room
danh từUK /ruːm/A1phòng
- I am in the living room.Tôi đang ở trong phòng khách.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Nhà cửa & đồ đạc" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
58 mục · 6 chặng · A1–C1
phòng
khu vườn; sân vườn
cái bàn
nhà, tổ ấm
bức tường
cái cửa sổ
cánh cửa
chìa khóa
sàn nhà; tầng
bàn làm việc, bàn học
nhà bếp
cái ghế
cái giường ngủ
phòng tắm
phòng ngủ
nhà vệ sinh; bồn cầu
bếp nấu
mái
đồ nội thất (bàn, ghế, giường, tủ…)
the movable objects such as chairs, beds and tables that you put in a home
Danh từ không đếm được: không nói 'furnitures'; dùng 'a piece of furniture'.
căn hộ
thuê (nhà, phòng)
to pay someone regularly so that you can live in a house or flat that they own
Danh từ rent = tiền thuê nhà: pay the rent, the rent goes up.
kệ
tủ lạnh
kính thủy; cái gương
bằng phẳng
máy quạt; cái quạt
cầu thang
chăn mền
thảm trải sàn; thảm lót sàn
lò nướng; cái lò
tủ chạn
hàng xóm
a person who lives next to you or very near you
Anh-Mỹ viết neighbor.
phòng khách
máy giặt
ghế sofa
tường rào
cái đèn
tủ áo; cái tủ quần áo; tủ đựng quần áo
ban công
a small platform with a wall or rail, built on the outside of an upper floor
hội trường
trần nhà
chủ nhà (người cho thuê)
a person or company that owns a home and lets other people live in it for money
Chủ nhà là nữ có thể dùng landlady.
gác mái
the space or room directly under the roof of a house
tầng hầm
a floor of a building that is partly or completely below ground level
ngăn kéo
chậu rửa mặt
cái gối
nhà để xe
máy điều hòa không khí
chuông cửa
cái rèm
thảm
lò vi sóng
cung cấp chỗ ở, bố trí chỗ ở (cho ai)
to provide a place for people to live
Động từ đọc /haʊz/ (âm z), khác danh từ house /haʊs/.
gõ
đệm giường
ghế bành
tủ sách
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
I am in the living _____.
Tôi đang ở trong phòng khách.
room — phòng
Câu 2
She bought a new _____ for her office.
Cô ấy mua một cái ghế mới để trong phòng làm việc.
chair — cái ghế
Câu 3
You can get water from the _____.
Bạn có thể lấy nước từ tủ lạnh.
fridge — tủ lạnh
Câu 4
I bought a new _____ to save time on laundry.
Tôi đã mua một máy giặt mới để tiết kiệm thời gian giặt quần áo.
washing machine — máy giặt
Câu 5
This _____ is stuck, I need to fix it.
Ngăn kéo này bị kẹt, tôi cần sửa nó.
drawer — ngăn kéo
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 58 từ "Nhà cửa & đồ đạc" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn