water
động từUK /ˈwɔːtə/A1tưới
- We need to water the garden every day.Chúng tôi cần tưới nước cho vườn mỗi ngày.
- I usually water the plants in the morning.Tôi thường tưới cây vào buổi sáng.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Thiên nhiên & cây cối" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
59 mục · 6 chặng · A1–C1
tưới
bảo vệ
khu vườn; sân vườn
khu rừng
cây cối
lĩnh vực; ngành
lớn lên; trồng
bầu trời
bãi biển
sông
thực vật
trồng
núi
mặt trời
hoa quả
hồ nước
biển khơi
cây hoa
ngôi sao
gỗ
hái
chi nhánh
cỏ rả
cát
ngọn đồi
chiếc lá
cục đá
hòn đảo
bãi sa mạc
đào ngũ; bỏ ngũ
rau
thung lũng
tự nhiên
môi trường (thế giới tự nhiên: không khí, đất, nước, sinh vật)
the natural world of land, air, water, plants and animals, especially as affected by people
Nghĩa "môi trường tự nhiên" thường đi với the: the environment. Không đếm được theo nghĩa này.
đất
sự ô nhiễm
damage to air, water or land caused by harmful substances or waste
Không đếm được: không nói "a pollution" hay "pollutions".
phong cảnh, cảnh vật
the natural features of an area, such as hills, rivers and forests, seen as beautiful
Danh từ không đếm được: không nói a scenery / sceneries.
thiên nhiên, tự nhiên
all the plants, animals, landscapes and natural processes not made or controlled by humans
Không dùng the trước nature theo nghĩa này: "in nature", không nói "in the nature".
nở hoa; nảy nở
phong cảnh, cảnh quan
everything you can see when you look across a large area of land, such as hills, rivers and fields
hoa hồng
vùng nông thôn, miền quê
land outside towns and cities, with fields, farms, forests and small villages
Không đếm được, thường đi với the: in the countryside (không nói "a countryside").
mặt trời lặn
viên đá
mặt trăng
mặt trời mọc
hang động
xanh, thân thiện với môi trường
concerned with protecting the environment, or causing little harm to it
Nghĩa môi trường; không nhầm với nghĩa màu xanh lá cơ bản.
phát / xem / nghe trực tuyến (không cần tải về)
phát / xem / nghe trực tuyến (không cần tải về)
to watch or listen to videos or music directly from the internet as they play
bụi cây
cốp xe ô tô
rễ
thác nước lớn
cây tre
lòng bàn tay
mọc lên nhanh như nấm, tăng vọt
to grow or spread very quickly in size or number
Nghĩa gốc là cây nấm (danh từ); động từ mang nghĩa bóng.
hạt giống
hoa sen
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We need to _____ the garden every day.
Chúng tôi cần tưới nước cho vườn mỗi ngày.
water — tưới
Câu 2
We climbed to the top of the _____ to enjoy the view.
Chúng tôi đã leo lên đỉnh của quả núi để ngắm cảnh.
mountain — núi
Câu 3
The cow is eating _____ in the field.
Con bò đang ăn cỏ rả trong đồng.
grass — cỏ rả
Câu 4
Farmers cultivate rice on fertile _____.
Nông dân trồng lúa trên đất phù sa màu mỡ.
soil — đất
Câu 5
The _____ creates a colorful sky.
Mặt trời mọc tạo nên bầu trời rực rỡ màu sắc.
sunrise — mặt trời mọc
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 59 từ "Thiên nhiên & cây cối" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn