Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cụm từ

Thành ngữ (Idioms) trong tiếng Anh

Thành ngữ tiếng Anh hay gặp trong hội thoại và IELTS Speaking, kèm nghĩa và cách dùng.

178 mục · 18 chặng · A2–C2 · trang 1/2

Chặng 1· 10 từ · A2–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

do your best

thành ngữA2

cố gắng hết sức

  • Just do your best in the exam.Cứ làm hết sức mình trong kỳ thi.

change your mind

thành ngữA2

đổi ý

  • I was going to go, but I changed my mind.Tôi định đi nhưng đã đổi ý.

keep in touch

thành ngữA2

giữ liên lạc

  • Let's keep in touch after graduation.Hãy giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp nhé.

from time to time

thành ngữB1

thỉnh thoảng

  • I visit my grandparents from time to time.Thỉnh thoảng tôi về thăm ông bà.

take it easy

thành ngữB1

thư giãn, bình tĩnh

  • Take it easy and enjoy your holiday.Hãy thư giãn và tận hưởng kỳ nghỉ.

feel at home

thành ngữUK /fiːl ət ˈhəʊm/B1

cảm thấy như ở nhà, thoải mái

to feel relaxed and comfortable in a place, as if it were your own home

  • My neighbours were so welcoming that I felt at home within a few weeks.Hàng xóm niềm nở đến mức chỉ vài tuần tôi đã thấy như ở nhà.
Dạng từ:
felt at home, feeling at home, feels at home

Make yourself at home = cứ tự nhiên như ở nhà.

out of order

thành ngữB1

bị hỏng

  • The lift is out of order.Thang máy bị hỏng.

on the other hand

thành ngữB1

mặt khác

  • On the other hand, cities offer more jobs.Mặt khác, thành phố có nhiều việc làm hơn.

practice makes perfect

thành ngữB1

có công mài sắt có ngày nên kim

  • Keep trying. Practice makes perfect.Cứ luyện tiếp. Luyện nhiều sẽ giỏi.

by heart

thành ngữUK /baɪ ˈhɑːt/B1

thuộc lòng

from memory, so well that you can repeat it without looking

  • At primary school, we had to learn several long poems by heart.Hồi tiểu học, chúng tôi phải học thuộc lòng vài bài thơ dài.
Collocation
  • learn something by heart — học thuộc lòng điều gì
  • know something by heart — thuộc lòng điều gì

learn by heart

thành ngữB1

học thuộc lòng

  • It is easier to learn by heart if you read aloud.Đọc to thành tiếng sẽ dễ học thuộc lòng hơn.

under pressure

thành ngữB1

chịu áp lực

  • Many students feel under pressure before exams.Nhiều học sinh thấy áp lực trước kỳ thi.

a piece of cake

thành ngữB1

dễ như ăn bánh

  • The test was a piece of cake.Bài kiểm tra dễ như ăn bánh.

make up your mind

thành ngữB1

quyết định

  • Have you made up your mind yet?Bạn đã quyết định chưa?

better late than never

thành ngữB1

muộn còn hơn không

  • You finally came. Better late than never!Cuối cùng bạn cũng đến. Muộn còn hơn không!

up to date

thành ngữB1

cập nhật

  • Keep your skills up to date.Hãy cập nhật kỹ năng của bạn.

time flies

thành ngữB1

thời gian trôi nhanh

  • Time flies when you're having fun.Thời gian trôi nhanh khi bạn vui vẻ.

to be honest

thành ngữB1

thành thật mà nói

  • To be honest, I didn't enjoy the film.Thật lòng mà nói, tôi không thích bộ phim.

make a difference

thành ngữUK /meɪk ə ˈdɪfrəns/B1

tạo ra thay đổi tích cực

to have a good effect on a situation or on people's lives

  • Even small acts, like checking on an elderly neighbour, can make a difference.Ngay cả việc nhỏ như hỏi thăm một người hàng xóm lớn tuổi cũng có thể tạo ra thay đổi tích cực.
Dạng từ:
made a difference, making a difference, makes a difference

Nhấn mạnh: make a real / big difference.

cost a fortune

thành ngữUK /ˌkɒst ə ˈfɔːtʃuːn/B1

tốn cả gia tài, rất đắt

to be extremely expensive

  • Concert tickets cost a fortune now, so I only go to one or two a year.Vé ca nhạc giờ đắt kinh khủng nên tôi chỉ đi một, hai buổi mỗi năm.
Collocation
  • cost an absolute fortune — đắt kinh khủng
Dạng từ:
costs a fortune, costing a fortune

cost không đổi ở quá khứ: it cost a fortune. Cũng có spend a fortune on something.

Chặng 3· 10 từ · B1–B2

Học chặng 3 bằng flashcard

cross your fingers

thành ngữB1

cầu may

  • Cross your fingers for my exam!Cầu may cho kỳ thi của tôi nhé!

pros and cons

thành ngữB1

ưu và nhược điểm

  • We discussed the pros and cons of living abroad.Chúng tôi bàn về ưu nhược điểm của việc sống ở nước ngoài.

feel under the weather

thành ngữUK /fiːl ˈʌndə ðə ˈweðə/B2

thấy hơi mệt, không được khoẻ trong người

to feel slightly ill or not as well as usual

  • I've been feeling under the weather since the weekend, so I've decided to rest at home.Từ cuối tuần tôi thấy không được khoẻ nên quyết định nghỉ ở nhà.
Collocation
  • feel a bit under the weather — thấy hơi mệt trong người
Dạng từ:
feeling under the weather, felt under the weather, feels under the weather

Thân mật, hợp Speaking; không dùng trong Writing Task 2.

under the weather

thành ngữB2

hơi mệt, không khỏe

  • I'm feeling a bit under the weather today.Hôm nay tôi thấy hơi mệt.

get away from it all

thành ngữUK /ɡet əˈweɪ frəm ɪt ˈɔːl/B2

thoát khỏi bộn bề cuộc sống thường ngày

to go somewhere quiet to escape from work and the stress of daily life

  • A cabin in the mountains is the perfect place to get away from it all.Một căn nhà gỗ trên núi là nơi lý tưởng để thoát khỏi bộn bề cuộc sống.
Collocation
  • a chance to get away from it all — cơ hội rời xa phố thị ồn ào
Dạng từ:
got away from it all, getting away from it all

get out of hand

thành ngữB2

vượt khỏi tầm kiểm soát

  • The party got out of hand.Bữa tiệc vượt khỏi tầm kiểm soát.

safe and sound

thành ngữB2

bình an vô sự

  • They arrived home safe and sound.Họ về đến nhà bình an vô sự.

close to your heart

thành ngữUK /ˌkləʊs tə jɔː ˈhɑːt/B2

thân thương, có ý nghĩa đặc biệt với mình

very important to you and loved in a personal way

  • The small market near my grandparents' house will always be close to my heart.Khu chợ nhỏ gần nhà ông bà sẽ luôn thân thương với tôi.
Dạng từ:
close to my heart, close to her heart, close to his heart, close to their hearts

Thường dùng: be close to somebody's heart; gần nghĩa: hold a special place in your heart.

call it a day

thành ngữB2

nghỉ, kết thúc công việc

  • We've done enough. Let's call it a day.Làm đủ rồi. Nghỉ thôi.

in the long run

thành ngữB2

về lâu dài

  • Exercise will benefit you in the long run.Tập thể dục sẽ có lợi cho bạn về lâu dài.

think outside the box

thành ngữB2

tư duy sáng tạo, khác lối mòn

  • We need to think outside the box.Chúng ta cần tư duy khác lối mòn.

feel blue

thành ngữB2

thấy buồn

  • I always feel blue on rainy days.Tôi luôn thấy buồn vào những ngày mưa.

peace of mind

thành ngữB2

sự yên tâm

  • Insurance gives you peace of mind.Bảo hiểm mang lại cho bạn sự yên tâm.

catch someone's eye

thành ngữB2

thu hút sự chú ý

  • A red dress caught my eye.Một chiếc váy đỏ thu hút ánh mắt tôi.

keep an eye on

thành ngữUK /kiːp ən ˈaɪ ɒn/B2

để mắt trông chừng

to watch someone or something to make sure they are safe

  • Could you keep an eye on our flat while we are away for the holiday?Bạn có thể để mắt trông căn hộ giúp chúng tôi trong lúc chúng tôi đi nghỉ không?
Dạng từ:
kept an eye on, keeping an eye on, keeps an eye on

go with the flow

thành ngữB2

thuận theo tự nhiên

  • Don't plan too much; just go with the flow.Đừng lên kế hoạch quá nhiều; cứ thuận theo tự nhiên.

in the same boat

thành ngữB2

cùng cảnh ngộ

  • We're all in the same boat.Chúng ta đều cùng cảnh ngộ.

down to earth

thành ngữB2

thực tế, giản dị

  • Despite her fame, she is very down to earth.Dù nổi tiếng, cô ấy rất giản dị.

once and for all

thành ngữB2

dứt khoát một lần

  • Let's solve this problem once and for all.Hãy giải quyết dứt điểm vấn đề này.

no pain, no gain

thành ngữB2

có công mài sắt có ngày nên kim

  • It's hard work, but no pain, no gain.Vất vả đấy, nhưng có làm thì mới có ăn.

get the hang of

thành ngữB2

quen tay, nắm được cách làm

  • You'll soon get the hang of it.Bạn sẽ sớm quen tay thôi.

hang in there

thành ngữB2

cố lên, kiên trì

  • Hang in there, the exam is nearly over.Cố lên, kỳ thi sắp xong rồi.

break a leg

thành ngữB2

chúc may mắn (biểu diễn)

  • Break a leg in your performance tonight!Chúc bạn biểu diễn thật tốt tối nay!

break the ice

thành ngữB2

phá vỡ bầu không khí ngại ngùng

  • He told a joke to break the ice.Anh ấy kể chuyện cười để phá tan sự ngại ngùng.

make a long story short

thành ngữB2

nói ngắn gọn

  • To make a long story short, we got lost.Nói ngắn gọn là chúng tôi bị lạc.

hit the books

thành ngữB2

học hành chăm chỉ

  • I need to hit the books this weekend.Cuối tuần này tôi phải học hành chăm chỉ.

lose track of time

thành ngữB2

quên cả thời gian

  • I lost track of time while reading.Đọc sách mà tôi quên cả thời gian.

on the rise

thành ngữB2

đang gia tăng

  • Crime is on the rise in big cities.Tội phạm đang gia tăng ở các thành phố lớn.

easier said than done

thành ngữB2

nói thì dễ, làm mới khó

  • Saving money is easier said than done.Tiết kiệm tiền thì nói dễ hơn làm.

cost an arm and a leg

thành ngữB2

đắt cắt cổ

  • That car cost an arm and a leg.Chiếc xe đó đắt cắt cổ.

on the streets

thành ngữUK /ɒn ðə ˈstriːts/B2

sống lang thang ngoài đường

living outside without a home

  • Without support, young people who leave home after family conflict can end up on the streets.Nếu không được hỗ trợ, người trẻ rời nhà sau mâu thuẫn gia đình có thể phải sống lang thang ngoài đường.

Hay đi với end up / live / be: end up on the streets.

give it a shot

thành ngữB2

thử xem

  • I've never surfed, but I'll give it a shot.Tôi chưa lướt sóng bao giờ nhưng sẽ thử xem.

keep to yourself

thành ngữUK /kiːp tə jɔːˈself/B2

sống khép kín, ít giao du

to stay private and not talk or mix much with other people

  • In big apartment blocks, many people keep to themselves and hardly know their neighbours.Ở các toà chung cư lớn, nhiều người sống khép kín và hầu như không biết hàng xóm.
Dạng từ:
keep to themselves, keeps to himself, keeps to herself, kept to themselves

Anh-Anh cũng nói keep yourself to yourself.

have second thoughts

thành ngữB2

do dự, nghĩ lại

  • I'm having second thoughts about the job.Tôi đang nghĩ lại về công việc đó.

not my cup of tea

thành ngữB2

không phải sở thích của tôi

  • Opera is not my cup of tea.Nhạc opera không phải gu của tôi.

once in a blue moon

thành ngữB2

hiếm khi, năm thì mười hoạ

  • I eat fast food once in a blue moon.Năm thì mười hoạ tôi mới ăn đồ ăn nhanh.

over the moon

thành ngữB2

vô cùng sung sướng

  • I was over the moon when I got the job.Tôi vô cùng sung sướng khi nhận được việc.

ring a bell

thành ngữB2

nghe quen quen

  • The name rings a bell.Cái tên nghe quen quen.

on the same page

thành ngữB2

cùng chung hiểu biết

  • Let's make sure we're all on the same page.Hãy đảm bảo tất cả chúng ta cùng hiểu như nhau.

word of mouth

thành ngữB2

truyền miệng

  • The restaurant became popular by word of mouth.Nhà hàng trở nên nổi tiếng nhờ truyền miệng.

it's raining cats and dogs

thành ngữB2

mưa như trút nước

  • Take an umbrella. It's raining cats and dogs.Mang ô theo đi. Mưa như trút nước.

all ears

thành ngữB2

lắng nghe chăm chú

  • Tell me your idea. I'm all ears.Kể ý tưởng đi. Tôi đang nghe đây.

last but not least

thành ngữB2

cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng

  • Last but not least, thank you to my parents.Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, xin cảm ơn bố mẹ tôi.

recharge your batteries

thành ngữUK /ˌriːˈtʃɑːdʒ jɔː ˈbætəriz/B2

nạp lại năng lượng (nghỉ ngơi lấy sức)

to rest and relax so that you have energy again

  • A few days by the sea is a great way to recharge your batteries.Vài ngày bên biển là cách tuyệt vời để nạp lại năng lượng.
Collocation
  • time to recharge your batteries — lúc cần nghỉ ngơi lấy sức
Dạng từ:
recharge my batteries, recharge their batteries, recharged my batteries, recharging my batteries

kill two birds with one stone

thành ngữB2

một công đôi việc

  • Cycling to work kills two birds with one stone.Đạp xe đi làm là một công đôi việc.

broaden your horizons

thành ngữUK /ˈbrɔːdn jɔː həˈraɪznz/B2

mở mang tầm hiểu biết

to increase the range of your knowledge and experience

  • Studying a completely new subject can really broaden your horizons.Học một môn hoàn toàn mới thật sự có thể mở mang tầm hiểu biết của bạn.
Collocation
  • help students broaden their horizons — giúp học sinh mở mang hiểu biết
Dạng từ:
broaden my horizons, broaden their horizons, broaden his horizons, broaden her horizons, broaden one's horizons, broadens your horizons

Đổi tính từ sở hữu theo chủ ngữ (my / their…).

get on someone's nerves

thành ngữB2

làm ai bực mình

  • His loud music gets on my nerves.Tiếng nhạc to của anh ta làm tôi phát bực.

actions speak louder than words

thành ngữB2

việc làm hơn lời nói

  • Don't promise; actions speak louder than words.Đừng hứa; việc làm có giá trị hơn lời nói.

money doesn't grow on trees

thành ngữB2

tiền không phải lá mít

  • Turn off the lights; money doesn't grow on trees.Tắt đèn đi; tiền đâu phải lá mít.

kick the habit

thành ngữUK /ˌkɪk ðə ˈhæbɪt/B2

bỏ được thói quen xấu (thuốc lá, rượu…)

to stop doing something harmful that you have done for a long time, such as smoking

  • My uncle finally managed to kick the habit after smoking for twenty years.Chú tôi cuối cùng cũng bỏ được thuốc lá sau hai mươi năm hút.
Collocation
  • finally kick the habit — cuối cùng cũng bỏ được thói quen
Dạng từ:
kicks the habit, kicked the habit, kicking the habit

Thân mật, hợp Speaking; Writing nên dùng give up smoking / quit smoking.

Chặng 8· 10 từ · B2–C1

Học chặng 8 bằng flashcard

behind bars

thành ngữUK /bɪˈhaɪnd ˈbɑːz/B2

sau song sắt, đang ngồi tù

in prison

  • Most members of the gang are now behind bars.Phần lớn thành viên băng nhóm giờ đã ngồi tù.

Thân mật, hay gặp trên báo chí: put somebody behind bars.

lend a hand

thành ngữUK /ˌlend ə ˈhænd/B2

giúp một tay

to help someone, especially with a practical job

  • When we moved house, several neighbours came over to lend a hand with the boxes.Khi chúng tôi chuyển nhà, vài người hàng xóm đã sang giúp một tay khuân đồ.
Dạng từ:
lent a hand, lending a hand, lends a hand

speak of the devil

thành ngữB2

vừa nhắc đã tới

  • Speak of the devil, here comes Tom!Vừa nhắc Tom thì Tom tới!

in the middle of nowhere

thành ngữUK /ɪn ðə ˌmɪdl əv ˈnəʊweə/B2

ở nơi đồng không mông quạnh, chẳng gần đâu cả

in a place that is far from any town and has very few people or buildings

  • Their farm is in the middle of nowhere, so the children travel an hour to school.Trang trại của họ ở nơi đồng không mông quạnh nên lũ trẻ đi học mất một tiếng.

on your doorstep

thành ngữUK /ɒn jɔː ˈdɔːstep/B2

ngay sát nhà, ngay gần chỗ ở

very close to where you live

  • Living in the city means having cinemas, restaurants and museums right on your doorstep.Sống ở thành phố nghĩa là rạp chiếu phim, nhà hàng và bảo tàng ở ngay sát nhà.
  • We have a lovely park on our doorstep, so we walk there every evening.Ngay gần nhà chúng tôi có một công viên đẹp nên tối nào chúng tôi cũng ra đó đi dạo.
Dạng từ:
on our doorstep, on my doorstep, on the doorstep, on their doorstep

Đổi tính từ sở hữu theo chủ ngữ: on my / our / their doorstep.

born and bred

thành ngữUK /ˌbɔːn ən ˈbred/B2

sinh ra và lớn lên (ở một nơi)

born in a particular place and raised there, so it is truly your home

  • I was born and bred in Hue, so I know every corner of the old city.Tôi sinh ra và lớn lên ở Huế nên thuộc từng ngóc ngách của thành cổ.

Thường đặt sau danh từ hoặc sau be: a Hanoian born and bred; I was born and bred in…

in a nutshell

thành ngữB2

tóm lại

  • In a nutshell, the project was a success.Tóm lại, dự án đã thành công.

when in Rome, do as the Romans do

thành ngữB2

nhập gia tùy tục

  • When in Rome, do as the Romans do.Nhập gia tùy tục.

by and large

thành ngữC1

nhìn chung

  • By and large, the trip was a success.Nhìn chung chuyến đi thành công.

by the book

thành ngữC1

đúng quy tắc

  • The manager does everything by the book.Quản lý làm mọi việc đúng quy định.

see the light

thành ngữC1

vỡ lẽ, hiểu ra

  • He finally saw the light and quit smoking.Cuối cùng anh ấy vỡ lẽ và bỏ thuốc.

take a rain check

thành ngữC1

hẹn dịp khác

  • Can I take a rain check on dinner?Mình hẹn bữa tối vào dịp khác được không?

face the music

thành ngữC1

chịu trận, đối mặt hậu quả

  • He broke the rules and now he must face the music.Anh ta phạm quy và giờ phải chịu hậu quả.

a fish out of water

thành ngữC1

như cá mắc cạn, lạc lõng

  • I felt like a fish out of water at the party.Tôi thấy lạc lõng ở bữa tiệc.

up in the air

thành ngữC1

chưa quyết định, còn bỏ ngỏ

  • Our holiday plans are still up in the air.Kế hoạch đi nghỉ của chúng tôi vẫn còn bỏ ngỏ.

under the table

thành ngữC1

lén lút, chui

  • He was paid under the table.Anh ta được trả tiền chui.

in hot water

thành ngữC1

gặp rắc rối

  • He's in hot water with his boss.Anh ấy đang gặp rắc rối với sếp.

like the back of your hand

thành ngữC1

rõ như lòng bàn tay

  • Soon you will know the city like the back of your hand.Chẳng mấy chốc bạn sẽ thuộc thành phố như lòng bàn tay.

at face value

thành ngữUK /ət ˌfeɪs ˈvæljuː/C1

tin ngay vào bề ngoài, không kiểm chứng

accepting something as true or real without thinking about whether it might be wrong

  • Students should learn not to take everything they read online at face value.Học sinh nên học cách không tin ngay mọi thứ đọc được trên mạng.
Collocation
  • take something at face value — tin ngay điều gì
  • accept claims at face value — chấp nhận ngay các tuyên bố

out of the blue

thành ngữC1

bất ngờ, đột ngột

  • He called me out of the blue.Anh ấy gọi cho tôi thật bất ngờ.

Chặng 10· 10 từ · C1

Học chặng 10 bằng flashcard

let the cat out of the bag

thành ngữC1

lỡ tiết lộ bí mật

  • She let the cat out of the bag about the party.Cô ấy lỡ tiết lộ bí mật về bữa tiệc.

sleep on it

thành ngữC1

suy nghĩ thêm qua đêm

  • Don't decide now; sleep on it.Đừng quyết định vội; cứ nghĩ thêm một đêm.

on the ball

thành ngữC1

nhanh nhạy

  • Our new assistant is really on the ball.Trợ lý mới của chúng tôi rất nhanh nhạy.

the ball is in your court

thành ngữC1

đến lượt bạn quyết định

  • I've made my offer. The ball is in your court.Tôi đã đưa ra đề nghị. Giờ đến lượt bạn quyết định.

a bird's-eye view

thành ngữC1

cái nhìn toàn cảnh từ trên cao

  • The tower gives a bird's-eye view of the city.Tòa tháp cho cái nhìn toàn cảnh thành phố từ trên cao.

in the public eye

thành ngữUK /ɪn ðə ˌpʌblɪk ˈaɪ/C1

luôn bị công chúng chú ý

well known and often seen or written about in the media

  • Being in the public eye means that every mistake you make is reported.Luôn bị công chúng chú ý nghĩa là mọi sai lầm của bạn đều bị đưa tin.
Collocation
  • live in the public eye — sống dưới ánh mắt công chúng
  • be constantly in the public eye — luôn bị công chúng soi xét

see eye to eye

thành ngữC1

đồng quan điểm

  • My brother and I don't always see eye to eye.Tôi và anh trai không phải lúc nào cũng đồng quan điểm.

on first-name terms

thành ngữUK /ɒn ˌfɜːst neɪm ˈtɜːmz/C1

thân đến mức gọi nhau bằng tên

knowing someone well enough to call them by their first name

  • In my village, everyone is on first-name terms with the shopkeepers.Ở làng tôi, ai cũng thân đến mức gọi chủ cửa hàng bằng tên.

Thường dùng: be on first-name terms with somebody.

off the top of my head

thành ngữC1

nghĩ ngay ra, không cần tra

  • Off the top of my head, I'd say about fifty.Nghĩ nhanh thì tôi đoán khoảng năm mươi.

behind the times

thành ngữC1

lạc hậu

  • My parents are a bit behind the times.Bố mẹ tôi hơi lạc hậu.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Just _____ in the exam.

    Cứ làm hết sức mình trong kỳ thi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    do your best — cố gắng hết sức

  2. Câu 2

    _____ for my exam!

    Cầu may cho kỳ thi của tôi nhé!

    Xem đáp ánẨn đáp án

    cross your fingers — cầu may

  3. Câu 3

    You'll soon _____ it.

    Bạn sẽ sớm quen tay thôi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    get the hang of — quen tay, nắm được cách làm

  4. Câu 4

    Tell me your idea. I'm _____.

    Kể ý tưởng đi. Tôi đang nghe đây.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    all ears — lắng nghe chăm chú

  5. Câu 5

    He broke the rules and now he must _____.

    Anh ta phạm quy và giờ phải chịu hậu quả.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    face the music — chịu trận, đối mặt hậu quả

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 178 từ "Thành ngữ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ