Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.3 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.3: Cho, Nhận & Sử dụng

Động từ nhóm "Cho, Nhận & Sử dụng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

50 mục · 5 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

use

động từUK /juz/A1

sử dụng; dùng

  • We use a computer to work.Chúng tôi dùng máy tính để làm việc.
  • You can use a pen to write.Bạn có thể dùng bút để viết.

take

động từUK /teɪk/A1

lấy

  • She took my phone without asking.Cô ấy đã lấy điện thoại của tôi mà không hỏi.
  • Can you take that book from my desk?Bạn có thể lấy quyển sách đó từ bàn của tôi.

hold

động từUK /həʊld/A1

cầm

  • I hold the book in my hand.Tôi cầm cuốn sách trên tay.
  • She is holding the mobile phone to make a call.Cô ấy cầm chiếc điện thoại di động để gọi điện.

bring

động từUK /brɪŋ/A1

mang đến

  • She brings happiness to everyone.Cô ấy mang lại niềm vui cho mọi người.
  • Can you bring your book to class?.Bạn có thể đem sách của bạn đến lớp không?

send

động từUK /sɛnd/A1

gửi

  • I will send you a letter tomorrow.Tôi sẽ gửi thư cho bạn vào ngày mai.
  • He sends emails to clients every day.Anh ấy gửi email cho khách hàng mỗi ngày.

hand

động từUK /hænd/A1

đưa (bằng tay)

  • He handed me the book.Anh ấy đưa cho tôi quyển sách.
  • She handed the girl a piece of cake.Cô ấy đưa cho con bé chiếc bánh.

give

động từUK /ɡɪv/A1

đưa

  • Can you give me the book?.Bạn có thể đưa sách cho tôi không?
  • He gave her a gift on her birthday.Anh ấy đã đưa quà cho cô ấy vào ngày sinh nhật.

present

động từUK /ˈprɛzənt/A1

đưa ra

  • She presented a new proposal at the meeting.Cô ấy đã đưa ra một đề xuất mới trong cuộc họp.
  • The teacher presented homework to the students.Giáo viên đưa ra bài tập về nhà cho học sinh.

receive

động từUK /rɪˈsiːv/A2

đón nhận

  • We received the gift from our friends.Chúng tôi đã đón nhận món quà từ bạn bè.
  • I received your letter yesterday.Tôi đã nhận được thư từ bạn hôm qua.

pass

động từUK /pɑːs/A2

vượt qua; đi qua

  • He passed the exam easily.Anh ấy đã thông qua kỳ thi một cách dễ dàng.
  • She easily passed the difficult questions.Cô ấy dễ dàng qua mặt các câu hỏi khó.

Chặng 2· 10 từ · A2–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

offer

động từUK /ˈɒfər/A2

đưa ra, mời

  • He offered her a slice of cake.Anh ấy đã dâng một chiếc bánh cho cô ấy.
  • We will offer our thanks to the organizers.Chúng tôi sẽ dâng lời cảm ơn đến ban tổ chức.

accept

động từUK /æksept/A2

chấp nhận

  • I accept her offer.Tôi chấp nhận lời đề nghị của cô ấy.
  • He does not accept failure.Anh ấy không chấp nhận thất bại.

spend

động từUK /spɛnd/A2

ăn tiêu

  • I spent too much money over the weekend.Tôi đã tiêu quá nhiều tiền vào cuối tuần rồi.
  • We need to spend less to save for the big project.Chúng ta cần tiêu ít hơn để tiết kiệm cho dự án lớn.

collect

động từUK /kəˈlɛkt/A2

thu thập

  • I enjoy collecting stamps from around the world.Tôi thích thu thập tem từ khắp nơi trên thế giới.
  • We are collecting data for the research project.Chúng tôi đang thu thập thông tin cho dự án nghiên cứu.

borrow

động từUK /ˈbɑːr.oʊ/A2

vay mượn

  • He borrowed money from you to buy a car.Anh ấy đã vay tiền của bạn để mua xe.
  • I need to borrow a book from the library.Tôi cần vay sách từ thư viện.

lend

động từUK /lɛnd/A2

cho mượn

  • Can you lend me your pen?Bạn có thể cho tôi mượn cây viết của bạn không?
  • He lent me a book to read.Anh ấy đã cho tôi mượn sách để đọc.

keep

động từUK /kip/B1

giữ chân

  • We try to keep our customers loyal with good service.Chúng tôi cố gắng giữ chân khách hàng bằng dịch vụ tốt.
  • The company wants to keep talented employees with attractive benefits.Công ty muốn giữ chân nhân viên giỏi bằng các chính sách đãi ngộ.

store

động từUK /stɔː/B1

lưu trữ

  • I need to store important documents on my computer.Tôi cần lưu trữ tài liệu quan trọng trong máy tính của mình.
  • We stored the goods in the warehouse in preparation for the sale day.Chúng tôi đã lưu trữ hàng hóa trong kho để chuẩn bị cho ngày bán hàng.

provide

động từUK /prəˈvaɪd/B1

cung cấp

  • We provide enough food for all the guests.Chúng tôi cung cấp đủ thức ăn cho tất cả khách mời.
  • This company provides internet services to its customers.Công ty này cung cấp dịch vụ internet cho khách hàng của mình.

replace

động từUK /ˌriˈpleɪs/B1

thay

  • She replaced the old dress with a new one.Cô ấy đã thay chiếc váy cũ bằng một chiếc mới.
  • You need to replace the oil in your car regularly to keep the engine running well.Bạn cần thay dầu xe định kỳ để giữ cho động cơ hoạt động tốt.

serve

động từUK /sɜrv/B1

phục vụ

  • The waiter served the food promptly.Nhân viên phục vụ trong nhà hàng rất lịch sự.
  • He is always eager to serve the community.Anh ấy luôn sẵn lòng phục vụ cộng đồng.

waste

động từUK /weɪst/B1

tiêu tốn

  • He wasted too much money on shopping.Anh ấy đã tiêu tốn quá nhiều tiền vào việc mua sắm.
  • Don't waste time on meaningless things.Đừng tiêu tốn thời gian vào những việc vô nghĩa.

retain

động từUK /rɪteɪn/B1

giữ lại

  • He has a great ability to retain knowledge.Anh ấy có khả năng giữ lại kiến thức rất tốt.
  • I try to retain the information so I won't forget.Tôi cố gắng ghi nhớ bài học để không quên.

transfer

động từUK /ˈtrænsfə/B1

chuyển khoản ngân hàng; thuyên chuyển

  • You can transfer money via bank transfer to pay the bill.Bạn có thể chuyển khoản ngân hàng để thanh toán hóa đơn.
  • I transferred money to you via bank transfer this morning.Tôi đã chuyển khoản ngân hàng cho bạn sáng nay.

award

động từUK /əˈwɔrd/B1

trao tặng

  • We awarded the winner a prize.Chúng tôi đã trao tặng giải thưởng cho người chiến thắng.
  • She was awarded a medal for her outstanding achievement.Cô ấy được trao tặng huy chương vì thành tích xuất sắc.

contribute

động từUK /ˈkɒntrɪbjuːt/B1

đóng góp

  • He contributed a lot to this project.Anh ấy đóng góp nhiều vào dự án này.
  • He contributed money to that project.Anh ấy đã hùn tiền vào dự án đó.

deliver

động từUK /dɪˈlɪvə/B1

phát

  • She will deliver the mail tomorrow.Cô ấy sẽ phát thư vào sáng mai.
  • We need to deliver the goods to the customer on time.Chúng tôi cần phát hàng hóa đến khách hàng đúng hạn.

obtain

động từUK /əbˈteɪn/B1

có được; lấy được

  • She obtained her driver's license after months of studying.Cô ấy đã lấy được bằng lái xe sau nhiều tháng học.
  • We obtained the necessary information from the investigation.Chúng tôi đã lấy được thông tin cần thiết từ cuộc điều tra.

capture

động từUK /ˈkæpʧə/B1

bắt được

  • We captured a big fish in the lake.Chúng tôi đã bắt được con cá lớn trong hồ.
  • The police managed to capture the suspect after a long chase.Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm sau một cuộc rượt đuổi dài.

Chặng 4· 10 từ · B1–B2

Học chặng 4 bằng flashcard

reuse

động từUK /ˌriːˈjuːz/B1

tái sử dụng, dùng lại

to use something again, either for the same purpose or a new one, instead of throwing it away

  • I always reuse plastic bags when I go to the market.Tôi luôn dùng lại túi ni lông mỗi khi đi chợ.
Collocation
  • reuse bottles — dùng lại chai lọ
  • reuse and recycle — tái sử dụng và tái chế
  • easy to reuse — dễ tái sử dụng
Họ từ:
reusable (tính từ), reuse (danh từ)
Dạng từ:
reuses, reused, reusing

Danh từ reuse đọc /ˌriːˈjuːs/ (âm s), động từ đọc /ˌriːˈjuːz/ (âm z).

distribute

động từUK /dɪˈstrɪbjuːt/B2

phân phối

to send or deliver something such as electricity or gas to many different places

  • Power lines distribute electricity from plants to homes and factories.Đường dây điện phân phối điện từ nhà máy đến nhà dân và xí nghiệp.
Collocation
  • distribute electricity — phân phối điện
  • distribute power — phân phối điện năng
  • distribute gas — phân phối khí đốt
Họ từ:
distribution (danh từ)
Dạng từ:
distributes, distributed, distributing

extract

động từUK /ɪkˈstrækt/B2

khai thác, chiết xuất

to remove a substance such as oil or metal from the ground or from another material

  • New technology makes it cheaper to extract oil from deep under the sea.Công nghệ mới giúp khai thác dầu dưới đáy biển sâu rẻ hơn.
Collocation
  • extract oil — khai thác dầu
  • extract minerals — khai thác khoáng sản
  • extract coal — khai thác than
Họ từ:
extraction (danh từ), extractive (tính từ)
Dạng từ:
extracts, extracted, extracting

Động từ nhấn âm 2 (ex-TRACT); danh từ "an extract" (đoạn trích) nhấn âm 1.

grab

động từUK /ɡræb/B2

chụp lấy

  • She tried to grab the opportunity to showcase herself.Cô ấy cố gắng chụp lấy cơ hội để thể hiện bản thân.
  • He quickly grabbed the phone before it fell to the ground.Anh ấy đã chụp lấy chiếc điện thoại trước khi nó rơi xuống đất.

maximize

động từUK /ˈmæksɪmaɪz/B2

tối đa hóa

  • We try to maximize our profits.Chúng tôi cố gắng tối đa hóa lợi nhuận của mình.
  • You need to maximize your work efficiency.Bạn cần tối đa hóa hiệu quả làm việc của mình.

consume

động từUK /kənˈsjuːm/B2

tiêu thụ

to use energy, fuel or another resource

  • A fridge consumes electricity 24 hours a day.Tủ lạnh tiêu thụ điện 24 giờ mỗi ngày.
Collocation
  • consume energy — tiêu thụ năng lượng
  • consume fuel — tiêu thụ nhiên liệu
  • consume less — tiêu thụ ít hơn
Dạng từ:
consumes, consumed, consuming

seize

động từUK /siːz/B2

chiếm lĩnh

  • The army seized the city after a prolonged battle.Quân đội đã chiếm lĩnh thành phố sau một trận chiến kéo dài.
  • He tried to seize the new market with innovative strategies.Anh ta cố gắng chiếm lĩnh thị trường mới bằng chiến lược sáng tạo.

exploit

động từUK /ɪkˈsplɔɪt/B2

lợi dụng

to use a person's weakness or a situation unfairly in order to gain something

  • Critics say some beauty adverts exploit young people's insecurities about their looks.Giới phê bình cho rằng một số quảng cáo làm đẹp lợi dụng sự tự ti của người trẻ về ngoại hình.
Collocation
  • exploit insecurities — lợi dụng sự tự ti
  • exploit a weakness — lợi dụng điểm yếu
  • exploit people's fears — lợi dụng nỗi sợ của mọi người
Họ từ:
exploitation (danh từ)
Dạng từ:
exploits, exploited

sacrifice

động từUK /ˈsækrɪfaɪs/B2

hiến tế; xả thân

  • He sacrificed himself to save his comrades in the battle.Anh ấy đã xả thân để cứu đồng đội trong trận chiến.
  • The villagers sacrificed a cow to pray for a good harvest.Người dân hiến tế con bò để cầu mong mùa màng bội thu.

grant

động từUK /ɡrænt/B2

ban cấp

  • She was granted a scholarship to attend university.Cô ấy đã được cấp học bổng để học đại học.
  • The government granted permission for the new construction project.Chính phủ đã cấp phép cho dự án xây dựng mới.

house

động từUK /haʊz/C1

cung cấp chỗ ở, bố trí chỗ ở (cho ai)

to provide a place for people to live

  • The new estate will house around three thousand families.Khu nhà mới sẽ là nơi ở của khoảng ba nghìn gia đình.
Collocation
  • house the homeless — bố trí chỗ ở cho người vô gia cư
  • adequately housed — có chỗ ở đầy đủ
  • be housed in — được bố trí ở tại
Dạng từ:
housed, houses, housing

Động từ đọc /haʊz/ (âm z), khác danh từ house /haʊs/.

accommodate

động từUK /əˈkɒmədeɪt/C1

có đủ chỗ cho, cung cấp chỗ ở cho

to have enough space for a number of people, or to give them a place to stay

  • The city must build faster to accommodate its growing population.Thành phố phải xây nhanh hơn để có đủ chỗ ở cho dân số ngày càng tăng.
Collocation
  • accommodate a growing population — đáp ứng chỗ ở cho dân số tăng
  • be designed to accommodate — được thiết kế để chứa
  • accommodate newcomers — bố trí chỗ ở cho người mới đến
Dạng từ:
accommodated, accommodating, accommodates

accumulate

động từUK /əˈkjuːmjəleɪt/C1

tích luỹ, gom góp dần

to gradually get more and more of something over a period of time

  • Over the years, most families accumulate far more things than they actually use.Qua năm tháng, phần lớn gia đình tích luỹ nhiều đồ hơn hẳn số họ thực sự dùng.
Collocation
  • accumulate wealth — tích luỹ của cải
  • accumulate possessions — tích trữ đồ đạc
  • accumulate debt — tích nợ
Đồng nghĩa:
build up, amass
Họ từ:
accumulation (danh từ)
Dạng từ:
accumulated, accumulating, accumulates

acquire

động từUK /əˈkwaɪə/C1

tiếp thu, có được (kiến thức, kỹ năng)

to gain knowledge or a skill through effort, study or experience

  • Adults can acquire new skills at any age if they practise regularly.Người lớn có thể tiếp thu kỹ năng mới ở bất kỳ tuổi nào nếu luyện tập đều đặn.
Collocation
  • acquire knowledge — tiếp thu kiến thức
  • acquire skills — có được kỹ năng
  • acquire a language — tiếp thu một ngôn ngữ
Họ từ:
acquisition (danh từ)
Dạng từ:
acquires, acquired, acquiring

harness

động từUK /ˈhɑːnɪs/C1

khai thác, tận dụng (nguồn năng lượng tự nhiên)

to control and use a natural force, such as wind or sunlight, to produce power

  • Countries with long coastlines can harness the wind to produce cheap electricity.Những nước có bờ biển dài có thể khai thác sức gió để sản xuất điện giá rẻ.
Collocation
  • harness solar energy — khai thác năng lượng mặt trời
  • harness the power of the wind — khai thác sức gió
  • harness renewable resources — khai thác tài nguyên tái tạo
Dạng từ:
harnesses, harnessed, harnessing

exhaust

động từUK /ɪɡˈzɔːst/C1

dùng cạn, làm cạn kiệt (nguồn cung)

to use all of a supply of something so that nothing remains

  • At the current rate of use, the country could exhaust its coal reserves within a few decades.Với tốc độ sử dụng hiện nay, quốc gia này có thể dùng cạn trữ lượng than trong vài thập kỷ.
Collocation
  • exhaust reserves — dùng cạn trữ lượng
  • exhaust supplies — dùng cạn nguồn cung
  • be completely exhausted — bị cạn kiệt hoàn toàn
Họ từ:
exhaustible (tính từ), exhaustion (danh từ)
Dạng từ:
exhausts, exhausted, exhausting

Nghĩa thường gặp khác là "làm kiệt sức" (exhausted = mệt lả); trong chủ đề này là dùng hết tài nguyên.

possess

động từUK /pəˈzɛs/C1

chiếm hữu

  • She has possessed all the family assets.Cô ấy đã chiếm hữu tất cả các tài sản của gia đình.
  • He wants to possess that house as his own.Anh ấy muốn chiếm hữu căn nhà đó để làm của riêng.

employ

động từUK /ɛmˈplɔɪ/C1

sử dụng người

  • This company employs many new staff.Công ty này tuyển dụng nhiều nhân viên mới.
  • We employ a housekeeper to help around the house.Chúng tôi sử dụng người giúp việc trong nhà.

inherit

động từUK /ɪnˈhɛrət/C1

ăn thừa kế

  • She inherited her mother's personality.Cô ấy thừa hưởng tính cách từ mẹ.
  • He inherited the house from his grandparents.Anh ấy thừa hưởng ngôi nhà từ ông bà để lại.

repurpose

động từUK /ˌriːˈpɜːpəs/C1

chuyển đổi công năng, tái sử dụng cho mục đích khác

to give a building or object a new use that is different from its original one

  • Rather than demolish old buildings, cities can repurpose them as schools or galleries.Thay vì phá dỡ nhà cũ, các thành phố có thể chuyển đổi chúng thành trường học hay phòng trưng bày.
Collocation
  • repurpose old buildings — tái sử dụng công trình cũ
  • repurpose empty offices — chuyển đổi văn phòng bỏ trống
Dạng từ:
repurposed, repurposing, repurposes

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    We _____ a computer to work.

    Chúng tôi dùng máy tính để làm việc.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    use — sử dụng; dùng

  2. Câu 2

    I _____ her offer.

    Tôi chấp nhận lời đề nghị của cô ấy.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    accept — chấp nhận

  3. Câu 3

    You need to _____ the oil in your car regularly to keep the engine running well.

    Bạn cần thay dầu xe định kỳ để giữ cho động cơ hoạt động tốt.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    replace — thay

  4. Câu 4

    Residents _____ clothes and rice to families who had lost everything in the fire.

    Cư dân quyên góp quần áo và gạo cho những gia đình mất trắng trong vụ cháy.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    donate — quyên góp, hiến tặng

  5. Câu 5

    He tried to _____ the new market with innovative strategies.

    Anh ta cố gắng chiếm lĩnh thị trường mới bằng chiến lược sáng tạo.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    seize — chiếm lĩnh

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 50 từ "Cho, Nhận & Sử dụng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ