Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

12.1 Expressions with be · Chặng 1/2 · CEFR B1

Be able to, be allowed to, be supposed to – cấu trúc tình thái với be

Be able to, be allowed to, be supposed to, be about to, be sure to: dùng ở mọi thì khi can / must không chia được, phân biệt could với was able to.

‹ Lộ trình Cấu trúc tình thái với be (Expressions with be)

Sau bài này bạn sẽ

  • dùng be able to và be allowed to ở tương lai, hiện tại hoàn thành và sau động từ khác, nơi can không dùng được.
  • phân biệt could (khả năng chung trong quá khứ) với was / were able to (làm được trong một lần cụ thể).
  • dùng be supposed to, be meant to, be about to, be sure / certain to đúng nghĩa và đúng dạng động từ.

Vì sao cần “be + … + to”?

Động từ khuyết thiếu như can, must chỉ có một hai dạng: không có dạng to V, không đứng sau will, không có dạng hoàn thành. Khi cần những dạng đó, ta dùng cấu trúc với be:

  • Tương lai: I will be able to drive next year. (không nói will can)
  • Hoàn thành: I haven't been able to sleep well lately. (không có have could)
  • Sau động từ khác: I'd love to be able to speak Japanese. (không nói to can)

Phần be chia theo thì và chủ ngữ như bình thường; sau to luôn là V nguyên mẫu.

Công thức và nghĩa

Cấu trúcNghĩaVí dụ
be able to + Vcó thể, làm được (khả năng)She will be able to join us later.
be allowed to + Vđược phépWe aren't allowed to use phones in class.
be permitted to + Vđược phép (trang trọng, nội quy)Visitors are not permitted to smoke.
be supposed to + Vtheo quy định / dự kiến phải; lẽ ra phảiThe bus was supposed to come at 8.
be meant to + Vdự định là; được cho làThis café is meant to be very good.
be about to + Vsắp sửa (ngay bây giờ)Hurry! The train is about to leave.
be sure / certain to + Vchắc chắn sẽPrices are sure to rise.

Be able to và could

Nói về khả năng chung trong quá khứ, dùng could hoặc was / were able to đều được: When I was ten, I could swim quite well.

Nói về việc làm được trong một lần cụ thể (thường sau cố gắng), dùng was / were able to (hoặc managed to), không dùng could:

  • The fire spread fast, but everyone was able to get out.
  • After three attempts, I was able to pass my driving test.

Ở phủ định, couldn't và wasn't able to dùng được cả hai: I couldn't / wasn't able to find my keys.

Be allowed to, be permitted to: được phép

be allowed to nói về sự cho phép do người khác, luật lệ hay nội quy đặt ra. Đây là dạng bị động của allow somebody to do, nên cần allowed (V3), không phải allow:

  • Students are allowed to bring a water bottle into the exam room.
  • When I was a child, I wasn't allowed to stay out after 9 p.m.
  • Are we allowed to take photos here?

be permitted to nghĩa giống nhưng trang trọng hơn, hay gặp trên biển báo, nội quy: Passengers are not permitted to smoke on board.

Be supposed to, be meant to

  • be supposed to = việc theo quy định, theo kế hoạch phải xảy ra: We're supposed to wear a uniform at work.
  • Ở quá khứ, was / were supposed to thường nghĩa là lẽ ra phải… nhưng đã không: The meeting was supposed to start at 9, but it started at 9.30.
  • not supposed to = không nên, không được (nhẹ hơn mustn't): You're not supposed to use your phone while driving.
  • be supposed to / be meant to còn nghĩa là người ta nói rằng: This film is meant to be really funny.

Be about to, be sure to, be certain to

be about to + V = sắp sửa xảy ra ngay bây giờ. Không đi với mốc thời gian cụ thể như tomorrow, next week:

  • Turn off your phone. The test is about to begin.
  • I was about to call you when your message arrived.

be sure to / be certain to + V = chắc chắn sẽ xảy ra (người nói rất tin): Ticket prices are certain to go up during Tet. Ở câu mệnh lệnh, Be sure to… nghĩa là “nhớ làm…”: Be sure to bring your passport.

Ví dụ

  • I'll be able to apply for a master's degree once I get band 6.5.

    Khi đạt 6.5, tôi sẽ có thể nộp hồ sơ học thạc sĩ.will be able to: tương lai của can

  • I haven't been able to sleep well since I started my new job.

    Từ khi bắt đầu công việc mới, tôi không ngủ ngon được.hiện tại hoàn thành

  • After two hours, the rescue team was able to reach the village.

    Sau hai tiếng, đội cứu hộ đã tới được ngôi làng.làm được trong một lần cụ thể

  • Employees are allowed to work from home twice a week.

    Nhân viên được phép làm ở nhà hai buổi mỗi tuần.be allowed to

  • Visitors are not permitted to smoke anywhere on campus.

    Khách không được phép hút thuốc ở bất kỳ đâu trong khuôn viên trường.trang trọng, nội quy

  • The bus was supposed to arrive at 8, but it came 30 minutes late.

    Lẽ ra xe buýt phải đến lúc 8 giờ, nhưng nó đến muộn 30 phút.was supposed to = lẽ ra

  • You're not supposed to eat in the library.

    Bạn không được ăn trong thư viện.not supposed to = không được (nhẹ)

  • This new café on Nguyen Hue Street is meant to be very good.

    Nghe nói quán cà phê mới trên đường Nguyễn Huệ rất ngon.be meant to = người ta nói rằng

  • I was about to leave when it started to pour.

    Tôi vừa định đi thì trời đổ mưa.was about to

  • Petrol prices are certain to rise after the new tax.

    Giá xăng chắc chắn sẽ tăng sau thuế mới.be certain to

Lỗi hay gặp

  • Sai: I will can speak English fluently next year.

    Đúng: ✓ I will be able to speak English fluently next year.

    Không đặt hai động từ khuyết thiếu cạnh nhau; tương lai của can là will be able to.

  • Sai: I am allow to use my phone at work.

    Đúng: ✓ I am allowed to use my phone at work.

    be allowed to là bị động, cần V3 allowed.

  • Sai: After three attempts, I could pass my driving test.

    Đúng: ✓ After three attempts, I was able to pass my driving test.

    Làm được trong một lần cụ thể ở quá khứ → was able to (hoặc managed to), không dùng could.

  • Sai: The bus is supposed to arrive at 8 yesterday, but it was late.

    Đúng: ✓ The bus was supposed to arrive at 8 yesterday, but it was late.

    Nói lẽ ra phải xảy ra trong quá khứ → was supposed to.

  • Sai: The train is about to leave tomorrow morning.

    Đúng: ✓ The train leaves tomorrow morning.

    be about to chỉ việc sắp xảy ra ngay, không đi với mốc thời gian như tomorrow.

  • Sai: I'd love to can play the guitar.

    Đúng: ✓ I'd love to be able to play the guitar.

    can không có dạng to V; dùng to be able to.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    I hope I will ______ get band 7 next year.

    • A. can
    • B. be able to
    • C. able to
    Xem đáp ánẨn đáp án

    be able to

    Sau will không dùng can; cần be able to (đủ be).

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    Candidates ______ use a dictionary in the IELTS exam.

    • A. are not allow to
    • B. are not allowed to
    • C. not allowed to
    Xem đáp ánẨn đáp án

    are not allowed to

    be allowed to: cần are + V3 allowed. Thiếu are hoặc dùng allow đều sai.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    The fire spread quickly, but everyone ______ get out of the building safely.

    • A. could
    • B. can
    • C. was able to
    Xem đáp ánẨn đáp án

    was able to

    Làm được trong một lần cụ thể ở quá khứ → was able to. can sai thì.

  4. Câu 4 · Điền vào chỗ trống

    I've ______ (be able to) swim since I was six.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    been able to

    Hiện tại hoàn thành: have + been able to.

  5. Câu 5 · Điền vào chỗ trống

    Hurry up! The film is ______ ______ start.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    about / to

    be about to + V = sắp sửa ngay.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    You ______ (not / be supposed to) eat in the library, but some students still do.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    aren't supposed to

    Quy định không cho phép (nhưng vẫn có người làm) → aren't supposed to.

  7. Câu 7 · Sắp xếp thành câu

    Khách không được phép chụp ảnh trong bảo tàng.

    in the museumVisitorsto take photosare notpermitted

    Xem đáp ánẨn đáp án

    Visitors are not permitted to take photos in the museum.

    S + are not permitted to + V nguyên mẫu.

  8. Câu 8 · Sắp xếp thành câu

    Lẽ ra chúng tôi phải gặp nhau lúc 7 giờ.

    Weto meetwereat 7supposed

    Xem đáp ánẨn đáp án

    We were supposed to meet at 7.

    Lẽ ra (nhưng không xảy ra) → were supposed to + V.

  9. Câu 9 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    After three hours, the firefighters could put out the fire.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    could → were able to

    Làm được trong một lần cụ thể sau cố gắng → were able to / managed to, không dùng could.

  10. Câu 10 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    I'd love to can speak Japanese one day.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to can speak → to be able to speak

    can không có dạng to V → to be able to speak.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

Can và be able to khác nhau thế nào?
Ở hiện tại, nghĩa gần như nhau; can tự nhiên hơn khi nói. Be able to dùng được ở mọi thì (will be able to, have been able to) và sau động từ khác, nơi can không dùng được.
Could và was able to có thay nhau được không?
Với khả năng chung trong quá khứ thì được. Với việc làm được trong một lần cụ thể, chỉ dùng was / were able to hoặc managed to. Ở phủ định, couldn't và wasn't able to đều đúng.
Be supposed to có giống must không?
Không hẳn. Be supposed to nói về quy định, kế hoạch hay điều người ta mong đợi, thường nhẹ hơn must; ở quá khứ nó hay mang nghĩa lẽ ra phải nhưng đã không xảy ra.

Bài này thuộc điểm ngữ pháp

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Be able to, be allowed to, be supposed to trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test