Sau bài này bạn sẽ
- dùng đúng 7 đại từ chủ ngữ: I, you, he, she, it, we, they.
- chọn đúng am, is hay are theo chủ ngữ.
- viết được câu khẳng định, phủ định, câu hỏi và trả lời ngắn với to be.
- không còn quên to be trước tính từ và nơi chốn.
Đại từ chủ ngữ và động từ to be
Đại từ chủ ngữ đứng đầu câu, thay cho người hoặc vật làm chủ ngữ: I (tôi), you (bạn, các bạn), he (anh ấy, ông ấy – nam), she (cô ấy, bà ấy – nữ), it (nó – đồ vật, con vật, sự việc), we (chúng tôi, chúng ta), they (họ, chúng – nhiều người hoặc nhiều vật).
To be ở hiện tại có ba dạng: am, is, are. Nó nối chủ ngữ với thông tin phía sau:
- + danh từ (nghề nghiệp, quan hệ): She is a teacher. – nghĩa là “là”.
- + tính từ (tính chất, cảm giác): I am hungry. – tiếng Việt nói “Tôi đói”, không có “là”, nhưng tiếng Anh vẫn bắt buộc có be.
- + nơi chốn, quê quán, tuổi: We are at home. He is from Hue. I am 18.
Câu tiếng Anh luôn cần một động từ. Câu không có động từ nào khác thì dùng to be.
Chia to be theo chủ ngữ
| Chủ ngữ | Khẳng định | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|---|
| I | I am (I'm) | I am not (I'm not) | Am I …? |
| he, she, it, một người / vật | she is (she's) | she is not (she isn't) | Is she …? |
| you, we, they, nhiều người / vật | they are (they're) | they are not (they aren't) | Are they …? |
Chọn am, is hay are
- I chỉ đi với am.
- Một người hoặc một vật (he, she, it, Lan, my phone) → is.
- you, we, they và từ hai người / vật trở lên (Lan and Minh, my friends) → are. You dù chỉ một người vẫn dùng are.
Phủ định: thêm not sau be: isn't = is not, aren't = are not. Với I chỉ có I'm not, không có “I amn't”.
Câu hỏi: đưa be lên trước chủ ngữ: She is busy. → Is she busy? Trả lời ngắn lặp lại đại từ và be. Câu trả lời “Yes” không rút gọn: nói Yes, I am., không nói “Yes, I'm.”
It dùng cho đồ vật, con vật, và cho thời tiết, giờ giấc, khoảng cách: It's 7 o'clock. It's sunny. Không dùng it cho người.
Câu hỏi và trả lời ngắn
| Câu hỏi | Trả lời có | Trả lời không |
|---|---|---|
| Are you a student? | Yes, I am. | No, I'm not. |
| Is she at home? | Yes, she is. | No, she isn't. |
| Are they ready? | Yes, they are. | No, they aren't. |
Ví dụ
I am a student.
Tôi là học sinh.I luôn đi với am.
She's from Da Nang.
Cô ấy đến từ Đà Nẵng.she's = she is.
We're tired after the test.
Chúng tôi mệt sau bài kiểm tra.be + tính từ, tiếng Việt không có “là”.
My parents are at work.
Bố mẹ tôi đang ở chỗ làm.Hai người → are; be + nơi chốn = “ở”.
It's hot today.
Hôm nay trời nóng.it chỉ thời tiết.
He isn't a doctor. He's a nurse.
Anh ấy không phải bác sĩ. Anh ấy là y tá.isn't = is not.
Are you free tonight? – Yes, I am.
Tối nay bạn rảnh không? – Có, mình rảnh.Trả lời “Yes” không rút gọn.
Is it far? – No, it isn't.
Có xa không? – Không, không xa.it chỉ khoảng cách.
They aren't in Hanoi this week.
Tuần này họ không ở Hà Nội.aren't = are not.
My hometown is small but very beautiful.
Quê tôi nhỏ nhưng rất đẹp.Câu hay dùng trong IELTS Speaking.
Lỗi hay gặp
Sai: My mother a teacher.
Đúng: ✓ My mother is a teacher.
Tiếng Việt hay bỏ “là” (và không dùng “là” trước tính từ), nhưng câu tiếng Anh phải có động từ: thêm is.
Sai: I am agree with you.
Đúng: ✓ I agree with you.
agree đã là động từ, không thêm am trước nó.
Sai: Lan is my sister. He is 20.
Đúng: ✓ Lan is my sister. She is 20.
Tiếng Việt nói “nó, em ấy” cho cả nam và nữ; tiếng Anh phân biệt he (nam) và she (nữ).
Sai: Are you a student? – Yes, I'm.
Đúng: ✓ Are you a student? – Yes, I am.
Trả lời ngắn khẳng định không dùng dạng rút gọn.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
My father ______ a taxi driver.
- A. am
- B. is
- C. are
Xem đáp ánẨn đáp án
is
My father là một người = he → is.
Câu 2 · Chọn đáp án
Hoa and Lan ______ in the library now.
- A. are
- B. is
- C. am
Xem đáp ánẨn đáp án
are
Hoa and Lan là hai người = they → are.
Câu 3 · Chọn đáp án
This is my new bike. ______ is red and white.
- A. He
- B. They
- C. It
Xem đáp ánẨn đáp án
It
Chiếc xe đạp là đồ vật → it.
Câu 4 · Chọn đáp án
Minh and I are friends. ______ are in the same class.
- A. They
- B. We
- C. You
Xem đáp ánẨn đáp án
We
Minh and I có cả “tôi” → we.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
I ______ (be) 18 years old.
Xem đáp ánẨn đáp án
am
Chủ ngữ I → am. Nói tuổi dùng be: I am 18.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
The shops ______ (not be) open today.
Xem đáp ánẨn đáp án
aren't
The shops là số nhiều → are; phủ định: are not = aren't.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
______ (be) your parents at home? – Yes, they ______ (be).
Xem đáp ánẨn đáp án
Are / are
Câu hỏi đưa be lên đầu: Are your parents…? Trả lời ngắn: Yes, they are (không rút gọn).
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Chị gái tôi là y tá.
isa nursemysister
Xem đáp ánẨn đáp án
My sister is a nurse.
Chủ ngữ (My sister) + is + danh từ (a nurse).
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Hôm nay bạn có mệt không?
tiredyoutodayare
Xem đáp ánẨn đáp án
Are you tired today?
Câu hỏi: Are + you + tính từ. Chủ ngữ you đi với are.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Nam very busy this week.
Xem đáp ánẨn đáp án
very busy → is very busy
Câu thiếu động từ. Trước tính từ busy phải có be: Nam is very busy.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học