project
danh từUK /ˈprɑʤɛkt/A1dự án
- This project will last for two years.Dự án này sẽ kéo dài trong vòng hai năm.
- We are starting a new project on environmental protection.Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới về bảo vệ môi trường.
Giáo trình 3.19 · Danh từ
Danh từ nhóm "Giáo dục & Học tập": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
119 mục · 12 chặng · A1–C1 · trang 1/2
dự án
giáo viên
kỳ thi
trường học
tầng lớp
sách
trường đại học
giáo dục
học sinh sinh viên
lớp học
bài học
thư viện
trang
quyển từ điển
vở nháp
bài kiểm tra
bài tập
khóa học
giờ nghỉ, giải lao
kỹ năng
khoa học
điểm
môn học
trường cao đẳng
bạn cùng lớp
someone who is or was in the same class as you at school or college
học sinh (bậc phổ thông)
a child or young person who goes to school, a word used especially in British English
Anh-Mỹ thường dùng student cho mọi cấp học. Pupil còn có nghĩa là con ngươi (mắt).
chuyên ngành đại học
việc nghiên cứu; bài nghiên cứu; cuộc nghiên cứu
bài tập về nhà
bài thuyết trình
a short talk in which you explain a topic to a group of people
đào tạo
học kỳ
one of the periods into which a school or university year is divided
Trường ở Anh thường chia 3 term mỗi năm; semester (2 kỳ/năm) phổ biến ở Mỹ và nhiều trường đại học.
bài luận
việc dạy học
hạnh kiểm
phòng thí nghiệm
a room with special equipment where students or scientists carry out experiments
Anh-Anh nhấn âm 2 /ləˈbɒrətri/; Anh-Mỹ nhấn âm đầu. Nói tắt: lab.
bài tập được giao
a piece of work that a teacher gives students to do, often at home
sự tự học
tự học bài
bằng đại học
the qualification a university gives you when you complete a course
điểm (số)
a number or letter given to show how good a piece of work or an answer is
Anh-Mỹ hay dùng grade. Động từ mark = chấm bài.
bài giảng (ở đại học)
a talk on a subject given to a large group of students by a university teacher
điểm xếp loại (A, B, C…)
a letter or number that shows the level of a student's work or exam result
Anh-Mỹ grade còn nghĩa là khối lớp (fifth grade); Anh-Anh dùng year (Year 5).
nhà khoa học
chứng chỉ, giấy chứng nhận
an official document that proves you have passed an exam or finished a course
sinh viên tốt nghiệp
sau đại học
thi cử; khảo thí
hoàn thiện bản thân
học kỳ
hóa học
sân trường
sách giáo khoa
a book with the main facts about a subject, used by students in class
luận án tốt nghiệp
bằng cấp, văn bằng
an official record that you have passed exams or completed a course of study
hiệu trưởng (trường phổ thông)
the teacher who is in charge of running a school
Cũng viết head teacher. Anh-Mỹ dùng principal.
thời khoá biểu
a plan that shows which lessons happen on which days and at what times
Anh-Mỹ hay dùng schedule.
cán bộ giảng dạy
thanh tra, kiểm tra chính thức
an official visit to check that a school meets the required standards
chương trình giảng dạy
all the subjects and topics that are taught in a school or on a course
Số nhiều: curricula hoặc curriculums.
nhận xét, phản hồi
comments on how well someone has done something, given to help them improve
Không đếm được: không nói a feedback / feedbacks; nói some feedback, a piece of feedback.
buổi thảo luận nhóm (với giảng viên)
a class where a small group of students discuss a topic with a teacher
kỷ luật, nề nếp
the practice of making people obey rules, and the controlled behaviour that results
Nghĩa khác: ngành học (an academic discipline).
học bổng
money given to a student, often for excellent results, to help pay for their studies
huân chương
sự tập trung
the ability to keep your attention fixed on one task for a period of time
sự kiểm chứng
xuất thân, hoàn cảnh gia đình
a person's family, education and social situation
bảng đen
nhà nghiên cứu
chương
bài giảng đạo
giáo dục lại
tập san
dẫn xuất; từ phái sinh
xếp loại rèn luyện
học viện; hàn lâm viện
khoa giáo
áo cử nhân; áo choàng tốt nghiệp
các ngành khoa học xã hội và nhân văn
subjects such as history, philosophy and languages that study human culture
Thường dùng the humanities, đối lập với the sciences.
khả năng đọc viết, sự biết chữ
the ability to read and write
Không đếm được. Nghĩa mở rộng: hiểu biết về một lĩnh vực (financial literacy).
khuôn viên trường
the land and buildings that belong to a university or college
trợ cấp, khoản tài trợ (không phải hoàn lại)
money given by a government or organisation for a purpose, which is not paid back
Khác loan (khoản vay phải trả).
rào cản
something that stops people from doing or achieving something
Đi với to: a barrier to something.
học phần
one of the separate units that together make up a course of study
điều gây xao nhãng
something that pulls your attention away from what you should be doing
học viên sau đại học
a student who already has a first degree and is studying for a higher one
Anh-Mỹ: graduate student.
việc học hành ở trường
the education a child receives at school
Không đếm được.
sinh viên đại học (chưa có bằng cử nhân)
a university student who is studying for a first degree
nắm được, hiểu được
tính tự giác, kỷ luật bản thân
the ability to make yourself do what you should do without anyone forcing you
trình độ thành thạo
a high level of skill or ability in something, such as a language
Đi với in: proficiency in something.
bảng trắng
cựu sinh viên
người đào tạo
mổ xác
giờ ra chơi
gia sư
văn bằng
viện
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
This _____ will last for two years.
Dự án này sẽ kéo dài trong vòng hai năm.
project — dự án
Câu 2
_____ helps us understand the universe.
Khoa học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về vũ trụ.
science — khoa học
Câu 3
She has a _____ in economics from a well-known university.
Cô ấy có bằng kinh tế của một trường đại học danh tiếng.
degree — bằng đại học
Câu 4
The school received a poor rating after its latest _____.
Trường bị xếp loại kém sau đợt thanh tra gần nhất.
inspection — thanh tra, kiểm tra chính thức
Câu 5
She wore her _____ to the graduation ceremony.
Cô ấy đã mặc áo cử nhân để dự lễ tốt nghiệp.
gown — áo cử nhân; áo choàng tốt nghiệp
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 119 từ "Giáo dục & Học tập" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn