    • B. is to
    • C. is on the verge of
    Xem đáp ánẨn đáp án

    is to

    Kế hoạch chính thức → is to. 'unlikely' mâu thuẫn với việc đã xác nhận.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    Many small shops in the old quarter are on the verge of ______ because of rising rents.

    • A. close
    • B. to close
    • C. closing
    Xem đáp ánẨn đáp án

    closing

    on the verge of + V-ing → closing.

  4. Câu 4 · Chọn đáp án

    If Vietnam ______ become a high-income country by 2045, it must invest heavily in education.

    • A. is to
    • B. is bound to
    • C. is due to
    Xem đáp ánẨn đáp án

    is to

    If + be to = muốn … thì; vế sau nêu điều kiện cần (must).

  5. Câu 5 · Điền vào chỗ trống

    Older drivers are less ______ (likely) take risks on the road than younger ones.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    likely to

    less likely + to V; không bỏ to.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    The new metro line ______ (due) open to passengers next March.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    is due to

    Theo lịch → is due to + V.

  7. Câu 7 · Điền vào chỗ trống

    After months of debate, the city council is on the verge ______ (approve) the controversial plan.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    of approving

    on the verge of + V-ing → of approving.

  8. Câu 8 · Sắp xếp thành câu

    Giá nhà chắc chắn sẽ lại tăng.

    to risehouse pricesagainare bound

    Xem đáp ánẨn đáp án

    House prices are bound to rise again.

    be bound + to V: người nói tin chắc.

  9. Câu 9 · Sắp xếp thành câu

    Muốn thành công, chúng ta phải làm việc cùng nhau.

    we mustto succeed,work togetherif we are

    Xem đáp ánẨn đáp án

    If we are to succeed, we must work together.

    If + be to + V = muốn … thì.

  10. Câu 10 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    The concert is due to starting at eight, but the singer is still stuck in traffic.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    is due to starting → is due to start

    be due to + V nguyên mẫu → is due to start.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

Be bound to và be likely to khác nhau thế nào?
Bound to: người nói tin gần như chắc chắn. Likely to: có khả năng, thận trọng hơn, hợp với IELTS Writing.
Due to trong 'due to the rain' có giống be due to không?
Không. Due to + danh từ nghĩa là vì; be due to + V nghĩa là dự kiến theo lịch.
Be on the verge of và be about to khác gì?
Cùng nghĩa sắp. On the verge of + V-ing / danh từ, hay dùng cho thay đổi lớn; about to + V nguyên mẫu, chỉ việc sắp diễn ra ngay.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Be bound to, be likely to, be to trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test