Sau bài này bạn sẽ
- nhớ 7 đại từ tân ngữ: me, you, him, her, it, us, them.
- đặt đại từ tân ngữ đúng chỗ: sau động từ và sau giới từ.
- phân biệt I / me, he / him, they / them… và không bỏ quên tân ngữ it.
Đại từ tân ngữ dùng khi nào?
Đại từ tân ngữ chỉ người hoặc vật nhận hành động. Nó đứng ở hai chỗ:
- Sau động từ: Lan loves him. (Lan yêu anh ấy) – He loves her. (Anh ấy yêu cô ấy).
- Sau giới từ (with, for, to, at, about…): Come with me. This is for you.
Tiếng Việt dùng cùng một từ ở cả hai chỗ: “Tôi gọi anh ấy” và “Anh ấy gọi tôi”. Tiếng Anh thì đổi dạng: I call him. nhưng He calls me.
Đại từ chủ ngữ và đại từ tân ngữ
| Chủ ngữ | Tân ngữ | Ví dụ |
|---|---|---|
| I | me | My mum calls me every evening. |
| you | you | I miss you. |
| he | him | We know him. |
| she | her | Listen to her. |
| it | it | I love it. |
| we | us | Come with us. |
| they | them | I visit them on Sundays. |
Quy tắc cần nhớ
- Trước động từ (làm chủ ngữ) dùng I, he, she, we, they. Sau động từ hoặc giới từ dùng me, him, her, us, them.
- you và it giữ nguyên ở cả hai chỗ.
- her vừa là tân ngữ (I know her) vừa có nghĩa “của cô ấy” (her bag) – xem bài sở hữu.
- Không bỏ tân ngữ: tiếng Việt nói “Tôi thích”, tiếng Anh phải nói I like it. Các động từ like, love, need, want, know, see thường cần tân ngữ phía sau.
- Hai người cùng làm chủ ngữ: Nam and I (đặt mình sau cho lịch sự). Làm tân ngữ: for Nam and me.
- Văn nói hằng ngày dùng tân ngữ trong câu ngắn và sau be: Me too. It's me.
Ví dụ
I love this song. I listen to it every day.
Tôi rất thích bài hát này. Ngày nào tôi cũng nghe nó.it sau giới từ to.
Our teacher is very kind. We all like her.
Cô giáo chúng tôi rất tốt. Chúng tôi đều quý cô.her thay cho our teacher.
Mr Tuan is my neighbour. I often see him at the market.
Chú Tuấn là hàng xóm của tôi. Tôi hay gặp chú ở chợ.him sau động từ see.
My grandparents live in the countryside. We visit them every Tet.
Ông bà tôi sống ở quê. Tết nào chúng tôi cũng về thăm ông bà.them = ông bà.
Is this table for us?
Bàn này dành cho chúng tôi à?us sau giới từ for.
Come with me!
Đi với tôi nào!me sau giới từ with.
These are my new shoes. Do you like them?
Đây là đôi giày mới của tôi. Bạn có thích không?Tiếng Việt không cần “chúng”, tiếng Anh phải có them.
Nam and I study together, and the teacher often helps Nam and me.
Nam và tôi học cùng nhau, và thầy hay giúp Nam với tôi.Chủ ngữ: Nam and I; tân ngữ: Nam and me.
Who is it? – It's me, Lan.
Ai đấy? – Mình đây, Lan đây.Văn nói dùng It's me.
Please tell us about your hometown.
Hãy kể cho chúng tôi nghe về quê bạn.us sau động từ tell.
Lỗi hay gặp
Sai: My grandmother is old, so I often help she.
Đúng: ✓ My grandmother is old, so I often help her.
Sau động từ help dùng tân ngữ her, không dùng she.
Sai: Me and Nam are classmates.
Đúng: ✓ Nam and I are classmates.
Làm chủ ngữ phải dùng I; lịch sự thì đặt mình sau người kia.
Sai: This film is great. I really like.
Đúng: ✓ This film is great. I really like it.
like cần tân ngữ. Tiếng Việt bỏ “nó” được, tiếng Anh thì không.
Sai: Please wait for I.
Đúng: ✓ Please wait for me.
Sau giới từ for dùng tân ngữ me.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
My brother is in Da Nang. I miss ______ a lot.
- A. he
- B. him
- C. them
Xem đáp ánẨn đáp án
him
Sau động từ miss cần tân ngữ; my brother là một người nam → him. He là chủ ngữ, them là số nhiều.
Câu 2 · Chọn đáp án
Ms Lan is a great teacher. All the students like ______.
- A. her
- B. she
- C. them
Xem đáp ánẨn đáp án
her
Ms Lan (nữ, một người) làm tân ngữ của like → her.
Câu 3 · Chọn đáp án
We are lost. Please help ______!
- A. we
- B. us
- C. them
Xem đáp ánẨn đáp án
us
Người bị lạc là we; sau help dùng tân ngữ → us.
Câu 4 · Chọn đáp án
These shoes are nice and cheap. I really like ______.
- A. it
- B. them
- C. they
Xem đáp ánẨn đáp án
them
These shoes là số nhiều, đứng sau like → them. They là chủ ngữ.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Tom and Ben are at the door. Please let ______ (they) in.
Xem đáp ánẨn đáp án
them
Sau động từ let dùng tân ngữ: they → them.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
Where is my laptop? I need ______ (it) for my homework.
Xem đáp ánẨn đáp án
it
it giữ nguyên khi làm tân ngữ.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
Is this coffee for ______ (I)? – Yes, it's for ______ (you).
Xem đáp ánẨn đáp án
me / you
Sau giới từ for: I → me; you giữ nguyên.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Mùa hè nào chúng tôi cũng đến thăm họ.
visitweevery summerthem
Xem đáp ánẨn đáp án
We visit them every summer.
We (chủ ngữ) + visit + them (tân ngữ). Cụm thời gian đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Đi công viên với chúng tôi đi.
withcomeusto the park
Xem đáp ánẨn đáp án
Come with us to the park.
Sau giới từ with dùng us. Hai cụm with us và to the park đổi chỗ được.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
My parents call I every evening.
Xem đáp ánẨn đáp án
call I → call me
Sau động từ call dùng tân ngữ me, không dùng I.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học