Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 12.8 · Liên từ

Liên từ tiếng Anh 12.8: Nối ý trang trọng & nâng cao

Liên từ nhóm "Nối ý trang trọng & nâng cao": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

10 mục · 1 chặng · B2–C2

Chặng 1· 10 từ · B2–C2

Học chặng 1 bằng flashcard

nevertheless

liên từUK /ˌnɛvərðəˈlɛs/B2

tuy nhiên, dù vậy

  • It was hard; nevertheless, we finished it.Việc đó khó; dù vậy chúng tôi vẫn hoàn thành.

thus

liên từUK /ðʌs/B2

vì vậy, như vậy

  • He studied hard and thus passed easily.Anh ấy học chăm và vì thế đỗ dễ dàng.

whereas

liên từUK /wˈeəraz/B2

trong khi đó

  • Some species thrive in cold climates, whereas others need warmth.Một số loài phát triển ở khí hậu lạnh, trong khi số khác cần hơi ấm.

hence

liên từUK /hˈɛns/C1

do đó, vì thế

  • The road was blocked, hence the delay.Đường bị chặn, do đó bị chậm trễ.

nonetheless

liên từUK /nˌɒnðəlˈɛs/C1

tuy nhiên

  • The task was difficult; nonetheless, they succeeded.Nhiệm vụ khó; tuy nhiên họ đã thành công.

whereby

liên từUK /wɛrˈbaɪ/C1

theo đó, nhờ đó

  • They introduced a system whereby staff can work from home.Họ đưa ra hệ thống theo đó nhân viên có thể làm việc tại nhà.

inasmuch as

liên từC2

bởi vì, trong chừng mực

  • The plan failed inasmuch as nobody supported it.Kế hoạch thất bại bởi không ai ủng hộ.

insofar as

liên từC2

trong chừng mực

  • The data is useful insofar as it is accurate.Dữ liệu có ích trong chừng mực nó chính xác.

lest

liên từUK /lɛst/C2

kẻo, e rằng

  • She whispered lest she wake the baby.Cô ấy nói thầm kẻo em bé thức giấc.

notwithstanding

liên từUK /nˌɒtwɪðstˈandɪŋ/C2

mặc dù, bất chấp

  • Notwithstanding the risks, they continued the project.Bất chấp rủi ro, họ vẫn tiếp tục dự án.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    It was hard; _____, we finished it.

    Việc đó khó; dù vậy chúng tôi vẫn hoàn thành.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    nevertheless — tuy nhiên, dù vậy

  2. Câu 2

    Some species thrive in cold climates, _____ others need warmth.

    Một số loài phát triển ở khí hậu lạnh, trong khi số khác cần hơi ấm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    whereas — trong khi đó

  3. Câu 3

    The task was difficult; _____, they succeeded.

    Nhiệm vụ khó; tuy nhiên họ đã thành công.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    nonetheless — tuy nhiên

  4. Câu 4

    The plan failed _____ nobody supported it.

    Kế hoạch thất bại bởi không ai ủng hộ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    inasmuch as — bởi vì, trong chừng mực

  5. Câu 5

    She whispered _____ she wake the baby.

    Cô ấy nói thầm kẻo em bé thức giấc.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    lest — kẻo, e rằng

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 10 từ "Nối ý trang trọng & nâng cao" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Liên từ