Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình · Nhóm 4

115 từ hạn định tiếng Anh thông dụng theo nhóm nghĩa

11 bộ · 115 từ · A1–C1. Mỗi bộ chia chặng 10 từ, từ dễ đến khó.

11 bộ từ từ hạn định

Về nhóm từ hạn định

Từ hạn định (determiner) đứng trước danh từ để cho biết danh từ đó là cái nào, của ai, bao nhiêu: mạo từ a, an, the, từ chỉ định this, those, từ sở hữu my, their, từ chỉ lượng some, many, much, few, a little, enough, each, every, either…

Đây là nhóm gây lỗi ngữ pháp nhiều nhất trong bài IELTS của người Việt vì tiếng Việt không có mạo từ: thiếu the, dùng much với danh từ đếm được, nhầm few và a few. Mỗi lỗi nhỏ đều kéo điểm Grammatical Range and Accuracy xuống.

Học từng nhóm con kèm câu ví dụ, sau đó luyện Trắc nghiệm và Dịch theo cụm để phản xạ chọn đúng từ hạn định trong câu.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 11 bộ từ hạn định bằng flashcard và trắc nghiệm, mở chặng khi đạt 80%, ôn lại thẻ chưa nhớ theo lịch. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test