go in
cụm động từA1đi vào
- Let's go in, it's cold.Vào trong thôi, lạnh quá.
Lexical · Cụm từ
Cụm động từ thông dụng nhất, sắp từ dễ đến khó, có nghĩa Việt và câu ví dụ.
472 mục · 47 chặng · A1–C2 · trang 1/5
đi vào
ra ngoài, đi chơi
dậy (khỏi giường)
tìm kiếm
cởi ra
trở về
mặc vào
quay lại
đi vào
tắt
bật
đứng dậy
ngồi xuống
thức dậy
ăn ngoài
tăng lên
vào (xe, nhà)
lên (xe buýt, tàu)
ra ngoài, ra khỏi
đứng dậy
trả phòng
phát hiện, tìm hiểu
lấy ra
chăm sóc
nhìn quanh
coi chừng
tra cứu
tra (trên mạng, từ điển)
thức khuya
giảm xuống
trả tiền cho
xuống (xe buýt, tàu, máy bay, xe máy)
to leave a bus, train, plane or bike at the end of a journey
Với ô tô, taxi dùng get out of (get out of the car).
cất cánh
lớn lên
trở về
mang về
cẩn thận
mang đi, lấy đi
cất đi
đặt xuống
ghi lại
gọi lại
bỏ chạy, bỏ trốn
từ bỏ
bỏ (thói quen)
quay lại
điền vào
rửa bát
treo lên
bình tĩnh lại
đón (ai)
dọn dẹp
leo lên
nằm xuống
đăng xuất
bật
còn về
giúp đỡ, phụ giúp
to help someone, especially by doing some of their work
tập thể dục, tập luyện
to do physical exercise to make your body stronger and fitter
Danh từ viết liền: a workout. Nghĩa khác: work out = tìm ra, tính ra.
giải quyết được
tính ra, giải ra
theo kịp, duy trì
đặt điều
làm lành
làm bù
dùng hết
nổi tiếng về
qua rồi
bắt đầu lại
bắt đầu bằng
đi đi
hẹn hò với
xem lại
xem kỹ, trải qua
lọt vào
hoà hợp, quan hệ tốt với (ai)
to have a friendly relationship with someone
Anh-Anh: get on with; Anh-Mỹ hay dùng get along with. Nghĩa khác: get on with your work = tiếp tục làm việc.
vượt qua
qua khỏi
vượt qua (kỳ thi, giai đoạn khó)
làm thủ tục nhận phòng
to arrive at a hotel and give your details so that you can get your room
Danh từ: check-in (vd check-in time).
làm thủ tục trả phòng
to pay your bill and leave a hotel at the end of your stay
Danh từ: checkout / check-out. Check out còn nghĩa là 'xem thử' (check out a new café).
dọn dẹp; tạnh
nhìn thấu; nhìn xuyên thấu
đi lại, di chuyển (trong một khu vực)
to travel from place to place within a town, city or area
Nói get around by bus / by car / on foot để nêu phương tiện.
gây ra bởi
kết bè
nhận vào
bắt đầu (một thói quen, sở thích)
dọn sạch, làm sạch (một khu vực bị ô nhiễm, xả rác)
to remove dirt, rubbish or pollution from a place so that it becomes clean again
Tách được: clean the beach up / clean it up. Danh từ viết có gạch nối: a clean-up.
xem qua
dành dụm
đỗ xe vào
làm kiệt sức
nhìn xuống
tháo xuống; rút quần áo
bàn chuyện về
ra mặt
rốt cuộc, cuối cùng
kết thúc bằng
lo lắng đến ai
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Let's _____, it's cold.
Vào trong thôi, lạnh quá.
go in — đi vào
Câu 2
_____ the car!
Lên xe đi!
get in — vào (xe, nhà)
Câu 3
_____ and look at me.
Quay lại nhìn tôi này.
turn around — quay lại
Câu 4
Can you _____ the answer?
Bạn có giải ra đáp án không?
work out — tính ra, giải ra
Câu 5
I hope I _____ the exam.
Tôi mong mình qua được kỳ thi.
get through — vượt qua (kỳ thi, giai đoạn khó)
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 472 từ "Cụm động từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn