do your best
thành ngữA2cố gắng hết sức
- Just do your best in the exam.Cứ làm hết sức mình trong kỳ thi.
Lexical · Cụm từ
Thành ngữ tiếng Anh hay gặp trong hội thoại và IELTS Speaking, kèm nghĩa và cách dùng.
178 mục · 18 chặng · A2–C2 · trang 1/2
cố gắng hết sức
đổi ý
giữ liên lạc
thỉnh thoảng
thư giãn, bình tĩnh
cảm thấy như ở nhà, thoải mái
to feel relaxed and comfortable in a place, as if it were your own home
Make yourself at home = cứ tự nhiên như ở nhà.
bị hỏng
mặt khác
có công mài sắt có ngày nên kim
thuộc lòng
from memory, so well that you can repeat it without looking
học thuộc lòng
chịu áp lực
dễ như ăn bánh
quyết định
muộn còn hơn không
cập nhật
thời gian trôi nhanh
thành thật mà nói
tạo ra thay đổi tích cực
to have a good effect on a situation or on people's lives
Nhấn mạnh: make a real / big difference.
tốn cả gia tài, rất đắt
to be extremely expensive
cost không đổi ở quá khứ: it cost a fortune. Cũng có spend a fortune on something.
cầu may
ưu và nhược điểm
thấy hơi mệt, không được khoẻ trong người
to feel slightly ill or not as well as usual
Thân mật, hợp Speaking; không dùng trong Writing Task 2.
hơi mệt, không khỏe
thoát khỏi bộn bề cuộc sống thường ngày
to go somewhere quiet to escape from work and the stress of daily life
vượt khỏi tầm kiểm soát
bình an vô sự
thân thương, có ý nghĩa đặc biệt với mình
very important to you and loved in a personal way
Thường dùng: be close to somebody's heart; gần nghĩa: hold a special place in your heart.
nghỉ, kết thúc công việc
về lâu dài
tư duy sáng tạo, khác lối mòn
thấy buồn
sự yên tâm
thu hút sự chú ý
để mắt trông chừng
to watch someone or something to make sure they are safe
thuận theo tự nhiên
cùng cảnh ngộ
thực tế, giản dị
dứt khoát một lần
có công mài sắt có ngày nên kim
quen tay, nắm được cách làm
cố lên, kiên trì
chúc may mắn (biểu diễn)
phá vỡ bầu không khí ngại ngùng
nói ngắn gọn
học hành chăm chỉ
quên cả thời gian
đang gia tăng
nói thì dễ, làm mới khó
đắt cắt cổ
sống lang thang ngoài đường
living outside without a home
Hay đi với end up / live / be: end up on the streets.
thử xem
sống khép kín, ít giao du
to stay private and not talk or mix much with other people
Anh-Anh cũng nói keep yourself to yourself.
do dự, nghĩ lại
không phải sở thích của tôi
hiếm khi, năm thì mười hoạ
vô cùng sung sướng
nghe quen quen
cùng chung hiểu biết
truyền miệng
mưa như trút nước
lắng nghe chăm chú
cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
nạp lại năng lượng (nghỉ ngơi lấy sức)
to rest and relax so that you have energy again
một công đôi việc
mở mang tầm hiểu biết
to increase the range of your knowledge and experience
Đổi tính từ sở hữu theo chủ ngữ (my / their…).
làm ai bực mình
việc làm hơn lời nói
tiền không phải lá mít
bỏ được thói quen xấu (thuốc lá, rượu…)
to stop doing something harmful that you have done for a long time, such as smoking
Thân mật, hợp Speaking; Writing nên dùng give up smoking / quit smoking.
sau song sắt, đang ngồi tù
in prison
Thân mật, hay gặp trên báo chí: put somebody behind bars.
giúp một tay
to help someone, especially with a practical job
vừa nhắc đã tới
ở nơi đồng không mông quạnh, chẳng gần đâu cả
in a place that is far from any town and has very few people or buildings
ngay sát nhà, ngay gần chỗ ở
very close to where you live
Đổi tính từ sở hữu theo chủ ngữ: on my / our / their doorstep.
sinh ra và lớn lên (ở một nơi)
born in a particular place and raised there, so it is truly your home
Thường đặt sau danh từ hoặc sau be: a Hanoian born and bred; I was born and bred in…
tóm lại
nhập gia tùy tục
nhìn chung
đúng quy tắc
vỡ lẽ, hiểu ra
hẹn dịp khác
chịu trận, đối mặt hậu quả
như cá mắc cạn, lạc lõng
chưa quyết định, còn bỏ ngỏ
lén lút, chui
gặp rắc rối
rõ như lòng bàn tay
tin ngay vào bề ngoài, không kiểm chứng
accepting something as true or real without thinking about whether it might be wrong
bất ngờ, đột ngột
lỡ tiết lộ bí mật
suy nghĩ thêm qua đêm
nhanh nhạy
đến lượt bạn quyết định
cái nhìn toàn cảnh từ trên cao
luôn bị công chúng chú ý
well known and often seen or written about in the media
đồng quan điểm
thân đến mức gọi nhau bằng tên
knowing someone well enough to call them by their first name
Thường dùng: be on first-name terms with somebody.
nghĩ ngay ra, không cần tra
lạc hậu
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Just _____ in the exam.
Cứ làm hết sức mình trong kỳ thi.
do your best — cố gắng hết sức
Câu 2
_____ for my exam!
Cầu may cho kỳ thi của tôi nhé!
cross your fingers — cầu may
Câu 3
You'll soon _____ it.
Bạn sẽ sớm quen tay thôi.
get the hang of — quen tay, nắm được cách làm
Câu 4
Tell me your idea. I'm _____.
Kể ý tưởng đi. Tôi đang nghe đây.
all ears — lắng nghe chăm chú
Câu 5
He broke the rules and now he must _____.
Anh ta phạm quy và giờ phải chịu hậu quả.
face the music — chịu trận, đối mặt hậu quả
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 178 từ "Thành ngữ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn