Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 11.2 · Giới từ

Giới từ tiếng Anh 11.2: Thời gian

Giới từ nhóm "Thời gian": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

15 mục · 2 chặng · A1–B2

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

in

giới từUK /ˈɪn/A1

vào (tháng, năm, mùa)

  • My birthday is in June.Sinh nhật tôi vào tháng Sáu.

for

giới từUK /fɔː/A1

trong (khoảng thời gian)

  • I have lived here for ten years.Tôi đã sống ở đây mười năm.

on

giới từUK /ˈɒn/A1

vào (ngày, thứ)

  • I'll see you on Monday.Hẹn gặp bạn vào thứ Hai.

at

giới từUK /æt/A1

lúc (giờ cụ thể)

  • The class starts at nine o'clock.Lớp học bắt đầu lúc chín giờ.

after

giới từUK /ˈɑːftə/A1

sau

  • We went for a walk after lunch.Chúng tôi đi dạo sau bữa trưa.

before

giới từUK /bɪˈfɔr/A1

trước

  • Wash your hands before dinner.Rửa tay trước bữa tối.

during

giới từUK /ˈdjʊərɪŋ/A2

trong suốt

  • Please don't talk during the film.Đừng nói chuyện trong lúc xem phim.

from ... to

giới từA2

từ ... đến

  • The museum is open from nine to five.Bảo tàng mở cửa từ chín giờ đến năm giờ.

by

giới từUK /bˈaɪ/A2

trước, không muộn hơn

  • Please send the report by Friday.Hãy gửi báo cáo trước thứ Sáu.

since

giới từUK /sɪns/A2

từ (mốc thời gian)

  • I've known her since 2015.Tôi quen cô ấy từ năm 2015.

Chặng 2· 5 từ · A2–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

until

giới từUK /ənˈtɪl/A2

cho đến khi

  • The shop is open until ten.Cửa hàng mở đến mười giờ.

till

giới từUK /tˈɪl/A2

cho đến

  • I'll wait till five.Tôi sẽ đợi đến năm giờ.

over

giới từUK /ˈəʊvə/B1

trong suốt (khoảng thời gian)

  • Prices have risen over the last decade.Giá cả đã tăng trong suốt thập kỷ qua.

within

giới từUK /wɪˈðɪn/B1

trong vòng

  • You will receive a reply within 24 hours.Bạn sẽ nhận được phản hồi trong vòng 24 giờ.

throughout

giới từUK /θruˈaʊt/B2

suốt, trong suốt

  • It rained throughout the night.Trời mưa suốt đêm.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    My birthday is _____ June.

    Sinh nhật tôi vào tháng Sáu.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    in — vào (tháng, năm, mùa)

  2. Câu 2

    I'll see you _____ Monday.

    Hẹn gặp bạn vào thứ Hai.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    on — vào (ngày, thứ)

  3. Câu 3

    We went for a walk _____ lunch.

    Chúng tôi đi dạo sau bữa trưa.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    after — sau

  4. Câu 4

    Please don't talk _____ the film.

    Đừng nói chuyện trong lúc xem phim.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    during — trong suốt

  5. Câu 5

    I've known her _____ 2015.

    Tôi quen cô ấy từ năm 2015.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    since — từ (mốc thời gian)

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 15 từ "Thời gian" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Giới từ