need
động từUK /niːd/A1cần dùng
- You need to use a book to study.Bạn cần dùng sách để học bài.
- We need to use the medicine in the correct dosage.Chúng ta cần dùng thuốc đúng liều lượng.
Giáo trình 6.6 · Động từ
Động từ nhóm "Trạng thái, Quan hệ & Điều kiện": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
59 mục · 6 chặng · A1–C2
cần dùng
trở nên
sống
thể hiện
khớp với
bao gồm; gồm có
nhịn ăn
đứng
ngồi
vừa (kích cỡ)
xuất hiện
xảy ra
ngăn
nằm
đếm chác
duy trì
kiểm soát
ở lại
đảm bảo; giành được
thiếu
cầu nguyện
đòi hỏi
kết nối; liên kết
dây điện
diễn ra
trở nên vững chắc
yêu cầu
cho thấy
dựa dẫm
chứa
thúc ép
cho phép
khắc chế
đảm bảo
siết chặt (luật lệ, kiểm soát)
to make a rule or control stricter
đại diện cho
căn lề; ăn khớp với
liên can; dính líu tới; can dự
phụ thuộc
dường như
ngụ cư
chi phối
hạn chế
tượng trưng cho
to represent an idea or quality by means of an object, colour or action
Anh-Mỹ viết symbolize.
bảo đảm
phát sinh
tiết chế
chiếm hữu
xứng đáng với
vờ
thúc
bao trùm
cùng tồn tại
to exist together at the same time or in the same place, often peacefully
trùng khớp
buộc, bắt buộc
to force someone to do something, for example by law
trao đổi thư từ, liên lạc bằng thư / email
to communicate with someone by writing letters or emails regularly
Nghĩa khác: tương ứng, khớp với (correspond to / with).
là hiện thân của, thể hiện rõ (một giá trị, tinh thần)
to be a clear example of an idea, quality or set of values
chiều theo ý thích, cho phép mình hưởng thụ
to let yourself have or do something enjoyable, especially something you should not have too much of
indulge in something / indulge yourself.
vượt qua, vượt lên trên (giới hạn, rào cản)
to go beyond the usual limits of something, such as language or national borders
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
You _____ to use a book to study.
Bạn cần dùng sách để học bài.
need — cần dùng
Câu 2
I like to _____ on the sofa during the weekend.
Tôi thích nằm trên ghế sofa vào cuối tuần.
lie — nằm
Câu 3
I need to _____ the lamp to fix it.
Tôi cần nối dây điện để sửa đèn.
wire — dây điện
Câu 4
He will _____ the company at the meeting.
Anh ấy sẽ đại diện cho công ty trong cuộc họp.
represent — đại diện cho
Câu 5
He wants to _____ that house as his own.
Anh ấy muốn chiếm hữu căn nhà đó để làm của riêng.
possess — chiếm hữu
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 59 từ "Trạng thái, Quan hệ & Điều kiện" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn