Chủ đề Tourism là chủ đề nâng cao sử dụng nhiều cho Writing, được chọn lọc từ sách IELTS Test Plus, Road to IELTS và tạp chí The Economist. Các bạn nên sử dụng nhiều cách khác nhau để học thuộc các cụm từ vựng và tìm các từ đồng nghĩa với các từ vựng đó.

Đọc lại bài trước từ tuần 1: Từ vựng nâng cao IELTS chủ đề Health Tuần 2.

Sau đây là 40 từ vựng về Tourism

Từ vựngDịch Tiếng Việt
Environmentally sustainable holidayKỳ nghỉ thân thiện sinh thái
Altruistic travelerKhách du lịch có ý nghĩa tốt
Increase in environmental consciousnessSự tăng vọt về ý thức về môi trường
Have an adverse effectCó tác động tiêu cực
The trendiest marketing sloganMác quảng cáo thu hút nhất
Sustainable tourism designationNhãn hiệu du lịch sinh thái
Cross-cultural engagementSự tương tác văn hóa
Scenic natural spotsĐiểm đến thiên nhiên đẹp
Brimming ecotourism directoryThư mục du lịch sinh thái tràn ngập
Make knowledgeable decisionsLựa chọn sáng suốt
The absence of regulationsThiếu quy định
The rapidly growing movementĐoàn xe tăng tốc
Scrutinize the qualificationsĐiều tra thông tin đăng nhập
The rise of counterfeit ecotoursSự phổ biến của các tour du lịch sinh thái giả
Reduce impact onGiảm tác động đến
An authentic mechanism for preservationMột công cụ đích thực cho bảo tồn
Establish intrinsic economic valueTạo ra giá trị kinh tế mang tính kế thừa
Pristine wilderness and endangered culturesMôi trường hoang dã và các nền kinh tế bị đe dọa
Experience initial challengesTrải qua vấn đề nhỏ ban đầu
A dedicated and cohesive approachCách tiếp cận cam kết và thống nhất
ProduceTạo ra
ReplicateTái sản sinh
Have a significant impactĐóng một vai trò quan trọng
ModifyThay đổi
Expensive infrastructure upkeepPhí duy trì cơ sở hạ tầng đắt đỏ
UtilizeTận dụng
Diminish in vigorKhông có sức sống
Daunting taskNhiệm vụ cực kỳ khó khăn
Decline in usageKhông còn được sử dụng
Top-tier infrastructureCơ sở hạ tầng đẳng cấp thế giới
A mysterious occurrenceMột hiện tượng khó nắm bắt
Congestion and disturbanceTắc nghẽn và gián đoạn
Viable alternativesPhương án thay thế khả thi
Originate fromBắt nguồn từ
Yield no resultsVô ích
A significant obstacleTrở ngại chính
ContradictionNghịch lý
BypassTìm cách để tránh điều khó khăn, phá vỡ quy tắc
Breach fundamental principlesVi phạm các quy tắc cơ bản
CatastropheTình huống gây thiệt hại và phá hủy nghiêm trọng

Bài tập luyện tập

  1. ____________ is essential for preserving the environment while enjoying a vacation.
  2. A ____________ always considers the impact of their travels on local communities and ecosystems.
  3. The ____________ has led to more people embracing environmentally friendly practices.
  4. Pollution from tourism can ____________ on delicate ecosystems if not properly managed.
  5. “Go Green, Go Everywhere” is hailed as ____________ by many travel agencies.
  6. The ____________ ensures that tourist activities do not harm the environment or local cultures.
  7. ____________ between tourists and locals can lead to a better understanding of different cultures.
  8. Many travelers seek out destinations known for their ____________ to connect with nature.
  9. The ____________ provides travelers with comprehensive information about eco-friendly destinations.
  10. It’s important to ____________ based on reliable information to support sustainable tourism.
  11. The ____________ can lead to uncontrolled exploitation of natural resources in some tourist destinations.
  12. Always ____________ of tour operators before booking to ensure they adhere to eco-friendly standards.
  13. The rise in demand for eco-tours has also seen an increase in ____________.
  14. Efforts to ____________ the environmental impact of tourism are crucial for long-term sustainability.
  15. Ecotourism serves as ____________ by promoting conservation and supporting local economies.
  16. In areas with ____________ and endangered cultures, tourism must be carefully managed.
  17. Sustainable tourism initiatives often ____________ difficulties in their early stages.
  18. A ____________ is needed to address the complex issues surrounding sustainable tourism.
  19. Sustainable tourism can ____________ economic benefits for local communities.
  20. Efforts to ____________ carbon emissions from travel are gaining momentum.
  21. Neglecting the maintenance of infrastructure can lead to a ____________ in its quality.
  22. It’s important to ____________ existing resources to minimize environmental impact.
  23. Over time, neglect can result in a ____________ of natural ecosystems.
  24. Developing sustainable tourism requires a ____________ of resources and coordination.
  25. The ____________ of traditional practices in tourism can lead to cultural erosion.
  26. Despite its allure, sustainable tourism remains ____________ for many destinations.
  27. ____________ can disrupt the natural flow of traffic in popular tourist spots.
  28. Exploring ____________ is crucial for creating a more sustainable tourism industry.
  29. Solutions to environmental challenges often ____________ innovative thinking.
  30. Many issues in sustainable tourism ____________ from inadequate planning and oversight.
  31. Efforts to address climate change often ____________ without international cooperation.
  32. Over-commercialization of tourist destinations can pose a ____________ to their sustainability.
  33. It’s crucial to ____________ damaging practices that harm ecosystems.
  34. Violating ____________ can have serious consequences for both tourists and locals.
  35. Failure to address environmental issues could lead to a ____________ for future generations.
  36. Adopting eco-friendly practices is one ____________ individuals can contribute to sustainable tourism.
  37. The ____________ in natural resource depletion underscores the need for sustainable tourism.
  38. Embracing sustainable tourism means embracing ____________ in how we travel.
  39. Traffic ____________ can negatively impact local communities and ecosystems.
  40. Embracing ____________ is crucial for ensuring a sustainable future for tourism.

Đáp án

  1. Sustainable holiday
  2. Compassionate traveler
  3. Rise in ecological awareness
  4. Exert a detrimental effect
  5. The trendiest marketing slogan
  6. Sustainable tourism designation
  7. Intercultural exchange
  8. Scenic natural spots
  9. Brimming ecotourism directory
  10. Make educated decisions
  11. Absence of regulations
  12. Verify the qualifications
  13. The spread of counterfeit ecotours
  14. Reduce impact on
  15. A legitimate tool for preservation
  16. Foster intrinsic economic worth
  17. Undeveloped landscapes and imperiled cultures
  18. Experience initial challenges
  19. A dedicated and cohesive approach
  20. Produce
  21. Duplicate
  22. Fulfill a significant function
  23. Change
  24. Expensive infrastructure upkeep
  25. Utilize
  26. Decline in vigor
  27. Monumental undertaking
  28. Decline in usage
  29. High-quality infrastructure
  30. An enigmatic occurrence
  31. Traffic congestion and disturbance
  32. Viable alternatives
  33. Originate from
  34. Amount to nothing
  35. A significant obstacle
  36. Contradiction
  37. Avoid
  38. Breach fundamental principles
  39. Catastrophe
  40. Sustainable holiday

Ứng dụng để viết đoạn văn

In recent years, there has been a noticeable shift towards more mindful travel practices, epitomized by the concept of a sustainable holiday. This paradigm champions not only the exploration of new destinations but also a commitment to preserving the environment and supporting local communities. At the heart of this movement lies the compassionate traveler, one who seeks meaningful connections and experiences while minimizing their ecological footprint.

Trong những năm gần đây, đã có một sự chuyển đổi đáng chú ý hướng tới các thực hành du lịch có ý thức hơn, được tượng trưng bởi khái niệm của một kỳ nghỉ bền vững. Mô hình này không chỉ ủng hộ việc khám phá các điểm đến mới mà còn cam kết bảo vệ môi trường và hỗ trợ cộng đồng địa phương. Ở trung tâm của cuộc cách mạng này là người du lịch có lòng từ bi, người tìm kiếm những mối kết nối và trải nghiệm ý nghĩa trong khi giảm thiểu lượng chất thải sinh ra.

This transformation is mirrored by a rise in ecological awareness among tourists worldwide. People are increasingly cognizant of the detrimental effect traditional tourism can have on fragile ecosystems and indigenous cultures. As a response, sustainable tourism designations are becoming the new benchmark, emphasizing responsible travel behaviors and conservation efforts.

Sự chuyển đổi này được phản ánh bởi sự tăng trưởng nhận thức sinh thái giữa du khách trên toàn thế giới. Mọi người ngày càng nhận thức được tác động có hại mà du lịch truyền thống có thể gây ra đối với các hệ sinh thái mỏng manh và văn hóa bản địa. Như một phản ứng, các nhãn hiệu du lịch bền vững đang trở thành tiêu chuẩn mới, nhấn mạnh vào các hành vi du lịch có trách nhiệm và các nỗ lực bảo tồn.

Central to the appeal of sustainable travel is the opportunity for intercultural exchange in scenic natural spots. These destinations not only offer breathtaking landscapes but also provide a platform for genuine interactions between travelers and local communities. However, amidst the allure of eco-tourism, there exists a challenge: navigating through the brimming ecotourism directory to make educated decisions.

Trong trải nghiệm du lịch bền vững, cơ hội giao lưu giữa các văn hóanhững điểm du lịch tự nhiên không chỉ mang lại cảnh đẹp tuyệt vời mà còn tạo điều kiện cho các giao tiếp chân thành giữa du khách và cộng đồng địa phương. Tuy nhiên, giữa sự hấp dẫn của du lịch sinh thái, có một thách thức: điều hướng qua các danh mục du lịch sinh thái để đưa ra quyết định có kiến thức.

Compounding this challenge is the absence of regulations in many tourist destinations, leading to the spread of counterfeit ecotours. It becomes imperative for travelers to verify the qualifications of tour operators and ensure their commitment to sustainability.

Phức tạp hơn nữa là sự thiếu vắng các quy định ở nhiều điểm đến du lịch, dẫn đến sự lan truyền của các tour du lịch sinh thái giả mạo. Trở nên cần thiết cho du khách phải xác minh các phẩm chất của các nhà điều hành tour và đảm bảo cam kết của họ đối với sự bền vững.

Despite these hurdles, sustainable tourism serves as a legitimate tool for preservation. By fostering intrinsic economic worth in local communities, it incentivizes the protection of undeveloped landscapes and imperiled cultures. However, this shift towards sustainability is not without its initial challenges. It demands a dedicated and cohesive approach from all stakeholders involved.

Mặc dù có những trở ngại này, du lịch bền vững được coi là một công cụ hợp lệ để bảo tồn. Bằng cách thúc đẩy giá trị kinh tế bên trong trong cộng đồng địa phương, nó khuyến khích bảo vệ cảnh quan chưa được phát triểnvăn hóa bị đe dọa. Tuy nhiên, sự chuyển đổi này đối mặt với những thách thức ban đầu. Nó đòi hỏi một phương pháp cam kết và đồng thuận từ tất cả các bên liên quan.

Ultimately, sustainable tourism has the potential to produce far-reaching benefits, not only for the environment but also for local economies. It can fulfill a significant function in altering the trajectory of traditional tourism towards one that is more mindful and responsible. However, achieving this transformation requires substantial commitment and resources, akin to a monumental undertaking.

Cuối cùng, du lịch bền vững có tiềm năng để tạo ra những lợi ích vươn xa, không chỉ cho môi trường mà còn cho nền kinh tế địa phương. Nó có thể đáp ứng một chức năng quan trọng trong việc thay đổi hướng đi của du lịch truyền thống thành một hướng đi có ý thức hơn và có trách nhiệm hơn. Tuy nhiên, để đạt được sự chuyển đổi này đòi hỏi sự cam kết và nguồn lực lớn, giống như một nhiệm vụ khổng lồ.

As we strive towards this goal, we must be mindful of the decline in vigor of our natural landscapes and the costly infrastructure upkeep required to sustain them. We must utilize our resources wisely, investing in high-quality infrastructure that minimizes our impact on the environment.

Khi chúng ta cố gắng tiến gần hơn đến mục tiêu này, chúng ta phải nhớ đến sự suy giảm sức mạnh của cảnh quan tự nhiên và việc bảo trì cơ sở hạ tầng đắt đỏ để duy trì chúng. Chúng ta phải sử dụng tài nguyên của mình một cách khôn ngoan, đầu tư vào cơ sở hạ tầng chất lượng cao giảm thiểu tác động của chúng ta đối với môi trường.

In this journey towards sustainability, we may encounter enigmatic occurrences and traffic congestion along the way. Yet, there are always viable alternatives to explore, ones that originate from a commitment to responsible travel practices. We must not allow these challenges to amount to nothing, but rather, view them as opportunities to overcome significant obstacles and resolve contradictions.

Trong hành trình hướng tới sự bền vững, chúng ta có thể gặp phải những hiện tượng bí ẩnsự tắc nghẽn giao thông dọc đường. Tuy nhiên, luôn có những lựa chọn khả thi để khám phá, những lựa chọn bắt nguồn từ cam kết với các thực hành du lịch có trách nhiệm. Chúng ta không được phép để những thách thức này trở thành hòa không, mà thay vào đó, hãy coi chúng như cơ hội để vượt qua những rào cản quan trọng và giải quyết những mâu thuẫn.

Above all, we must strive to avoid actions that breach fundamental principles of sustainability, for the consequences could be nothing short of a catastrophe. By embracing the ethos of sustainable travel, we can pave the way towards a more harmonious coexistence between humans and the planet we call home.

Trên hết, chúng ta phải cố gắng tránh những hành động vi phạm nguyên tắc cơ bản của sự bền vững, vì hậu quả có thể không gì khác ngoài một thảm họa. Bằng cách chấp nhận triết lý của du lịch bền vững, chúng ta có thể mở đường cho một cách tồn tại hài hòa hơn giữa con người và hành tinh chúng ta gọi là nhà.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *