Cách sử dụng Come Across và Come By

cach-su-dung-come-across-va-come-by

Cách sử dụng Come Across và Come By

Trong tiếng Anh, có rất nhiều cụm từ có thể gây nhầm lẫn cho người học bởi vì chúng dường như có ý nghĩa tương tự. Hai cụm từ “come across” và “come by” là ví dụ điển hình. Mặc dù cả hai đều có thể dịch ra tiếng Việt là “tình cờ gặp” hoặc “có được”, nhưng chúng có các cách sử dụng và ý nghĩa khác nhau trong nhiều ngữ cảnh. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về sự khác biệt này.

1. Come Across

“Come across” chủ yếu được dùng để diễn tả việc tình cờ gặp gỡ hoặc tìm thấy một người hoặc một vật gì đó. Nó mang ý nghĩa không có sự dự đoán hoặc kế hoạch trước đó.

Ví dụ:

  • While cleaning the attic, I came across my old diary. (Khi dọn dẹp gác mái, tôi tình cờ tìm thấy cuốn nhật ký cũ của mình.)
  • She came across some interesting information while researching for her thesis. (Cô ấy tình cờ bắt gặp một số thông tin thú vị khi đang nghiên cứu cho luận văn của mình.)

Ngoài ra, “come across” cũng có thể mang nghĩa là tạo ra một ấn tượng hoặc cách mà người khác cảm nhận về bạn.

Ví dụ:

  • He comes across as a very confident speaker. (Anh ấy gây ấn tượng như một người nói chuyện rất tự tin.)

2. Come By

“Come by” có một vài ý nghĩa khác nhau, nhưng thường được dùng để chỉ việc có được hoặc kiếm được một cái gì đó, đôi khi có thể là một cách khó khăn.

Ví dụ:

  • Good jobs are hard to come by these days. (Ngày nay, công việc tốt rất khó kiếm.)
  • How did you come by this rare book? (Bạn đã có được cuốn sách hiếm này bằng cách nào?)

Ngoài ra, “come by” cũng có thể đơn giản nghĩa là ghé thăm một nơi nào đó.

Ví dụ:

  • Why don’t you come by my office tomorrow? (Sao bạn không ghé qua văn phòng của tôi vào ngày mai?)

“Come across” chủ yếu được dùng để nói về việc tình cờ gặp gỡ hoặc tìm thấy cái gì đó mà không có sự chuẩn bị trước. Nó cũng có thể mô tả ấn tượng mà ai đó gây ra. Trong khi đó, “come by” thường liên quan đến việc có được một thứ gì đó, đặc biệt là khi thứ đó khó kiếm, hoặc đơn giản là ghé thăm một nơi nào đó.

Hiểu rõ sự khác biệt giữa hai cụm từ này sẽ giúp bạn sử dụng chúng một cách chính xác và tự nhiên hơn trong tiếng Anh. Việc nắm vững các cụm từ này không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn thể hiện sự am hiểu sâu rộng về ngôn ngữ.

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng “come across” và “come by” trong tiếng Anh. Chúc bạn học tập tốt và thành công trong việc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình!

3.Bài tập

Bài Tập 1-25: Điền vào chỗ trống

  1. While walking in the park, I __________ an old friend.
  2. How did you __________ such a unique piece of art?
  3. She __________ as very knowledgeable during the interview.
  4. It’s not easy to __________ a trustworthy mechanic these days.
  5. I __________ some old letters when I was cleaning the basement.
  6. Rare coins like these are hard to __________.
  7. You should __________ my house sometime for dinner.
  8. I __________ an interesting article about space travel.
  9. He __________ a little arrogant in his speech.
  10. Can you __________ my office after lunch?
  11. Where did you __________ that vintage dress?
  12. I __________ a great solution to the problem.
  13. Reliable information is difficult to __________.
  14. We __________ some beautiful seashells on the beach.
  15. How did you __________ this fantastic recipe?
  16. She __________ as very polite and kind.
  17. You won’t __________ this kind of opportunity often.
  18. He __________ a rare stamp at the flea market.
  19. Please __________ my workshop next week.
  20. They __________ a wonderful antique store while traveling.
  21. How did you __________ such a good idea?
  22. She __________ as someone you can trust.
  23. Finding a good babysitter is hard to __________.
  24. We __________ some old family photos in the attic.
  25. How did you __________ such a rare book?

Bài Tập 26-50: Chọn từ đúng

  1. Good friends are hard to (come across / come by).
  2. I (came across / came by) this recipe in a magazine.
  3. She (comes across / comes by) as very intelligent.
  4. How did you (come across / come by) this information?
  5. We (came across / came by) a charming little village.
  6. Can you (come across / come by) my office tomorrow?
  7. He (came across / came by) some money on the street.
  8. This kind of opportunity is hard to (come across / come by).
  9. She (comes across / comes by) as very friendly.
  10. I (came across / came by) this old photograph in a drawer.
  11. It’s not easy to (come across / come by) a job these days.
  12. He (came across / came by) as very arrogant in the meeting.
  13. They (came across / came by) a beautiful painting at the gallery.
  14. Can you (come across / come by) my place this evening?
  15. I (came across / came by) a rare coin while cleaning.
  16. Honest people are hard to (come across / come by).
  17. She (came across / came by) as quite shy.
  18. Where did you (come across / come by) this antique?
  19. He (came across / came by) some useful tools in the garage.
  20. She (comes across / comes by) as very confident.
  21. How did you (come across / come by) these tickets?
  22. I (came across / came by) an interesting fact online.
  23. He (came across / came by) a job through a friend.
  24. Can you (come across / come by) our new store sometime?
  25. She (came across / came by) an old diary in the attic.

Bài Tập 51-75: Điền vào chỗ trống với gợi ý

  1. (tình cờ gặp) While sorting through my books, I __________ my childhood comics.
  2. (có được) How did you __________ this rare vinyl record?
  3. (ấn tượng) He __________ as very knowledgeable in the subject.
  4. (khó kiếm) A trustworthy adviser is hard to __________.
  5. (tình cờ tìm thấy) We __________ a beautiful waterfall during our hike.
  6. (có được) It’s difficult to __________ tickets for that concert.
  7. (ghé qua) You should __________ our new café when you have time.
  8. (tình cờ tìm thấy) I __________ a fascinating documentary on TV.
  9. (ấn tượng) She __________ as very enthusiastic.
  10. (ghé qua) Could you __________ my office for a quick meeting?
  11. (có được) Where did you __________ that antique lamp?
  12. (tình cờ gặp) They __________ a lost puppy on their way home.
  13. (khó kiếm) Such opportunities are hard to __________.
  14. (ấn tượng) He __________ as quite charismatic.
  15. (tình cờ tìm thấy) I __________ some forgotten notes in my drawer.
  16. (có được) How did you __________ those rare stamps?
  17. (ghé qua) You should __________ our new shop next week.
  18. (tình cờ gặp) We __________ an old friend at the airport.
  19. (ấn tượng) She __________ as very sincere.
  20. (ghé qua) Could you __________ the store and pick up some milk?
  21. (có được) How did you __________ such valuable information?
  22. (tình cờ tìm thấy) I __________ an old love letter while cleaning.
  23. (khó kiếm) Good advice is hard to __________.
  24. (ấn tượng) He __________ as very approachable.
  25. (tình cờ gặp) They __________ a great restaurant while traveling.

Bài Tập 76-100: Chọn từ đúng

  1. While exploring the old town, I (came across / came by) a quaint little bookstore.
  2. How did you (come across / come by) this exclusive perfume?
  3. She (comes across / comes by) as very professional in her demeanor.
  4. These kinds of deals are hard to (come across / come by).
  5. I (came across / came by) a charming café near my office.
  6. Could you (come across / come by) my desk to discuss this?
  7. He (came across / came by) an interesting artifact at the market.
  8. It’s hard to (come across / come by) a reliable contractor.
  9. She (comes across / comes by) as very approachable.
  10. I (came across / came by) some old CDs while cleaning out my car.
  11. Honest opinions are hard to (come across / come by).
  12. He (came across / came by) as very stern during the presentation.
  13. We (came across / came by) a new shortcut to the office.
  14. Could you (come across / come by) my house this weekend?
  15. She (came across / came by) an unusual bird on her hike.
  16. Quality education is hard to (come across / come by).
  17. He (comes across / comes by) as very knowledgeable.
  18. I (came across / came by) an old friend on social media.
  19. These job opportunities are hard to (come across / come by).
  20. She (came across / came by) as very confident in the meeting.
  21. We (came across / came by) a rare flower in the botanical garden.
  22. Could you (come across / come by) the office tomorrow morning?
  23. I (came across / came by) a useful website for language learning.
  24. Trustworthy news sources are hard to (come across / come by).
  25. He (came across / came by) as very enthusiastic during the interview.

Đáp án

Bài Tập 1-25: Điền vào chỗ trống

  1. came across
  2. come by
  3. comes across
  4. come by
  5. came across
  6. come by
  7. come by
  8. came across
  9. comes across
  10. come by
  11. come by
  12. came across
  13. come by
  14. came across
  15. come by
  16. comes across
  17. come by
  18. came across
  19. come by
  20. came across
  21. come by
  22. comes across
  23. come by
  24. came across
  25. come by

Bài Tập 26-50: Chọn từ đúng

  1. come by
  2. came across
  3. comes across
  4. come by
  5. came across
  6. come by
  7. came across
  8. come by
  9. comes across
  10. came across
  11. come by
  12. came across
  13. came across
  14. come by
  15. came across
  16. come by
  17. came across
  18. come by
  19. came across
  20. comes across
  21. come by
  22. came across
  23. came by
  24. come by
  25. came across

Bài Tập 51-75: Điền vào chỗ trống với gợi ý

  1. came across
  2. come by
  3. comes across
  4. come by
  5. came across
  6. come by
  7. come by
  8. came across
  9. comes across
  10. come by
  11. come by
  12. came across
  13. come by
  14. comes across
  15. came across
  16. come by
  17. come by
  18. came across
  19. comes across
  20. come by
  21. come by
  22. came across
  23. come by
  24. comes across
  25. came across

Bài Tập 76-100: Chọn từ đúng

  1. came across
  2. come by
  3. comes across
  4. come by
  5. came across
  6. come by
  7. came across
  8. come by
  9. comes across
  10. came across
  11. come by
  12. came across
  13. came across
  14. come by
  15. came across
  16. come by
  17. comes across
  18. came across
  19. come by
  20. came across
  21. came across
  22. come by
  23. came across
  24. come by
  25. came across

Đọc lại bài từ vựng cũ: 100 phrasal verbs (cụm động từ) thông dụng.

đăng ký nhận tư vấn
và ưu đãi
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC IELTS

Bạn hãy để lại thông tin, The Real IELTS sẽ liên hệ cho bạn ngay nha!

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN