Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.11 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.11: Cơ thể & Sức khoẻ

Động từ nhóm "Cơ thể & Sức khoẻ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

40 mục · 4 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

eat

động từUK /iːt/A1

có ăn

  • I like to eat breakfast in the morning.Tôi thích ăn sáng vào buổi sáng.
  • We need to eat plenty of fruits and vegetables to stay healthy.Chúng ta cần ăn nhiều rau quả để khỏe mạnh.

relax

động từUK /rɪˈlæks/A1

thư giãn

  • Relax and enjoy your weekend.Hãy thả lỏng ra và thư giãn sau một ngày dài.
  • Just relax and enjoy your holiday.Hãy thả lỏng và thư giãn sau một ngày làm việc mệt mỏi.

drink

động từUK /drɪŋk/A1

uống

  • He is drinking water after jogging.Anh ấy đang uống nước sau khi chạy bộ.
  • I like to drink tea in the morning.Tôi thích uống trà vào buổi sáng.

brush

động từUK /brʌʃ/A1

chà răng

  • I brush my teeth twice a day to keep them clean.Tôi thường chà răng hai lần mỗi ngày để giữ răng sạch.
  • You need to brush your teeth thoroughly to prevent cavities.Bạn cần chà răng kỹ để tránh sâu răng.

rest

động từUK /rɛst/A2

nghỉ ngơi

  • We should rest properly to stay healthy.Chúng ta nên nghỉ ngơi đầy đủ để giữ sức khỏe.
  • After a tiring day at work, I need to rest.Sau một ngày làm việc mệt nhọc, tôi cần phải dưỡng sức.

hurt

động từUK /hɜrt/A2

làm đau

  • He hurt her feelings.Anh ấy đã làm tổn thương cảm xúc của cô ấy.
  • She hurt my feelings with her words.Cô ấy đã làm tổn thương cảm xúc của tôi bằng lời nói của mình.

die

động từUK /daɪ/A2

chết đi

  • The plant died after the harsh winter.Cây chết sau mùa đông lạnh giá.
  • He was scared to die while watching the horror movie.Anh ấy sợ chết khi xem bộ phim kinh dị.

treat

động từUK /triːt/B1

đối xử; điều trị

  • We need therapy to treat stress.Chúng ta cần trị liệu tâm lý để vượt qua căng thẳng.
  • The doctor is treating the patient.Bác sĩ đang điều trị cho bệnh nhân.

recover

động từUK /rɪˈkʌvə/B1

hồi phục, khỏi bệnh

to become healthy again after an illness or injury

  • It took my grandfather almost two months to recover from the operation.Ông tôi mất gần hai tháng để hồi phục sau ca mổ.
Collocation
  • recover from an illness — khỏi bệnh
  • recover fully — hồi phục hoàn toàn
  • recover quickly — hồi phục nhanh
Họ từ:
recovery (danh từ)
Dạng từ:
recovered, recovering, recovers

Đi với from: recover from flu (không nói "recover flu").

scale

động từUK /skeɪl/B1

bóc vảy; cạo vôi răng

  • He scaled the fish before cooking.Anh ấy đã bóc vảy cá trước khi nấu.
  • Regular scaling helps maintain good oral health.Cạo vôi răng định kỳ giúp giữ gìn sức khỏe răng miệng tốt.

Chặng 2· 10 từ · B1–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

survive

động từUK /sərˈvaɪv/B1

sống sót

  • We survived the severe storm.Chúng tôi đã sống sót qua cơn bão dữ dội đó.
  • He had to fight to survive in the wild jungle.Anh ấy phải chiến đấu để sống sót trong rừng rậm hoang dã.

breathe

động từUK /brɛθ/B1

thở

  • Newborns breathe very quickly during sleep.Trẻ sơ sinh thở rất nhanh trong giấc ngủ.
  • You need to breathe deeply to reduce stress.Bạn cần thở sâu để giảm căng thẳng.

smoke

động từUK /smoʊk/B1

hút thuốc

  • He likes to smoke after meals.Anh ấy thích hút thuốc sau bữa ăn.
  • Smoking can be harmful to health.Hút thuốc có thể gây hại cho sức khỏe.

cough

động từUK /kɒf/B1

húng hắng

  • He kept coughing because of a cold.Anh ấy cứ húng hắng mãi vì cảm lạnh.
  • She was coughing before she started speaking.Cô ấy đã húng hắng trước khi bắt đầu nói chuyện.

bite

động từUK /baɪt/B1

cạp

  • He bites his food very quickly.Anh ấy cạp thức ăn rất nhanh.
  • The dog bit the owner's hand when provoked.Con chó cạp vào tay chủ khi bị kích thích.

sweat

động từUK /swɛt/B1

đổ mồ hôi

  • She sweats a lot when working under stress.Cô ấy đổ mồ hôi nhiều khi làm việc căng thẳng.
  • He started to sweat when running in the hot sun.Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi khi chạy bộ trong nắng nóng.

stretch

động từUK /stretʃ/B1

giãn cơ, duỗi người

to make your arms, legs or body as long as possible to loosen your muscles

  • It's a good idea to stretch for a few minutes after a run.Nên giãn cơ vài phút sau khi chạy bộ.
Collocation
  • stretch properly — giãn cơ đúng cách
  • stretch your muscles — kéo giãn cơ
Họ từ:
stretching (danh từ)
Dạng từ:
stretched, stretching, stretches

diagnose

động từUK /ˈdaɪəɡnəʊz/B2

chẩn đoán

to find out exactly what illness someone has by examining them

  • My cousin was diagnosed with asthma when he was only six.Em họ tôi được chẩn đoán mắc hen suyễn khi mới sáu tuổi.
Collocation
  • be diagnosed with — được chẩn đoán mắc (bệnh)
  • diagnose a disease — chẩn đoán bệnh
  • correctly diagnose — chẩn đoán đúng
Họ từ:
diagnosis (danh từ)
Dạng từ:
diagnosed, diagnosing, diagnoses

Cấu trúc hay gặp: sb is diagnosed with + bệnh (không nói "diagnosed of").

heal

động từUK /hiːl/B2

lành (vết thương, xương gãy)

to become healthy again, used especially about a wound or a broken bone

  • A broken arm usually takes about six weeks to heal.Tay bị gãy thường mất khoảng sáu tuần để lành.
Collocation
  • heal quickly — mau lành
  • a wound heals — vết thương lành lại
  • heal completely — lành hẳn
Họ từ:
healing (danh từ)
Dạng từ:
heals, healed, healing

chew

động từUK /tʃuː/B2

ngấm ngoảy

  • She likes to chew gum while working.Cô ấy thích nhấm nháp kẹo cao su khi làm việc.
  • You should chew your food slowly to enjoy the flavor.Bạn nên nhấm nháp thức ăn để cảm nhận rõ vị.

Chặng 3· 10 từ · B2–C1

Học chặng 3 bằng flashcard

glare

động từUK /ɡleə/B2

lừ; trợn; quắc

  • She glared at me when I lied.Cô ấy quắc mắt nhìn tôi khi tôi nói dối.
  • He glared at me to show his anger.Anh ta quắc mắt về phía tôi để thể hiện sự tức giận.

cure

động từUK /kjʊrd/B2

chữa bệnh; chữa khỏi bệnh

  • This medicine can cure the cold.Thuốc này có thể chữa bệnh cảm lạnh.
  • The doctor cured the patient successfully.Bác sĩ đã chữa bệnh thành công cho bệnh nhân.

swallow

động từUK /ˈswɒləʊ/B2

nuốt

  • She swallowed her saliva before speaking.Cô ấy nuốt nước bọt trước khi nói chuyện.
  • He swallowed the pill to relieve the pain.Anh ấy nuốt viên thuốc để giảm đau.

nourish

động từUK /ˈnʌrɪʃ/B2

tẩm bổ

  • We need to nourish our bodies after a tiring day at work.Chúng ta cần tẩm bổ cho cơ thể sau một ngày làm việc mệt mỏi.
  • He tries to nourish his health by eating plenty of fruits and vegetables.Anh ấy cố gắng tẩm bổ cho sức khỏe của mình bằng cách ăn nhiều rau quả.

shampoo

động từUK /ʃæmˈpu/B2

gội đầu

  • She forgot to buy new shampoo today.Cô ấy đã quên mua dầu gội mới hôm nay.
  • I usually shampoo my hair every day to keep it clean.Tôi thường gội đầu mỗi ngày để tóc luôn sạch sẽ.

shiver

động từUK /ˈʃɪvə/B2

rùng mình

  • She shivered from the cold.Cô ấy rùng mình vì lạnh.
  • I shivered when I heard the bad news.Tôi rùng mình khi nghe tin dữ.

unwind

động từUK /ˌʌnˈwaɪnd/B2

thư giãn, xả hơi

to relax after a period of work or worry

  • I usually unwind by listening to music after a long day.Tôi thường thư giãn bằng cách nghe nhạc sau một ngày dài.
Collocation
  • a chance to unwind — dịp xả hơi
  • unwind after work — thư giãn sau giờ làm
Dạng từ:
unwinds, unwound, unwinding

Bất quy tắc: unwind – unwound – unwound /ˌʌnˈwaʊnd/.

bathe

động từUK /beɪð/C1

tắm rửa

  • I usually bathe in the morning to start the new day.Tôi thường tắm vào buổi sáng để bắt đầu ngày mới.
  • After playing sports, I need to bathe to wash off the sweat.Sau khi chơi thể thao, tôi cần tắm để sạch mồ hôi.

eradicate

động từUK /ɪˈrædɪkeɪt/C1

xoá sổ, diệt trừ tận gốc (bệnh)

to destroy or get rid of something bad completely

  • Smallpox was the first human disease to be completely eradicated.Đậu mùa là bệnh đầu tiên ở người bị xoá sổ hoàn toàn.
Collocation
  • eradicate a disease — xoá sổ một căn bệnh
  • completely eradicate — xoá sổ hoàn toàn
  • eradicate malaria — xoá sổ bệnh sốt rét
Họ từ:
eradication (danh từ)
Dạng từ:
eradicated, eradicating, eradicates

swell

động từUK /swɛl/C1

làm sưng lên

  • The injury made his leg swell.Chấn thương khiến chân anh ấy sưng lên.
  • Her hand swelled up after the insect bite.Sau khi bị côn trùng cắn, tay cô ấy sưng lên.

shave

động từUK /ʃeɪv/C1

cạo lông; bào

  • He usually shaves every morning.Anh ấy thường cạo râu mỗi sáng.
  • I need to shave my beard this morning.Tôi cần phải bào râu sáng nay.

frown

động từUK /ˈkɒntrækt/C1

cau mày; nhăn trán; nhăn nhíu

  • She frowned out of worry.Cô ấy nhăn trán vì lo lắng.
  • He frowned when he heard the bad news.Anh ấy nhăn trán khi nghe tin xấu.

sunbathe

động từUK /ˈsʌnbeɪð/C1

tắm nắng

  • I like to sunbathe in the morning to start my day.Tôi thích tắm nắng vào buổi sáng để bắt đầu ngày mới.
  • She often sunbathes on the beach during the weekend.Cô ấy thường tắm nắng trên bãi biển vào cuối tuần.

arch

động từUK /ɑːrtʃ/C1

vểnh

  • He arched his gaze out the window.Anh ta vểnh mắt nhìn ra cửa sổ.
  • She arched her eyebrows when she heard the news.Cô ấy vểnh mày khi nghe tin đó.

inject

động từUK /ɪnˈʤɛkt/C1

tiêm vào

  • She injected the painkiller to relieve the pain.Cô ấy đã tiêm thuốc giảm đau để giảm đau.
  • The doctor will inject the patient with the vaccine.Bác sĩ sẽ tiêm vaccine cho bệnh nhân.

scream

động từUK /skrim/C1

kêu la; rú

  • She screamed when she saw the snake.Cô ấy rú lên khi thấy con rắn.
  • Children often scream when they are scared.Trẻ con thường rú lên khi sợ hãi.

gut

động từUK /ɡʌt/C1

xé ruột; rút ruột

  • She was gutted by the sad news.Cô ấy đã xé ruột vì tin buồn đó.
  • He felt gutted when he heard the news.Anh ấy cảm thấy như bị xé ruột khi nghe tin đó.

inhale

động từUK /ɪnˈheɪl/C1

hút vào

  • She tried to inhale fresh air from outside.Cô ấy cố gắng hít vào không khí trong lành từ ngoài trời.
  • He took a deep inhale before starting to breathe steadily.Anh ấy đã hít vào một hơi dài trước khi bắt đầu thở đều.

overeat

động từUK /ˌəʊvərˈiːt/C1

ăn quá nhiều, ăn quá no

to eat more food than your body needs

  • People often overeat when they are bored or stressed.Người ta thường ăn quá nhiều khi buồn chán hoặc căng thẳng.
Collocation
  • tend to overeat — hay ăn quá nhiều
  • avoid overeating — tránh ăn quá no
Họ từ:
overeating (danh từ)
Dạng từ:
overeats, overate, overeaten, overeating

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    I like to _____ breakfast in the morning.

    Tôi thích ăn sáng vào buổi sáng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    eat — có ăn

  2. Câu 2

    He was scared to _____ while watching the horror movie.

    Anh ấy sợ chết khi xem bộ phim kinh dị.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    die — chết đi

  3. Câu 3

    He started to _____ when running in the hot sun.

    Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi khi chạy bộ trong nắng nóng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    sweat — đổ mồ hôi

  4. Câu 4

    We need to _____ our bodies after a tiring day at work.

    Chúng ta cần tẩm bổ cho cơ thể sau một ngày làm việc mệt mỏi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    nourish — tẩm bổ

  5. Câu 5

    I need to _____ my beard this morning.

    Tôi cần phải bào râu sáng nay.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    shave — cạo lông; bào

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 40 từ "Cơ thể & Sức khoẻ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ