100 câu sử dụng must/mustn’t thành thạo luôn và ngay

100-cau-su-dung-must-mustnt-11

100 câu sử dụng must/mustn’t thành thạo luôn và ngay

“Must” và “mustn’t” là các từ khóa trong tiếng Anh được sử dụng để diễn đạt sự bắt buộc hoặc cấm đoán một hành động hoặc tình trạng nào đó. Dưới đây là giải thích và cách sử dụng của chúng:

  1. Must:
    • “Must” được sử dụng để biểu thị một sự bắt buộc hoặc một lời khuyên mạnh mẽ.
    • Ví dụ:
      • You must finish your homework before you go out to play. (Bạn phải làm xong bài tập trước khi đi chơi.)
      • We must respect our elders. (Chúng ta phải tôn trọng người lớn tuổi.)
    • “Must” cũng có thể được sử dụng để diễn tả một kết luận có tính chắc chắn hoặc một giả định có tính bắt buộc.
    • Ví dụ:
      • He’s knocking at the door, so he must be here. (Anh ta đang gõ cửa, vì vậy anh ta phải ở đây.)
  2. Mustn’t:
    • “Mustn’t” được sử dụng để biểu thị một lệnh cấm, nghĩa là hành động đó là không được phép.
    • Ví dụ:
      • You mustn’t smoke in this area. (Bạn không được hút thuốc ở khu vực này.)
      • Students mustn’t cheat on exams. (Học sinh không được gian lận trong kỳ thi.)

Khi sử dụng “must” và “mustn’t”, bạn cần phải chú ý đến ngữ cảnh và mục đích của câu. Sử dụng đúng các từ này sẽ giúp bạn truyền đạt ý nghĩa một cách chính xác và rõ ràng.

“must/mustn’t” sử dụng tùy ngữ cảnh và mục đích

  1. Sử dụng “must”:
    • Diễn tả sự bắt buộc: “Must” thường được sử dụng để diễn tả một yêu cầu hoặc điều kiện cần phải tuân theo.
      • Ví dụ: Employees must wear safety helmets in the construction area.
    • Lời khuyên mạnh mẽ: “Must” có thể được sử dụng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc đề xuất.
      • Ví dụ: You must visit the Grand Canyon if you ever get the chance.
  2. Sử dụng “mustn’t”:
    • Cấm đoán: “Mustn’t” được sử dụng để chỉ ra những hành động không được phép hoặc cấm đoán.
      • Ví dụ: Passengers mustn’t use mobile phones during the flight.
    • Lời cảnh báo hoặc một sự rủi ro tiềm ẩn: “Mustn’t” cũng có thể được sử dụng để cảnh báo về một hành động có thể gây nguy hiểm hoặc hậu quả không mong muốn.
      • Ví dụ: You mustn’t touch the wires, they could be live.

Đọc thêm: 100 câu sử dụng can/ can’t/ could/ could not.

100 câu ví dụ “must/mustn’t”

Câu ví dụ với “must”:Câu ví dụ với “must”:
Employees must arrive on time for the meeting.Nhân viên phải đến đúng giờ cho cuộc họp.
Children must wear helmets when riding bicycles.Trẻ em phải đội mũ bảo hiểm khi đạp xe.
Students must study hard to pass their exams.Học sinh phải học chăm chỉ để vượt qua kỳ thi.
We must respect the rules of the game.Chúng ta phải tôn trọng các quy tắc của trò chơi.
You must finish your chores before going out to play.Bạn phải hoàn thành việc dọn dẹp trước khi đi chơi.
Passengers must fasten their seat belts during the flight.Hành khách phải cài dây an toàn khi đi máy bay.
She must apologize for her rude behavior.Cô ấy phải xin lỗi về hành vi thô lỗ của mình.
He must be at least 18 years old to enter the club.Anh ta phải ít nhất 18 tuổi mới được vào câu lạc bộ.
We must be kind to others.Chúng ta phải hiền lành với người khác.
You must follow the instructions carefully.Bạn phải tuân theo hướng dẫn một cách cẩn thận.
All visitors must sign in at the reception.Tất cả khách tham quan phải đăng ký tại bàn tiếp tân.
The doctor said I must take this medication three times a day.Bác sĩ nói tôi phải dùng thuốc ba lần mỗi ngày.
We mustn’t forget to turn off the lights before leaving.Chúng ta không được quên tắt đèn trước khi ra ngoài.
You must call your parents to let them know you’re safe.Bạn phải gọi điện cho bố mẹ để họ biết bạn an toàn.
He must attend the meeting tomorrow morning.Anh ta phải tham dự cuộc họp vào sáng ngày mai.
They must be tired after working all day.Họ phải mệt sau một ngày làm việc.
Employees must report any safety hazards immediately.Nhân viên phải báo cáo ngay lập tức bất kỳ nguy hiểm về an toàn nào.
We must appreciate the beauty of nature.Chúng ta phải trân trọng vẻ đẹp của thiên nhiên.
Students must hand in their assignments by Friday.Học sinh phải nộp bài tập vào thứ Sáu.
I must remember to buy groceries on the way home.Tôi phải nhớ mua thực phẩm trên đường về nhà.
Everyone must wear a mask in crowded places.Mọi người phải đeo khẩu trang ở những nơi đông người.
We must conserve water during the drought.Chúng ta phải tiết kiệm nước trong thời kỳ hạn hán.
She must be joking; that can’t be true!Cô ấy phải đang đùa; điều đó không thể đúng!
You must visit the Louvre Museum when you’re in Paris.Bạn phải tham quan Bảo tàng Louvre khi bạn ở Paris.
We must respect other people’s opinions.Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của người khác.
Drivers must obey traffic signs and signals.Tài xế phải tuân thủ biển báo và đèn tín hiệu giao thông.
You must try this delicious cake I made.Bạn phải thử chiếc bánh ngon tôi làm.
Employees must attend the mandatory training session.Nhân viên phải tham dự buổi đào tạo bắt buộc.
We must arrive at the airport two hours before the flight.Chúng ta phải đến sân bay hai giờ trước chuyến bay.
He must have misunderstood the instructions.Anh ta phải hiểu lầm chỉ dẫn.
We mustn’t waste food; there are people who are hungry.Chúng ta không được lãng phí thức ăn; có những người đang đói.
Students must raise their hands before speaking in class.Học sinh phải giơ tay trước khi nói trong lớp.
You must take care of your health.Bạn phải chăm sóc sức khỏe của mình.
We must appreciate the efforts of healthcare workers.Chúng ta phải đánh giá cao công sức của nhân viên y tế.
Guests must remove their shoes before entering the house.Khách phải cởi giày trước khi vào nhà.
You mustn’t forget your umbrella; it’s raining outside.Bạn không được quên cái dù; ngoài trời đang mưa.
He must have left his keys at home.Anh ta phải để quên chìa khóa nhà ở nhà.
We mustn’t litter in public places.Chúng ta không được vứt rác ở nơi công cộng.
You must treat others with kindness and respect.Bạn phải đối xử với người khác một cách tốt bụng và tôn trọng.
We must save money for our future.Chúng ta phải tiết kiệm tiền cho tương lai của mình.
All passengers must remain seated until the seatbelt sign is turned off.Tất cả hành khách phải ngồi im cho đến khi đèn dây an toàn được tắt.
She must practice the piano every day to improve.Cô ấy phải tập piano mỗi ngày để cải thiện.
We mustn’t jump to conclusions without all the facts.Chúng ta không được vội vàng kết luận mà không có tất cả các sự thật.
Employees must use the designated smoking area.Nhân viên phải sử dụng khu vực hút thuốc được chỉ định.
You must be quiet in the library.Bạn phải im lặng trong thư viện.
We mustn’t ignore climate change; it’s a serious issue.Chúng ta không thể bỏ qua biến đổi khí hậu; đó là một vấn đề nghiêm trọng.
Students must attend all their classes regularly.Học sinh phải tham dự tất cả các buổi học thường xuyên.
He must be careful while crossing the busy street.Anh ta phải cẩn thận khi đi qua con đường đông đúc.
We mustn’t forget to thank those who helped us.Chúng ta không được quên cảm ơn những người đã giúp đỡ chúng ta.
You must be patient; good things take time.Bạn phải kiên nhẫn; điều tốt đẹp mất thời gian.
Câu ví dụ với “mustn’t”:Câu ví dụ với “mustn’t”:
You mustn’t smoke in this building; it’s against the law.Bạn không được hút thuốc trong tòa nhà này; đó là trái phép.
Children mustn’t play with matches; it’s dangerous.Trẻ em không được chơi với diêm; đó là nguy hiểm.
Guests mustn’t bring pets into the hotel.Khách không được mang thú cưng vào khách sạn.
Drivers mustn’t exceed the speed limit.Tài xế không được vượt quá giới hạn tốc độ.
Employees mustn’t use company resources for personal purposes.Nhân viên không được sử dụng tài nguyên của công ty cho mục đích cá nhân.
You mustn’t forget to lock the door when you leave.Bạn không được quên khóa cửa khi bạn ra khỏi nhà.
Students mustn’t cheat on exams; it’s unethical.Học sinh không được gian lận trong kỳ thi; đó là không đạo đức.
He mustn’t forget to take his umbrella; it might rain later.Anh ta không được quên mang ô; có thể mưa sau này.
We mustn’t ignore warning signs; they are there for a reason.Chúng ta không được bỏ qua các biển báo cảnh báo; chúng có lý do.
You mustn’t speak loudly in the library; it disturbs others.Bạn không được nói to trong thư viện; nó làm phiền người khác.
Employees mustn’t disclose confidential information to unauthorized individuals.Nhân viên không được tiết lộ thông tin bí mật cho những người không được ủy quyền.
Guests mustn’t bring outside food and drinks into the restaurant.Khách không được mang thức ăn và đồ uống từ bên ngoài vào nhà hàng.
You mustn’t park in front of the fire hydrant; it’s illegal.Bạn không được đậu xe trước ống nước chữa cháy; đó là trái phép.
Students mustn’t use their cell phones during class.Học sinh không được sử dụng điện thoại di động trong lớp.
We mustn’t waste electricity; turn off the lights when you leave the room.Chúng ta không được lãng phí điện năng; tắt đèn khi ra khỏi phòng.
You mustn’t forget to wear sunscreen when you go to the beach.Bạn không được quên đeo kem chống nắng khi đi biển.
Visitors mustn’t feed the animals at the zoo.Khách tham quan không được cho thú ăn ở sở thú.
We mustn’t procrastinate; let’s start working on the project now.Chúng ta không được trì hoãn; hãy bắt đầu làm việc trên dự án ngay bây giờ.
You mustn’t leave your belongings unattended in public places.Bạn không được để lại đồ của bạn không được giám sát trong nơi công cộng.
Children mustn’t talk to strangers.Trẻ em không được nói chuyện với người lạ.
Employees mustn’t use offensive language in the workplace.Nhân viên không được sử dụng ngôn ngữ xúc phạm ở nơi làm việc.
Guests mustn’t disturb other hotel guests after 10 PM.Khách không được làm phiền khách khác sau 10 giờ tối.
You mustn’t drink and drive; it’s dangerous and illegal.Bạn không được uống rượu và lái xe; đó là nguy hiểm và trái phép.
Students mustn’t plagiarize; it’s academic dishonesty.Học sinh không được sao chép; đó là bất trung trong học thuật.
We mustn’t ignore signs of stress or burnout.Chúng ta không được phớt lờ các dấu hiệu của căng thẳng hoặc kiệt sức.
You mustn’t forget to recycle; it’s important for the environment.Bạn không được quên tái chế; điều này quan trọng cho môi trường.
Employees mustn’t gossip about colleagues.Nhân viên không được bàn luận về đồng nghiệp.
Guests mustn’t swim in the pool after it’s closed.Khách không được bơi trong hồ sau khi nó đóng cửa.
You mustn’t forget to set your alarm clock for tomorrow morning.Bạn không được quên đặt báo thức cho sáng mai.
Children mustn’t play near the busy road.Trẻ em không được chơi gần con đường đông đúc.
We mustn’t judge others based on appearances.Chúng ta không được đánh giá người khác dựa trên ngoại hình.
You mustn’t enter this area without proper authorization.Bạn không được nhập vào khu vực này mà không có sự ủy quyền.
Employees mustn’t use their personal email for work-related communication.Nhân viên không được sử dụng email cá nhân cho việc giao tiếp liên quan đến công việc.
Guests mustn’t leave their valuables unattended.Khách không được để lại tài sản của họ không được giám sát.
You mustn’t ignore your physical and mental health.Bạn không được phớt lờ sức khỏe vật lý và tinh thần của mình.
Students mustn’t use calculators during the math exam.Học sinh không được sử dụng máy tính trong kỳ thi toán.
You mustn’t forget to check the expiration date on food products.Bạn không được quên kiểm tra ngày hết hạn trên các sản phẩm thực phẩm.
Employees mustn’t take extended breaks without permission.Nhân viên không được nghỉ giải lao một cách kéo dài mà không có sự cho phép.
You mustn’t interrupt others while they are speaking.Bạn không được làm gián đoạn người khác khi họ đang nói chuyện.
We mustn’t ignore the importance of exercise for overall well-being.Chúng ta không được phớt lờ tầm quan trọng của việc tập thể dục đối với sức khỏe tổng thể.
Children mustn’t play with sharp objects.Trẻ em không được chơi với các vật nhọn.
Guests mustn’t use the hotel amenities after check-out.Khách không được sử dụng các tiện ích của khách sạn sau khi trả phòng.
You mustn’t underestimate the power of education.Bạn không được đánh giá thấp sức mạnh của giáo dục.
Employees mustn’t disclose passwords to anyone.Nhân viên không được tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai.
You mustn’t forget to lock your car when you park it.Bạn không được quên khoá xe khi bạn đỗ nó.
Students mustn’t skip classes without a valid reason.Học sinh không được trốn học mà không có lý do hợp lý.
We mustn’t discriminate against others based on their race or ethnicity.Chúng ta không được phân biệt đối xử đối với người khác dựa trên chủng tộc hoặc dân tộc của họ.
You mustn’t forget to water the plants regularly.Bạn không được quên tưới cây thường xuyên.
Employees mustn’t engage in conflicts with coworkers.Nhân viên không được tham gia vào xung đột với đồng nghiệp.
Visitors mustn’t enter restricted areas of the museum.Khách tham quan không được vào khu vực bị hạn chế của bảo tàng.

Đọc thêm: Level 2: SPEED UP tại The Real IELTS học gì?

Bài tập “must/mustn’t”

Bài tập sử dụng “must”:

  1. ___ I turn off the lights before leaving the room?
  2. You ___ finish your homework before watching TV.
  3. We ___ respect our elders.
  4. ___ she bring her ID to the party?
  5. Employees ___ wear safety goggles in the factory.
  6. Students ___ study hard for the upcoming exam.
  7. He ___ be joking; that sounds unbelievable!
  8. ___ I apologize for being late?
  9. Guests ___ check out by noon.
  10. Drivers ___ obey traffic laws at all times.
  11. We ___ be kind to animals.
  12. She ___ be very tired after working all day.
  13. ___ I call the doctor to make an appointment?
  14. We ___ conserve water during the drought.
  15. Children ___ ask permission before leaving the house.
  16. Employees ___ attend the staff meeting tomorrow.
  17. You ___ arrive at the airport at least two hours before your flight.
  18. Students ___ listen carefully to the teacher’s instructions.
  19. ___ we bring our own snacks to the movie theater?
  20. He ___ be careful when crossing the street.
  21. We ___ be grateful for what we have.
  22. Visitors ___ keep their voices down in the museum.
  23. ___ I remind you to pick up some milk on your way home?
  24. She ___ take her medication after meals.
  25. Guests ___ check in at the hotel reception upon arrival.
  26. You ___ double-check your work before submitting it.
  27. Employees ___ wear a uniform while on duty.
  28. We ___ recycle paper, plastic, and glass.
  29. Parents ___ supervise their children at the playground.
  30. He ___ be at least 21 years old to buy alcohol.
  31. ___ I offer you some help with your bags?
  32. Students ___ raise their hands before speaking in class.
  33. We ___ be honest with each other.
  34. You ___ be patient; things will get better.
  35. Employees ___ report any safety hazards immediately.
  36. She ___ be in the library studying for her exams.
  37. ___ I remind you to water the plants?
  38. Children ___ be careful when playing with matches.
  39. Guests ___ sign a waiver before using the hotel gym.
  40. We ___ appreciate the beauty of nature.
  41. He ___ be lost; he’s been gone for hours.
  42. Students ___ submit their essays by Friday.
  43. ___ I help you with your luggage?
  44. You ___ try the local cuisine while you’re traveling.
  45. Employees ___ be punctual for their shifts.
  46. We ___ be considerate of others’ feelings.
  47. Visitors ___ follow the guided tour in the museum.
  48. ___ I fetch you a glass of water?
  49. Children ___ be supervised when swimming in the pool.
  50. We ___ listen to our parents’ advice.

Bài tập sử dụng “mustn’t”:

  1. You ___ smoke in the restaurant; it’s prohibited.
  2. Guests ___ bring outside food into the hotel.
  3. Drivers ___ use their phones while driving.
  4. Employees ___ disclose confidential information to outsiders.
  5. Students ___ cheat on exams; it’s dishonest.
  6. You ___ forget to lock the door when you leave the house.
  7. Children ___ play with sharp objects; it’s dangerous.
  8. Visitors ___ touch the artifacts in the museum.
  9. Employees ___ park in the reserved parking spots.
  10. We ___ forget to turn off the stove before leaving the kitchen.
  11. Guests ___ disturb others after 10 PM.
  12. Students ___ use foul language in the classroom.
  13. You ___ forget to pay your bills on time.
  14. Employees ___ use company resources for personal projects.
  15. Drivers ___ ignore pedestrian crossings.
  16. Children ___ talk to strangers.
  17. You ___ forget to wear sunscreen at the beach.
  18. Guests ___ smoke in non-smoking areas.
  19. Employees ___ leave their desks untidy.
  20. Students ___ plagiarize in their assignments.
  21. Visitors ___ bring pets into the museum.
  22. You ___ litter in the park.
  23. Employees ___ use the elevator for going up one floor.
  24. Children ___ play near the edge of the cliff.
  25. Guests ___ enter restricted areas of the hotel.
  26. You ___ forget to silence your phone during the movie.
  27. Employees ___ arrive late for meetings.
  28. Students ___ leave the classroom without permission.
  29. Visitors ___ feed the animals at the zoo.
  30. You ___ forget to switch off your phone during the flight.
  31. Children ___ swim in the pool without adult supervision.
  32. Employees ___ take long breaks without approval.
  33. Guests ___ disturb wildlife in the national park.
  34. Students ___ bring electronic devices to the exam room.
  35. You ___ forget to recycle paper and plastic.
  36. Employees ___ use offensive language in the workplace.
  37. Visitors ___ feed the birds in the aviary.
  38. Children ___ play with matches or lighters.
  39. You ___ forget to fasten your seatbelt in the car.
  40. Guests ___ enter private events without an invitation.
  41. Employees ___ gossip about their colleagues.
  42. Students ___ leave the classroom before the bell rings.
  43. Visitors ___ enter the construction zone without a hard hat.
  44. You ___ forget to check the expiry date on food items.
  45. Employees ___ neglect safety protocols in the lab.
  46. Children ___ run around the swimming pool area.
  47. Guests ___ use the hotel facilities after checking out.
  48. You ___ forget to turn off the tap while brushing your teeth.
  49. Employees ___ use the office printer for personal use.
  50. Students ___ disturb others during exams.
đăng ký nhận tư vấn và ưu đãi
ĐĂNG KÝ NHẬN ƯU ĐÃI

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN