Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 4.3 · Từ hạn định

Từ hạn định tiếng Anh 4.3: Thời gian, Tần suất & Sự xuất hiện

Từ hạn định nhóm "Thời gian, Tần suất & Sự xuất hiện": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

12 mục · 1 chặng · A1–B2

Chặng 1· 12 từ · A1–B2

Học chặng 1 bằng flashcard

this

từ hạn địnhUK /ðɪs/A1

này (thời gian hiện tại)

  • I'm busy this morning.Sáng nay tôi bận.

every

từ hạn địnhUK /ˈevri/A1

mỗi, mọi (lần lặp lại)

  • I go swimming every Sunday.Tôi đi bơi mỗi Chủ nhật.

last

từ hạn địnhUK /lˈast/A1

trước, vừa qua

  • I saw her last night.Tôi đã gặp cô ấy tối qua.

next

từ hạn địnhUK /nɛkst/A1

tới, sau

  • See you next week.Hẹn gặp lại tuần sau.

that

từ hạn địnhUK /ðæt/A2

đó (thời gian đã nói)

  • It rained all that day.Hôm đó trời mưa cả ngày.

each

từ hạn địnhUK /iːtʃ/A2

mỗi

  • The bus comes each hour.Xe buýt đến mỗi giờ một chuyến.

the first

từ hạn địnhA2

lần đầu tiên

  • It was the first time I had seen snow.Đó là lần đầu tiên tôi nhìn thấy tuyết.

another

từ hạn địnhUK /əˈnʌðər/A2

một ... khác

  • Let's talk about it another day.Hãy nói chuyện đó vào hôm khác.

once a

từ hạn địnhA2

mỗi ... một lần

  • We eat out once a month.Chúng tôi ăn ngoài mỗi tháng một lần.

the following

từ hạn địnhB1

... tiếp theo, ... sau đó

  • We left the following morning.Chúng tôi rời đi vào sáng hôm sau.

the previous

từ hạn địnhB1

... trước đó

  • I had met him the previous year.Tôi đã gặp anh ấy năm trước đó.

every other

từ hạn địnhB2

cách một (ngày, tuần...)

  • I go to the gym every other day.Tôi đi tập cách ngày.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    I'm busy _____ morning.

    Sáng nay tôi bận.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    this — này (thời gian hiện tại)

  2. Câu 2

    I saw her _____ night.

    Tôi đã gặp cô ấy tối qua.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    last — trước, vừa qua

  3. Câu 3

    It rained all _____ day.

    Hôm đó trời mưa cả ngày.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    that — đó (thời gian đã nói)

  4. Câu 4

    It was _____ time I had seen snow.

    Đó là lần đầu tiên tôi nhìn thấy tuyết.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    the first — lần đầu tiên

  5. Câu 5

    We eat out _____ month.

    Chúng tôi ăn ngoài mỗi tháng một lần.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    once a — mỗi ... một lần

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 12 từ "Thời gian, Tần suất & Sự xuất hiện" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Từ hạn định