Vấn đề học viên IELTS thường gặp phải
Không biết bắt đầu từ đâu
Kiến thức IELTS rộng lớn, tài liệu lại quá nhiều, cần 1 lộ trình hiệu quả.
Kẹt band, mất động lực
Làm đề liên tục nhưng không tăng band, không tự tin đi thi, chán nản, muốn bỏ cuộc.
Phương pháp học chưa hiệu quả
Học tích luỹ kiểu cũ thì quá tốn sức mà không hiệu quả; học mẹo học tủ thì gặp đề lạ, khó là “tạch band”.
Không ai theo sát, dễ bỏ cuộc
Tự học không ai nhắc nhở, không ai chỉnh lỗi, không biết học đúng hay sai.
IELTS & 5 LỢI ÍCH
Nhưng nếu bạn tiếp tục “ngó lơ” IELTS thì có thể sẽ bỏ lỡ 5 LỢI ÍCH tuyệt vời này đấy! Bạn càng sớm có IELTS, càng nhanh chạm tới thành công.
01
Du học & săn học bổng trong tầm tay
02
Miễn thi THPT quốc gia, xét tuyển thẳng Đại học
03
Mở rộng cơ hội nghề nghiệp từ sinh viên
04
Đáp ứng chuẩn đầu ra đại học
05
Cơ hội tăng lương, thăng chức và thay đổi công việc
Lộ trình IELTS tại The Real IELTS được chia nhỏ, phù hợp với năng lực từ mất gốc đến nâng cao, nội dung giảng dạy theo sát đề thi thực tế giúp học viên đạt band mục tiêu trong thời gian ngắn nhất
Kick off
Speed up
Modest
Fluent
Advanced
Đối tượng:
Người hổng kiến thức tiếng Anh nền tảng, kém ghi nhớ từ vựng.
Hoàn toàn chưa có phản xạ nghe - nói trong giao tiếp.
Thời lượng:
21 buổi - 157 bài học - 44 giờ học (trong 2.5 tháng).
Band điểm đầu ra:
Đạt IELTS 2.0 (Có cam kết song hành từ trung tâm và học viên).
Nội dung trọng tâm:
Trang bị vốn từ vựng tiếng Anh thông dụng cơ bản.
Thiết lập thời gian biểu và thói quen học tập hiệu quả.
Mục tiêu cuối khóa:
Cải thiện và phát triển đồng đều cả 4 kỹ năng.
Hình thành tư duy học ngôn ngữ bám sát năng lực cá nhân.
Nắm vững phương pháp nền tảng để tự tin chinh phục các cấp độ cao hơn.
Xem chi tiết→
Đối tượng:
Học viên đã hoàn thành khóa Kick-off.
Học viên đạt trình độ đầu vào tương đương IELTS 2.0.
Thời lượng:
21 buổi - 157 bài học - 44 giờ học (trong 2.5 tháng).
Band điểm đầu ra:
Đạt IELTS 3.0 - 4.0 (Có cam kết song hành từ trung tâm và học viên).
Nội dung trọng tâm:
Trau dồi và mở rộng vốn từ vựng bám sát các chủ đề IELTS thông dụng.
Rèn luyện và củng cố vững chắc nền tảng 4 kỹ năng (Nghe - Nói - Đọc - Viết).
Mục tiêu cuối khóa:
Tự tin ứng dụng tiếng Anh vào giao tiếp cơ bản hằng ngày.
Nắm bắt phương pháp và xử lý tốt các dạng bài Listening, Reading ở mức độ đơn giản.
Xem chi tiết→
Đối tượng:
Học viên đã đạt trình độ đầu vào tương đương IELTS 4.0.
Thời lượng:
32 buổi học - 194 bài học - 66 giờ học (trong 4 tháng).
Band điểm đầu ra:
Đạt IELTS 5.0 (Có cam kết song hành từ trung tâm và học viên).
Nội dung trọng tâm:
Trang bị và rèn luyện các chiến thuật giải đề thi thực tế.
Tập trung phát triển chuyên sâu kỹ năng Speaking Part 1 và Part 2.
Mục tiêu cuối khóa:
Nắm vững và làm chủ hoàn toàn format bài thi IELTS.
Triển khai và viết được các đoạn văn hoàn chỉnh, đảm bảo tính logic và đúng cấu trúc.
Xem chi tiết→
Đối tượng:
Học viên đã đạt trình độ đầu vào tương đương IELTS 5.0.
Thời lượng:
32 buổi học - Hơn 200 bài học - 64 giờ học (trong 4 tháng).
Band điểm đầu ra:
Đạt IELTS 6.0 - 6.5 (Có cam kết song hành từ trung tâm và học viên).
Nội dung trọng tâm:
Tập trung rèn luyện chuyên sâu kỹ năng Viết học thuật (Academic Writing).
Phát triển tư duy lập luận và kỹ năng trả lời mở rộng cho Speaking Part 3.
Mục tiêu cuối khóa:
Hoàn toàn tự tin bước vào kỳ thi thực tế với tâm lý vững vàng.
Kiểm soát và phân bổ thời gian làm bài tối ưu cho cả 4 phần thi.
Xem chi tiết→
Đối tượng:
Học viên đã đạt trình độ đầu vào tương đương IELTS 6.5.
Thời lượng:
26 buổi học - 179 bài học - 52 giờ học (trong 3 tháng).
Band điểm đầu ra:
Đạt IELTS 7.0+ (Có cam kết song hành từ trung tâm và học viên).
Nội dung trọng tâm:
Nâng cấp vốn từ vựng linh hoạt với các cụm từ kết hợp (collocations) nâng cao.
Rèn luyện và phát triển tư duy lập luận, phản biện học thuật sắc bén.
Mục tiêu cuối khóa:
Chinh phục thành công mục tiêu điểm số IELTS 7.0+ Overall.
Bứt phá kỹ năng giao tiếp, đạt tối thiểu 7.0+ cho phần thi Speaking.
Xem chi tiết→
Bảng thành tích
Điểm IELTS thật của học viên The Real IELTS: Overall và từng kỹ năng
7.5
L
Học viên
Nguyễn Duy Hùng
Listening
7.5
Reading
6.0
Writing
6.0
Speaking
6.0
8.0
O
Học viên
Đỗ Tấn Sang
Listening
9.0
Reading
9.0
Writing
7.5
Speaking
6.5
7.5
O
Học viên
Lê Diệu Hương
Listening
8.5
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
5.5
7.5
O
Học viên
Phạm Quỳnh Anh
Listening
8.0
Reading
8.5
Writing
6.0
Speaking
6.5
7.0
R
Học viên
Ngô Minh Thành
Listening
6.5
Reading
7.0
Writing
6.5
Speaking
5.5
7.0
O
Học viên
Trần Công Minh
Listening
8.0
Reading
6.5
Writing
6.0
Speaking
6.5
8.0
R
Học viên
Lê Nguyên Đạt
Listening
5.5
Reading
8.0
Writing
6.5
Speaking
6.0
8.0
O
Học viên
Nguyễn N Quỳnh Mai
Listening
9.0
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.5
8.0
O
Học viên
Bùi T Lam Nhi
Listening
9.0
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.0
7.5
O
Học viên
Trịnh Sơn Tùng
Listening
8.5
Reading
9.0
Writing
6.5
Speaking
6.5
7.0
O
Học viên
Lê Phương Nga
Listening
7.0
Reading
8.0
Writing
6.5
Speaking
7.0
8.0
O
Học viên
Nguyễn Thủy Nguyên
Listening
8.5
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.0
7.5
L
Học viên
Nguyễn Duy Hùng
Listening
7.5
Reading
6.0
Writing
6.0
Speaking
6.0
8.0
O
Học viên
Đỗ Tấn Sang
Listening
9.0
Reading
9.0
Writing
7.5
Speaking
6.5
7.5
O
Học viên
Lê Diệu Hương
Listening
8.5
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
5.5
7.5
O
Học viên
Phạm Quỳnh Anh
Listening
8.0
Reading
8.5
Writing
6.0
Speaking
6.5
7.0
R
Học viên
Ngô Minh Thành
Listening
6.5
Reading
7.0
Writing
6.5
Speaking
5.5
7.0
O
Học viên
Trần Công Minh
Listening
8.0
Reading
6.5
Writing
6.0
Speaking
6.5
7.5
L
Học viên
Nguyễn Duy Hùng
Listening
7.5
Reading
6.0
Writing
6.0
Speaking
6.0
8.0
O
Học viên
Đỗ Tấn Sang
Listening
9.0
Reading
9.0
Writing
7.5
Speaking
6.5
7.5
O
Học viên
Lê Diệu Hương
Listening
8.5
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
5.5
7.5
O
Học viên
Phạm Quỳnh Anh
Listening
8.0
Reading
8.5
Writing
6.0
Speaking
6.5
7.0
R
Học viên
Ngô Minh Thành
Listening
6.5
Reading
7.0
Writing
6.5
Speaking
5.5
7.0
O
Học viên
Trần Công Minh
Listening
8.0
Reading
6.5
Writing
6.0
Speaking
6.5
8.0
R
Học viên
Lê Nguyên Đạt
Listening
5.5
Reading
8.0
Writing
6.5
Speaking
6.0
8.0
O
Học viên
Nguyễn N Quỳnh Mai
Listening
9.0
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.5
8.0
O
Học viên
Bùi T Lam Nhi
Listening
9.0
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.0
7.5
O
Học viên
Trịnh Sơn Tùng
Listening
8.5
Reading
9.0
Writing
6.5
Speaking
6.5
7.0
O
Học viên
Lê Phương Nga
Listening
7.0
Reading
8.0
Writing
6.5
Speaking
7.0
8.0
O
Học viên
Nguyễn Thủy Nguyên
Listening
8.5
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.0
8.0
R
Học viên
Lê Nguyên Đạt
Listening
5.5
Reading
8.0
Writing
6.5
Speaking
6.0
8.0
O
Học viên
Nguyễn N Quỳnh Mai
Listening
9.0
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.5
8.0
O
Học viên
Bùi T Lam Nhi
Listening
9.0
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.0
7.5
O
Học viên
Trịnh Sơn Tùng
Listening
8.5
Reading
9.0
Writing
6.5
Speaking
6.5
7.0
O
Học viên
Lê Phương Nga
Listening
7.0
Reading
8.0
Writing
6.5
Speaking
7.0
8.0
O
Học viên
Nguyễn Thủy Nguyên
Listening
8.5
Reading
8.5
Writing
7.0
Speaking
7.0