Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.24 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.24: Thứ tự & Trình tự

Động từ nhóm "Thứ tự & Trình tự": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

24 mục · 2 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

prepare

động từUK /prɪˈpeə/A1

chuẩn bị

  • I need to prepare my things for the trip tomorrow.Tôi cần sửa soạn đồ đạc cho chuyến đi ngày mai.
  • We prepared everything for the meeting this morning.Chúng tôi đã sửa soạn mọi thứ cho buổi họp sáng nay.

lead

động từUK /liːd/A1

dẫn dắt, lãnh đạo

  • She led the fight against poverty.Cô ấy cầm đầu cuộc chiến chống đói nghèo.
  • He led the team in the competition.Anh ấy dẫn đầu nhóm trong cuộc thi.

plan

động từUK /plæn/A1

lên kế hoạch

  • Have you planned for this project?Bạn đã lên kế hoạch cho dự án này chưa?
  • We need to plan for the upcoming trip.Chúng tôi cần lên kế hoạch cho chuyến đi sắp tới.

succeed

động từUK /səkˈsid/A1

thành công

  • He studied hard to succeed in the exam.Anh ấy đã cố gắng học tập chăm chỉ để thành công trong kỳ thi.
  • He will succeed as the new director after retirement.Anh ấy sẽ kế nhiệm vị trí giám đốc sau khi nghỉ hưu.

number

động từUK /ˈnʌmbə/A1

đánh số thứ tự

  • She numbered the pages of the book.Cô ấy đã đánh số các trang của cuốn sách.
  • You need to number the documents before sending them.Bạn cần đánh số các tài liệu trước khi gửi đi.

list

động từUK /lɪst/A2

liệt kê

  • I need to list all the tasks I have to do today.Tôi cần liệt kê tất cả các công việc cần làm hôm nay.
  • She listed the famous tourist spots in the city.Cô ấy đã liệt kê các địa điểm du lịch nổi tiếng trong thành phố.

rule

động từUK /ruːl/A2

thống trị; cầm quyền

  • The king ruled the country for centuries.Nhà vua thống trị đất nước trong nhiều thế kỷ.
  • The new government will rule for the next five years.Chính phủ mới sẽ thống trị trong vòng năm năm tới.

repeat

động từUK /rɪˈpit/A2

nói đi nói lại

  • He keeps repeating that story over and over again.Anh ấy cứ nói đi nói lại chuyện đó mãi không thôi.
  • She repeats her requests so everyone understands clearly.Cô ấy nói đi nói lại yêu cầu của mình để mọi người hiểu rõ.

replace

động từUK /ˌriˈpleɪs/B1

thay

  • She replaced the old dress with a new one.Cô ấy đã thay chiếc váy cũ bằng một chiếc mới.
  • You need to replace the oil in your car regularly to keep the engine running well.Bạn cần thay dầu xe định kỳ để giữ cho động cơ hoạt động tốt.

organize

động từUK /ˈɔrgəˌnaɪz/B1

tổ chức

  • We need to organize the meeting for next Monday.Chúng tôi cần tổ chức cuộc họp vào thứ Hai tới.
  • They organized a big celebration to mark the anniversary.Họ đã tổ chức một buổi lễ lớn để kỷ niệm ngày thành lập.

Chặng 2· 14 từ · B1–C1

Học chặng 2 bằng flashcard

conduct

động từUK /ˈkɒndʌkt/B1

dẫn điện

  • Copper wires conduct electricity better than plastic.Dây đồng dẫn điện tốt hơn nhựa.
  • The teacher conducts the class on time.Giáo viên cử hành lớp học đúng giờ.

proceed

động từUK /prəˈsid/B1

tiến hành

  • We will proceed with the meeting tomorrow.Chúng ta sẽ tiến hành cuộc họp vào sáng mai.
  • Necessary steps must be proceeded with to complete the project.Cần tiến hành các bước cần thiết để hoàn thành dự án.

arrange

động từUK /əˈreɪnʤ/B1

sắp đặt; thu xếp

  • We have arranged the trip for this weekend.Chúng tôi đã thu xếp chuyến đi vào cuối tuần này.
  • She arranged the table for the evening party.Chị ấy đã sắp đặt bàn ăn cho buổi tiệc tối.

prioritize

động từUK /praɪˈɔːrɪtaɪz/B1

đặt lên hàng đầu

  • We always prioritize our customers.Chúng tôi luôn đặt khách hàng lên hàng đầu.
  • You should prioritize important tasks first.Bạn nên ưu tiên các nhiệm vụ quan trọng trước.

layout

động từUK /ˈleɪaʊt/B2

cách bố trí, bố cục

  • We need to layout the document before printing.Chúng tôi cần dàn trang lại tài liệu trước khi in.
  • The layout of this website is very organized and attractive.Dàn trang của trang web này rất hợp lý và hấp dẫn.

intervene

động từUK /ˌɪntəˈviːn/B2

can thiệp

to become involved in a situation in order to change it or stop it getting worse

  • The government should intervene when the prices of basic goods rise too quickly.Chính phủ nên can thiệp khi giá hàng thiết yếu tăng quá nhanh.
Collocation
  • intervene in — can thiệp vào
  • intervene directly — can thiệp trực tiếp
  • the state intervenes — nhà nước can thiệp
Họ từ:
intervention (danh từ)
Dạng từ:
intervened, intervenes, intervening

classify

động từUK /ˈklæsəˌfaɪ/B2

phân loại

  • We need to classify the documents by topic.Chúng tôi cần phân loại các tài liệu theo chủ đề.
  • The teacher classified the students by ability.Giáo viên đã phân loại các học sinh theo trình độ.

disrupt

động từUK /dɪsˈrʌpt/B2

đảo lộn; làm rối loạn; phá quấy

  • They fear that war will disrupt daily life.Họ lo sợ chiến tranh sẽ làm rối loạn cuộc sống hàng ngày.
  • The new policy disrupted the financial market.Chính sách mới đã làm rối loạn thị trường tài chính.

rank

động từUK /ræŋk/B2

xếp hạng

  • She ranked first in the competition.Cô ấy đã xếp hạng nhất trong cuộc thi.
  • We need to rank the competitors based on their performance.Chúng tôi cần xếp hạng các đối thủ dựa trên thành tích của họ.

categorize

động từUK /ˈkætəɡəˌraɪz/B2

phân mục

  • We need to categorize the documents by topic.Chúng tôi cần phân mục các tài liệu theo chủ đề.
  • The teacher asked students to categorize the types of plants in the assignment.Giáo viên yêu cầu học sinh phân mục các loại cây trong bài tập.

schedule

động từUK /ˈskɛdʒuːl/C1

lên lịch

  • We have scheduled the trip for next weekend.Chúng ta đã lên lịch cho chuyến đi vào cuối tuần tới.
  • I need to schedule the meeting for Monday morning.Tôi cần lên lịch cuộc họp vào sáng thứ Hai.

future-proof

động từUK /ˈfjuːtʃə pruːf/C1

chuẩn bị sẵn cho tương lai, để không lỗi thời

to design something so that it will still be useful and work well as conditions change

  • Engineers are trying to future-proof the new metro by leaving space for extra lines.Các kỹ sư đang cố chuẩn bị cho tương lai bằng cách chừa chỗ cho các tuyến metro bổ sung.
Collocation
  • future-proof infrastructure — làm hạ tầng đáp ứng tương lai
  • future-proof the city — chuẩn bị cho thành phố đón tương lai
Dạng từ:
future-proofed, future-proofing

Cũng dùng như tính từ: a future-proof design.

stack

động từUK /stæk/C1

xếp chồng lên nhau

  • I stacked the books on the table.Tôi đã xếp sách lên bàn.
  • She stacked the plates before washing.Cô ấy xếp chồng các đĩa trước khi rửa.

reverse

động từUK /rɪˈvɜrs/C1

đảo ngược; đảo chiều

  • Reverse the process to fix the error.Hãy đảo ngược quá trình để khắc phục lỗi.
  • He reversed his car to avoid the traffic jam.Anh ấy đảo chiều xe để tránh kẹt xe.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    I need to _____ my things for the trip tomorrow.

    Tôi cần sửa soạn đồ đạc cho chuyến đi ngày mai.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    prepare — chuẩn bị

  2. Câu 2

    I need to _____ all the tasks I have to do today.

    Tôi cần liệt kê tất cả các công việc cần làm hôm nay.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    list — liệt kê

  3. Câu 3

    Copper wires _____ electricity better than plastic.

    Dây đồng dẫn điện tốt hơn nhựa.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    conduct — dẫn điện

  4. Câu 4

    The government should _____ when the prices of basic goods rise too quickly.

    Chính phủ nên can thiệp khi giá hàng thiết yếu tăng quá nhanh.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    intervene — can thiệp

  5. Câu 5

    We need to _____ the documents by topic.

    Chúng tôi cần phân mục các tài liệu theo chủ đề.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    categorize — phân mục

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 24 từ "Thứ tự & Trình tự" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ