100 câu bài tập Articles Practice (a, an, the)

100-cau-bai-tap-articles-practice-a-an-the

100 câu bài tập Articles Practice (a, an, the)

Articles Practice (a, an, the) bài tập về mạo từ trong các bài tập ngữ pháp vốn tưởng như đơn giản, nhưng nếu không luyện tập cẩn thận rất dễ bị sai xót mất điểm. Bài viết này soạn cho các bạn 100 câu bài tập về mạo từ. Nếu các bạn làm 100 câu đúng 100% thì bạn đã hiểu được dùng Articles như thế nào.

Lý thuyết về Articles

Mạo từ không xác định “a” và “an”:

  • “A” được sử dụng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm, ví dụ: a book (một cuốn sách), a dog (một con chó).
  • “An” được sử dụng trước các danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm, ví dụ: an apple (một quả táo), an umbrella (một cái dù). Trong nhiều trường hợp hoặc phiên bản lý thuyết khác thì các danh từ được ĐỌC bắt đầu bằng một nguyên âm vẫn phải sử dụng An ví dụ như an hour (một giờ).

Mạo từ xác định “the”:

  • “The” được sử dụng khi người nói và người nghe đều biết rõ về điều đó hay người nói đã đề cập tới điều đó trước đó, ví dụ: the sky (bầu trời), the president (tổng thống).

Các trường hợp đặc biệt:

  • “The” cũng được sử dụng trước các danh từ chỉ duy nhất có một hoặc đang được nói đến cụ thể, ví dụ: the sun (mặt trời), the moon (mặt trăng).
  • “The” cũng được sử dụng trước các danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm hoặc một phụ âm khi người nói muốn nhấn mạnh, ví dụ: the one and only (duy nhất một), the United States (Hoa Kỳ).
  • Có những trường hợp cụ thể khi không sử dụng mạo từ, như trong các danh từ chung chung hoặc khi nói về loài người, ví dụ: I like cats (Tôi thích mèo), Dogs are loyal animals (Chó là động vật trung thành).

Không sử dụng mạo từ:

  • Có những trường hợp trong tiếng Anh khi không cần sử dụng mạo từ, như trong danh từ trừu tượng hoặc danh từ không đếm được, ví dụ: love (tình yêu), water (nước).

Bài tập

  1. ___ apple a day keeps the doctor away.
  2. I need ___ pen to write this letter.
  3. She has ___ umbrella because it’s raining.
  4. Can I have ___ orange, please?
  5. ___ cat is sleeping on ___ chair.
  6. Do you have ___ book I can borrow?
  7. There’s ___ bird in ___ tree outside my window.
  8. Would you like ___ cup of tea?
  9. He’s ___ engineer.
  10. There’s ___ elephant in ___ zoo.
  11. I need to buy ___ milk from ___ store.
  12. Would you like ___ piece of cake?
  13. She’s ___ teacher at ___ school.
  14. He’s ___ only child in his family.
  15. Let’s go to ___ beach tomorrow.
  16. I need ___ new phone.
  17. She’s going to ___ concert tonight.
  18. Can you pass me ___ salt, please?
  19. He’s ___ best player on ___ team.
  20. I want to buy ___ car, but I don’t have enough money.
  21. Do you know ___ man who lives next door?
  22. I saw ___ movie last night.
  23. Let’s go to ___ park and have a picnic.
  24. She’s wearing ___ beautiful dress.
  25. I need to buy ___ new shoes.
  26. He’s ___ doctor.
  27. I’ll meet you at ___ airport.
  28. Can I have ___ glass of water?
  29. There’s ___ interesting article in ___ newspaper today.
  30. She’s ___ artist.
  31. I’m going to ___ gym to work out.
  32. I need to buy ___ eggs from ___ store.
  33. Would you like ___ slice of pizza?
  34. ___ sun is shining brightly today.
  35. Let’s go for ___ walk in ___ forest.
  36. Do you have ___ appointment with ___ doctor?
  37. I’d like ___ coffee, please.
  38. She’s ___ student at ___ university.
  39. I want to buy ___ new laptop.
  40. He’s ___ manager at ___ company.
  41. Let’s go to ___ museum this weekend.
  42. Can I have ___ apple juice, please?
  43. ___ sky is clear tonight. We can see ___ stars.
  44. She’s ___ lawyer.
  45. I need to buy ___ bread from ___ bakery.
  46. There’s ___ interesting exhibition at ___ art gallery.
  47. I’m going to ___ beach to relax.
  48. Would you like ___ piece of chocolate?
  49. ___ moon is shining brightly in ___ sky.
  50. He’s ___ accountant.
  51. Let’s go to ___ cinema and watch a movie.
  52. I need to buy ___ medicine from ___ pharmacy.
  53. She’s ___ singer.
  54. I want to buy ___ new watch.
  55. He’s ___ chef at ___ restaurant.
  56. Let’s go to ___ zoo and see ___ animals.
  57. Can I have ___ glass of orange juice, please?
  58. ___ traffic is really bad today.
  59. She’s ___ actress.
  60. I’m going to ___ church on Sunday.
  61. Would you like ___ slice of cake?
  62. There’s ___ beautiful garden behind ___ house.
  63. I need to buy ___ shampoo from ___ store.
  64. He’s ___ musician.
  65. Let’s go to ___ library and borrow some books.
  66. Can I have ___ piece of paper, please?
  67. ___ rain has stopped. Let’s go outside.
  68. She’s ___ nurse at ___ hospital.
  69. I want to buy ___ new jacket.
  70. He’s ___ pilot.
  71. Let’s go to ___ supermarket and buy some groceries.
  72. I need to buy ___ new glasses.
  73. Would you like ___ bowl of soup?
  74. ___ sun sets in ___ west.
  75. She’s ___ journalist.
  76. I’m going to ___ restaurant for dinner.
  77. Let’s go to ___ beach and build sandcastles.
  78. Can I have ___ cup of coffee, please?
  79. ___ Earth is our planet.
  80. He’s ___ police officer.
  81. I want to buy ___ new camera.
  82. Let’s go to ___ party tonight.
  83. I need to buy ___ new shirt.
  84. Would you like ___ piece of pie?
  85. ___ ocean is vast and deep.
  86. She’s ___ pharmacist.
  87. I’m going to ___ airport to pick up my friend.
  88. Let’s go to ___ river and go fishing.
  89. Can I have ___ slice of bread, please?
  90. ___ desert is dry and hot.
  91. She’s ___ astronaut.
  92. I want to buy ___ new bike.
  93. Let’s go to ___ mountain and go hiking.
  94. I need to buy ___ new hat.
  95. Would you like ___ bottle of water?
  96. ___ sky is blue.
  97. He’s ___ teacher at ___ school.
  98. I’m going to ___ beach to swim.
  99. Let’s go to ___ forest and have a picnic.
  100. Can I have ___ sandwich, please?

Đáp án

  1. An
  2. A
  3. An
  4. An
  5. The, the
  6. A
  7. A, the
  8. A
  9. An
  10. An, the
  11. The, the
  12. A
  13. A, the
  14. The
  15. The
  16. A
  17. A
  18. The
  19. The
  20. A
  21. The, the
  22. A
  23. The, a
  24. A
  25. A
  26. A
  27. The
  28. A
  29. An, a
  30. A
  31. The
  32. The, the
  33. A
  34. The, the
  35. A, the
  36. An, the
  37. A
  38. A, the
  39. A
  40. The, a
  41. The, a
  42. A
  43. The, the
  44. A
  45. The, the
  46. An, the
  47. The
  48. A
  49. The, the
  50. An
  51. The, the
  52. The, the
  53. A
  54. A
  55. A, a
  56. The, the
  57. A, the
  58. The
  59. An
  60. The
  61. A
  62. A, the
  63. A, the
  64. A
  65. The, some
  66. A
  67. The
  68. A, the
  69. A
  70. A
  71. The, some
  72. A
  73. A
  74. The, the
  75. A
  76. A
  77. The
  78. A, a
  79. The, our
  80. A
  81. A
  82. The
  83. A
  84. A
  85. The
  86. A
  87. The
  88. The
  89. A
  90. The
  91. An
  92. A
  93. The
  94. A
  95. A
  96. The
  97. A, the
  98. The, the
  99. The, a
  100. A, a

Đọc lại bài cũ trong mục ngữ pháp: 100 câu luyện tập Modal Verbs Drills.

    đăng ký nhận tư vấn
    và ưu đãi
    ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
    LỘ TRÌNH HỌC IELTS

    Bạn hãy để lại thông tin, The Real IELTS sẽ liên hệ cho bạn ngay nha!

    ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN