start
động từUK /stɑːt/A1bắt đầu
- We will start the meeting at 9 a.m.Chúng ta bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ sáng.
- I will start learning English next week.Tôi sẽ bắt đầu học tiếng Anh vào tuần tới.
Giáo trình 6.9 · Động từ
Động từ nhóm "Bắt đầu, Thay đổi & Kết thúc": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
51 mục · 5 chặng · A1–C2
bắt đầu
hoàn thành
kết thúc
thay đổi
làm xong; về đích
mở
đóng lại
sửa (cho đúng)
dừng
tiếp tục
đào ngũ; bỏ ngũ
chết đi
phát triển
thành lập
điều chỉnh
thích nghi
thành lập
dịch chuyển; chuyển dịch
trì hoãn
chuyển đổi, cải tạo (thành cái khác)
to change a building so that it can be used for a different purpose
Đi với into: convert A into B. Danh từ convert nhấn âm đầu /ˈkɒnvɜːt/.
làm sảng khoái
ra mắt, tung ra (sản phẩm)
to make a new product available to the public for the first time
cải cách
làm mới
biến đổi
hòa tan; hoà tan; tan đi
đóng
bước sang
phai nhạt, dần mai một
to slowly become weaker or less common until it almost disappears
hết hạn sử dụng
khởi xướng
từ bỏ, bỏ rơi
to stop doing or following something completely
phục hồi, làm sống lại
to make something popular, active or used again after a period when it was disappearing
cải tạo, tu sửa (nhà cũ)
to repair and improve an old building so that it is in good condition again
tiến triển, biến đổi dần
to change and develop slowly over a long period of time
gãy đổ; đổ bể; đổ sụp
tùy biến
tạm dừng
chốt
làm mờ
khởi hành
về hưu; dưỡng già; giải nghệ
hủy bỏ
làm phai nhạt, làm loãng (bản sắc, truyền thống)
to make a culture or tradition weaker or less special by mixing it with other influences
huỷ bỏ (kế hoạch, chính sách)
to cancel a plan, system or law that is no longer wanted
kéo dài (sự sống, thời gian)
to make something last for a longer time
phát triển vượt quá (sức chứa, quy mô ban đầu)
to grow too large for something, such as a system or space, so it is no longer enough
cải tổ toàn diện
to change a system completely in order to improve it
Danh từ nhấn âm đầu: /ˈəʊvəhɔːl/ — a major overhaul.
hồi sinh, làm sống lại
to bring new life, activity and money to a place that has been in decline
Anh-Mỹ viết revitalize.
cách mạng hoá, làm thay đổi hoàn toàn
to change something completely, usually in a way that improves it
Anh-Mỹ viết revolutionize.
duy trì, kéo dài mãi (thường là điều không tốt)
to make something, often a bad idea or situation, continue for a long time
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We will _____ the meeting at 9 a.m.
Chúng ta bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ sáng.
start — bắt đầu
Câu 2
He was scared to _____ while watching the horror movie.
Anh ấy sợ chết khi xem bộ phim kinh dị.
die — chết đi
Câu 3
The company plans to _____ a cheaper phone for students next year.
Công ty dự định ra mắt một mẫu điện thoại rẻ hơn cho sinh viên vào năm sau.
launch — ra mắt, tung ra (sản phẩm)
Câu 4
Many families have _____ the custom of living with three generations under one roof.
Nhiều gia đình đã từ bỏ nếp sống tam đại đồng đường.
abandon — từ bỏ, bỏ rơi
Câu 5
He plans to _____ in his hometown.
Ông ấy dự định sẽ dưỡng già tại quê nhà.
retire — về hưu; dưỡng già; giải nghệ
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 51 từ "Bắt đầu, Thay đổi & Kết thúc" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn