on time
danh từA1đúng giờ
- We need to start the lesson on time.Chúng ta cần bắt đầu bài học đúng giờ.
- He always arrives on time for meetings.Anh ấy luôn đến đúng giờ họp.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Thời gian & ngày tháng" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
138 mục · 14 chặng · A1–C1 · trang 1/2
đúng giờ
thời gian
ban ngày
đêm
năm
cuối tuần
hôm nay
tháng
hôm qua
buổi tối
tuần lễ
to
tương lai
sinh nhật
buổi chiều
ngày mai
quá khứ
món quà
xem
kỳ nghỉ
số
tuổi; thời đại
món quà
đưa ra
ngày tháng; buổi hẹn hò
giờ
giây
cái đồng hồ
phút
diễu hành
một nửa
mùa giải
nêm gia vị
nhiệt độ
how hot or cold something is, such as the air in a place, usually measured in degrees
kỳ nghỉ phép
mức; trình độ; cấp độ
nghỉ ngơi; dấu lặng
đôi
sức nóng, nhiệt
quy mô
khoảnh khắc
thế kỷ
chiều cao
sổ nhật ký
giọt
diện tích
màu sắc
tối nay
thời kỳ
biện pháp
hàm số
cân nặng
độ bền
giờ chiều
hạn chót
a time or date by which a piece of work must be finished
khu phố
toán học
bội số
thời thơ ấu; tuổi thơ
khoảng cách
vũ trụ
vật nặng; khối lượng công việc
chiều dài; độ dài
lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
a party or special event that people hold to mark an important day or success
số liệu thống kê
cuộc hẹn
tỷ suất
số lượng tồn kho
đơn vị gói
vảy; âm giai
đánh giá
24/24
khối lượng thể tích
giữa tháng
giữa năm
giữa buổi
độ sâu
phép chia
chơi xổ số
tầm
phép tính
đáng số
ước lượng
khối lượng
số lượng
tọa độ
phép lịch sự; sự lễ độ
biến số
đơn vị tính
đa số
the larger part of a group, or more than half of the votes in an election
chu kỳ nửa phân rã
giảm nửa giá
nụ cười nửa miệng
một phần hai
thùng (đơn vị đo dầu)
a unit for measuring oil, equal to about 159 litres
công suất
the largest amount of electricity that a power station or system can produce
chu kỳ; chu trình
thông báo nghỉ việc trước (khoảng thời gian báo trước)
a formal warning that you will leave your job, or the time between this warning and leaving
Không đếm được ở nghĩa này: give two weeks' notice.
tối đa
kỷ nguyên, thời đại
a long period of history known for particular events, ideas or ways of life
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We need to start the lesson _____.
Chúng ta cần bắt đầu bài học đúng giờ.
on time — đúng giờ
Câu 2
I often _____ football matches on weekends.
Tôi thường xuyên khán các trận đấu bóng đá vào cuối tuần.
watch — xem
Câu 3
The _____ of this building is very large.
Kích thước của tòa nhà này rất lớn.
size — quy mô
Câu 4
My _____ was full of games and laughter.
Tuổi thơ của tôi đầy những trò chơi và tiếng cười.
childhood — thời thơ ấu; tuổi thơ
Câu 5
He bought a _____ ticket yesterday.
Anh ấy đã mua một vé số hôm qua.
lottery — chơi xổ số
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 138 từ "Thời gian & ngày tháng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn