Sau bài này bạn sẽ
- dùng be able to và be allowed to ở tương lai, hiện tại hoàn thành và sau động từ khác, nơi can không dùng được.
- phân biệt could (khả năng chung trong quá khứ) với was / were able to (làm được trong một lần cụ thể).
- dùng be supposed to, be meant to, be about to, be sure / certain to đúng nghĩa và đúng dạng động từ.
Vì sao cần “be + … + to”?
Động từ khuyết thiếu như can, must chỉ có một hai dạng: không có dạng to V, không đứng sau will, không có dạng hoàn thành. Khi cần những dạng đó, ta dùng cấu trúc với be:
- Tương lai: I will be able to drive next year. (không nói will can)
- Hoàn thành: I haven't been able to sleep well lately. (không có have could)
- Sau động từ khác: I'd love to be able to speak Japanese. (không nói to can)
Phần be chia theo thì và chủ ngữ như bình thường; sau to luôn là V nguyên mẫu.
Công thức và nghĩa
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| be able to + V | có thể, làm được (khả năng) | She will be able to join us later. |
| be allowed to + V | được phép | We aren't allowed to use phones in class. |
| be permitted to + V | được phép (trang trọng, nội quy) | Visitors are not permitted to smoke. |
| be supposed to + V | theo quy định / dự kiến phải; lẽ ra phải | The bus was supposed to come at 8. |
| be meant to + V | dự định là; được cho là | This café is meant to be very good. |
| be about to + V | sắp sửa (ngay bây giờ) | Hurry! The train is about to leave. |
| be sure / certain to + V | chắc chắn sẽ | Prices are sure to rise. |
Be able to và could
Nói về khả năng chung trong quá khứ, dùng could hoặc was / were able to đều được: When I was ten, I could swim quite well.
Nói về việc làm được trong một lần cụ thể (thường sau cố gắng), dùng was / were able to (hoặc managed to), không dùng could:
- The fire spread fast, but everyone was able to get out.
- After three attempts, I was able to pass my driving test.
Ở phủ định, couldn't và wasn't able to dùng được cả hai: I couldn't / wasn't able to find my keys.
Be allowed to, be permitted to: được phép
be allowed to nói về sự cho phép do người khác, luật lệ hay nội quy đặt ra. Đây là dạng bị động của allow somebody to do, nên cần allowed (V3), không phải allow:
- Students are allowed to bring a water bottle into the exam room.
- When I was a child, I wasn't allowed to stay out after 9 p.m.
- Are we allowed to take photos here?
be permitted to nghĩa giống nhưng trang trọng hơn, hay gặp trên biển báo, nội quy: Passengers are not permitted to smoke on board.
Be supposed to, be meant to
- be supposed to = việc theo quy định, theo kế hoạch phải xảy ra: We're supposed to wear a uniform at work.
- Ở quá khứ, was / were supposed to thường nghĩa là lẽ ra phải… nhưng đã không: The meeting was supposed to start at 9, but it started at 9.30.
- not supposed to = không nên, không được (nhẹ hơn mustn't): You're not supposed to use your phone while driving.
- be supposed to / be meant to còn nghĩa là người ta nói rằng: This film is meant to be really funny.
Be about to, be sure to, be certain to
be about to + V = sắp sửa xảy ra ngay bây giờ. Không đi với mốc thời gian cụ thể như tomorrow, next week:
- Turn off your phone. The test is about to begin.
- I was about to call you when your message arrived.
be sure to / be certain to + V = chắc chắn sẽ xảy ra (người nói rất tin): Ticket prices are certain to go up during Tet. Ở câu mệnh lệnh, Be sure to… nghĩa là “nhớ làm…”: Be sure to bring your passport.
Ví dụ
I'll be able to apply for a master's degree once I get band 6.5.
Khi đạt 6.5, tôi sẽ có thể nộp hồ sơ học thạc sĩ.will be able to: tương lai của can
I haven't been able to sleep well since I started my new job.
Từ khi bắt đầu công việc mới, tôi không ngủ ngon được.hiện tại hoàn thành
After two hours, the rescue team was able to reach the village.
Sau hai tiếng, đội cứu hộ đã tới được ngôi làng.làm được trong một lần cụ thể
Employees are allowed to work from home twice a week.
Nhân viên được phép làm ở nhà hai buổi mỗi tuần.be allowed to
Visitors are not permitted to smoke anywhere on campus.
Khách không được phép hút thuốc ở bất kỳ đâu trong khuôn viên trường.trang trọng, nội quy
The bus was supposed to arrive at 8, but it came 30 minutes late.
Lẽ ra xe buýt phải đến lúc 8 giờ, nhưng nó đến muộn 30 phút.was supposed to = lẽ ra
You're not supposed to eat in the library.
Bạn không được ăn trong thư viện.not supposed to = không được (nhẹ)
This new café on Nguyen Hue Street is meant to be very good.
Nghe nói quán cà phê mới trên đường Nguyễn Huệ rất ngon.be meant to = người ta nói rằng
I was about to leave when it started to pour.
Tôi vừa định đi thì trời đổ mưa.was about to
Petrol prices are certain to rise after the new tax.
Giá xăng chắc chắn sẽ tăng sau thuế mới.be certain to
Lỗi hay gặp
Sai: I will can speak English fluently next year.
Đúng: ✓ I will be able to speak English fluently next year.
Không đặt hai động từ khuyết thiếu cạnh nhau; tương lai của can là will be able to.
Sai: I am allow to use my phone at work.
Đúng: ✓ I am allowed to use my phone at work.
be allowed to là bị động, cần V3 allowed.
Sai: After three attempts, I could pass my driving test.
Đúng: ✓ After three attempts, I was able to pass my driving test.
Làm được trong một lần cụ thể ở quá khứ → was able to (hoặc managed to), không dùng could.
Sai: The bus is supposed to arrive at 8 yesterday, but it was late.
Đúng: ✓ The bus was supposed to arrive at 8 yesterday, but it was late.
Nói lẽ ra phải xảy ra trong quá khứ → was supposed to.
Sai: The train is about to leave tomorrow morning.
Đúng: ✓ The train leaves tomorrow morning.
be about to chỉ việc sắp xảy ra ngay, không đi với mốc thời gian như tomorrow.
Sai: I'd love to can play the guitar.
Đúng: ✓ I'd love to be able to play the guitar.
can không có dạng to V; dùng to be able to.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
I hope I will ______ get band 7 next year.
- A. can
- B. be able to
- C. able to
Xem đáp ánẨn đáp án
be able to
Sau will không dùng can; cần be able to (đủ be).
Câu 2 · Chọn đáp án
Candidates ______ use a dictionary in the IELTS exam.
- A. are not allow to
- B. are not allowed to
- C. not allowed to
Xem đáp ánẨn đáp án
are not allowed to
be allowed to: cần are + V3 allowed. Thiếu are hoặc dùng allow đều sai.
Câu 3 · Chọn đáp án
The fire spread quickly, but everyone ______ get out of the building safely.
- A. could
- B. can
- C. was able to
Xem đáp ánẨn đáp án
was able to
Làm được trong một lần cụ thể ở quá khứ → was able to. can sai thì.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
I've ______ (be able to) swim since I was six.
Xem đáp ánẨn đáp án
been able to
Hiện tại hoàn thành: have + been able to.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Hurry up! The film is ______ ______ start.
Xem đáp ánẨn đáp án
about / to
be about to + V = sắp sửa ngay.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
You ______ (not / be supposed to) eat in the library, but some students still do.
Xem đáp ánẨn đáp án
aren't supposed to
Quy định không cho phép (nhưng vẫn có người làm) → aren't supposed to.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Khách không được phép chụp ảnh trong bảo tàng.
in the museumVisitorsto take photosare notpermitted
Xem đáp ánẨn đáp án
Visitors are not permitted to take photos in the museum.
S + are not permitted to + V nguyên mẫu.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Lẽ ra chúng tôi phải gặp nhau lúc 7 giờ.
Weto meetwereat 7supposed
Xem đáp ánẨn đáp án
We were supposed to meet at 7.
Lẽ ra (nhưng không xảy ra) → were supposed to + V.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
After three hours, the firefighters could put out the fire.
Xem đáp ánẨn đáp án
could → were able to
Làm được trong một lần cụ thể sau cố gắng → were able to / managed to, không dùng could.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
I'd love to can speak Japanese one day.
Xem đáp ánẨn đáp án
to can speak → to be able to speak
can không có dạng to V → to be able to speak.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học