Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.10 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.10: Tạo ra & Gây nên

Động từ nhóm "Tạo ra & Gây nên": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

49 mục · 5 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

make

động từUK /meɪk/A1

làm, tạo ra

  • She makes me laugh.Cô ấy làm cho tôi cười.
  • He makes everyone happy.Anh ấy làm cho mọi người vui vẻ.

cause

động từUK /kɔːz/A1

gây ra

  • Environmental pollution causes many diseases.Ô nhiễm môi trường gây ra nhiều bệnh tật.
  • Lack of sleep can cause fatigue and loss of concentration.Thiếu ngủ có thể gây ra mệt mỏi và mất tập trung.

build

động từUK /bɪld/A1

xây dựng

  • We will build a new house in the neighborhood.Chúng tôi sẽ xây một ngôi nhà mới trong khu phố.
  • They are building a new house in the neighborhood.Chúng tôi đang tạo dựng một ngôi nhà mới trong khu phố.

grow

động từUK /ɡroʊ/A1

lớn lên; trồng

  • Children grow up so fast.Trẻ em lớn rất nhanh.
  • We are growing fish in a large pond.Chúng tôi đang nuôi trồng cá trong hồ lớn.

form

động từUK /fɔrm/A1

hình thành

  • Clouds form when water vapor condenses.Các đám mây hình thành từ hơi nước ngưng tụ.
  • Rocks form over millions of years through geological activity.Các tảng đá hình thành qua hàng triệu năm do hoạt động địa chất.

cook

động từUK /kʊk/A1

đun nấu

  • I love to cook on weekends.Tôi thích nấu ăn vào cuối tuần.
  • She is cooking dinner in the kitchen.Cô ấy đang nấu bữa tối trong bếp.

write

động từUK /raɪt/A1

viết

  • I like to write a diary every day.Tôi thích viết nhật ký mỗi ngày.
  • She is writing a letter to her friend.Cô ấy đang viết thư cho bạn bè.

draw

động từUK /drɔ/A1

vẽ

  • We drew cards to start the game.Chúng tôi rút bài để bắt đầu trò chơi.
  • She drew a portrait of her mother.Cô ấy đã vẽ tranh chân dung của mẹ mình.

shape

động từUK /ʃeɪp/A2

định hình

  • The painting helps shape her artistic style.Bức tranh giúp định hình phong cách nghệ thuật của cô ấy.
  • We are shaping the clay to make a sculpture.Chúng tôi đang định hình đất sét để làm tượng.

paint

động từUK /peɪnt/A2

sơn; vẽ

  • I love to paint landscapes on weekends.Tôi thích tô vẽ tranh phong cảnh vào cuối tuần.
  • She is painting her picture in the living room.Cô ấy đang tô vẽ bức tranh của mình trong phòng khách.

Chặng 2· 10 từ · A2–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

mix

động từUK /mɪks/A2

pha chế

  • He enjoys mixing new types of cocktails.Anh ấy thích pha chế các loại cocktail mới.
  • She mixed a glass of fresh fruit smoothie.Cô ấy đã pha chế một ly sinh tố trái cây tươi.

create

động từUK /kriˈeɪt/B1

tạo ra; tạo nên

  • The artist creates a unique piece of art.Nghệ sĩ tạo nên một tác phẩm nghệ thuật độc đáo.
  • We create a new project to help the community.Chúng tôi tạo nên một dự án mới để giúp cộng đồng.

issue

động từUK /ˈɪʃu/B1

cấp, ban hành

  • We issued the goods on time.Chúng tôi đã xuất hàng đúng hạn.
  • We issued the new book by the famous author.Chúng tôi đã xuất bản sách mới của tác giả nổi tiếng.

structure

động từUK /ˈstrʌktʃər/B1

tạo khối

  • We are structuring the building blocks to construct a house.Chúng tôi đang tạo khối các khối xây dựng để xây nhà.
  • Structuring data blocks helps organize information more efficiently.Việc tạo khối dữ liệu giúp tổ chức thông tin hiệu quả hơn.

produce

động từUK /ˈproʊdus/B1

sản xuất

  • This company produces a wide range of products.Công ty này sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau.
  • We are trying to produce enough goods to meet the demand.Chúng tôi đang cố gắng sản xuất đủ hàng để đáp ứng nhu cầu.

stage

động từUK /steɪʤ/B1

sân khấu

  • They staged a very impressive play.Họ đã dàn dựng một vở kịch rất ấn tượng.
  • This TV show is professionally staged.Chương trình truyền hình này được dàn dựng chuyên nghiệp.

strengthen

động từUK /ˈstrɛŋθən/B1

trở nên vững chắc

  • Regular exercise helps to strengthen your health.Việc tập thể dục đều đặn giúp củng cố sức khỏe.
  • We need to strengthen our partnerships to ensure sustainable growth.Chúng ta cần tăng cường các mối quan hệ đối tác để phát triển bền vững.

record

động từUK /ˈrɛkərd/B1

sổ

  • The scientist records the experimental data carefully.Chúng tôi cần ghi chép lại tất cả các số liệu trong báo cáo.
  • She records all her expenses to keep track of her budget.Anh ấy thường ghi chép lại các cuộc họp hàng ngày.

yield

động từUK /jiːld/B1

nhường

  • You need to yield to pedestrians.Bạn cần nhường xe cho người đi bộ.
  • The truck must yield to the police car.Xe tải phải nhường đường cho xe cảnh sát.

Chặng 3· 10 từ · B1–B2

Học chặng 3 bằng flashcard

harm

động từUK /hɑːrm/B1

gây hại

  • Deforestation harms the ecosystem.Việc phá rừng gây hại đến hệ sinh thái.
  • Pollution harms the health of people.Ô nhiễm môi trường gây hại cho sức khỏe con người.

establish

động từUK /ɪˈstæblɪʃ/B1

thành lập

  • We plan to establish a book club at school.Chúng tôi dự định thành lập một câu lạc bộ sách trong trường.
  • Their new company was established last year.Công ty mới của họ đã được thành lập vào năm ngoái.

assemble

động từUK /əˈsɛmbəl/B1

lắp ráp; lắp ghép

  • He assembled the bicycle from old parts.Anh ấy đã lắp ráp chiếc xe đạp từ các bộ phận cũ.
  • We need to assemble the parts of the car.Chúng tôi cần lắp ghép các bộ phận của chiếc xe.

prompt

động từUK /prɒmpt/B2

nhắc tuồng

  • The actor had to prompt the lines during the performance.Diễn viên cần nhắc tuồng để nhớ lời thoại đúng lúc.
  • The teacher prompted the students when they forgot their lines.Giáo viên nhắc tuồng cho học sinh khi quên bài.

generate

động từUK /ˈdʒenəreɪt/B2

sản xuất, tạo ra (điện, năng lượng)

to produce energy, especially electricity

  • The country now generates about a quarter of its electricity from wind and solar.Nước này hiện sản xuất khoảng một phần tư lượng điện từ gió và mặt trời.
Collocation
  • generate electricity — sản xuất điện
  • generate power — phát điện
  • generate energy — tạo ra năng lượng
Họ từ:
generation (danh từ), generator (danh từ)
Dạng từ:
generates, generated, generating

Ở chủ đề này dùng với điện / năng lượng; ở chủ đề kinh tế generate còn đi với income, revenue.

release

động từUK /rɪˈliːs/B2

phát hành, tung ra (phiên bản, bản cập nhật)

to make a new product, game or piece of software available for people to buy or use

  • The company will release an update to fix the security problem.Công ty sẽ phát hành bản cập nhật để sửa lỗi bảo mật.
Collocation
  • release an update — phát hành bản cập nhật
  • release a new version — tung ra phiên bản mới
  • officially release — chính thức phát hành
Họ từ:
release (danh từ)
Dạng từ:
releases, released, releasing

blend

động từUK /blɛnd/B2

trộn lẫn

  • You need to blend the ingredients before baking.Bạn cần trộn lẫn các thành phần trước khi nướng.
  • The colors in the painting are beautifully blended.Màu sắc của bức tranh được trộn lẫn một cách tinh tế.

destroy

động từUK /dɪˈstrɔɪ/B2

phá huỷ

  • The storm destroyed many houses in the village.Cơn bão đã phá huỷ nhiều ngôi nhà trong làng.
  • We had to destroy all the old documents to update the data.Chúng tôi phải phá huỷ toàn bộ tài liệu cũ để cập nhật dữ liệu mới.

sew

động từUK /soʊ/B2

may mặc; may đồ

  • She loves to sew her own clothes.Cô ấy thích may mặc quần áo tự làm.
  • He sewed a new dress for the party.Anh ấy đã may mặc chiếc váy mới cho buổi tiệc.

manufacture

động từUK /ˌmænjuˈfæktʃər/B2

chế tạo

  • This company specializes in manufacturing cars.Công ty này chuyên chế tạo ô tô.
  • We need to manufacture a new table for the meeting room.Chúng tôi cần chế tạo một chiếc bàn mới cho phòng họp.

Chặng 4· 10 từ · B2–C1

Học chặng 4 bằng flashcard

straighten

động từUK /ˈstreɪtən/B2

làm cho duỗi thẳng ra

  • She used a flat iron to straighten her hair.Cô ấy đã làm cho tóc của mình thẳng ra bằng máy là.
  • You need to straighten the cable before installing it.Bạn cần làm cho dây cáp thẳng ra trước khi cài đặt.

construct

động từUK /kənˈstrʌkt/B2

xây dựng; thi công

  • We are constructing a new house.Chúng tôi đang xây dựng một ngôi nhà mới.
  • They constructed a bridge over the river.Họ đã xây dựng cầu qua sông.

motivate

động từUK /ˈməʊtɪveɪt/B2

tạo động lực

to make someone want to do something, especially to work or study hard

  • Praise can motivate children more effectively than punishment.Lời khen có thể tạo động lực cho trẻ hiệu quả hơn hình phạt.
Collocation
  • motivate students — tạo động lực cho học sinh
  • highly motivated — có động lực cao
  • motivate someone to learn — thúc đẩy ai học
Họ từ:
motivation (danh từ)
Dạng từ:
motivates, motivated, motivating

knit

động từUK /nɪt/B2

đan len

  • She loves to knit scarves during the winter.Cô ấy thích đan len để làm khăn quàng cổ.
  • He just learned to knit to make hats for his family.Anh ấy vừa mới học đan len để làm mũ cho gia đình.

compose

động từUK /kəmˈpəʊz/B2

soạn

  • She is composing a letter to the client.Cô ấy đang soạn thư gửi khách hàng.
  • He likes to compose music in the morning.Anh ấy thích soạn nhạc vào buổi sáng.

inspire

động từUK /ɪnˈspaɪə/B2

làm cảm kích

  • Her story inspired everyone.Câu chuyện của cô ấy đã làm cảm kích mọi người.
  • This song inspires my heart.Bài hát này làm cảm kích trái tim tôi.

rebuild

động từUK /ˌriːˈbɪld/B2

xây lại

  • Forgiveness is the first step to rebuilding a relationship.Tha thứ là bước đầu để xây dựng lại mối quan hệ.
  • Residents in the liberated zone began rebuilding their lives.Dân cư trong khu giải phóng bắt đầu xây dựng lại cuộc sống của họ.

demolish

động từUK /dɪˈmɒlɪʃ/B2

phá dỡ (công trình)

to knock down a building or other structure completely

  • Many traditional houses were demolished to make way for a shopping centre.Nhiều ngôi nhà truyền thống đã bị phá dỡ để nhường chỗ cho một trung tâm mua sắm.
Collocation
  • demolish old buildings — phá dỡ nhà cũ
  • be demolished to make way for — bị phá dỡ để nhường chỗ cho
Đồng nghĩa:
knock down, pull down
Họ từ:
demolition (danh từ)
Dạng từ:
demolished, demolishing, demolishes

stimulate

động từUK /ˈstɪmjuleɪt/C1

kích thích, thúc đẩy (kinh tế, nhu cầu)

to encourage something to become more active or to grow

  • Cutting taxes is one way governments try to stimulate the economy.Giảm thuế là một cách chính phủ dùng để kích thích nền kinh tế.
Collocation
  • stimulate demand — kích cầu
  • stimulate growth — thúc đẩy tăng trưởng
  • stimulate the economy — kích thích nền kinh tế
Họ từ:
stimulus (danh từ)
Dạng từ:
stimulated, stimulating, stimulates

Danh từ: an economic stimulus (gói kích thích kinh tế).

sway

động từUK /sweɪ/C1

tác động, làm lung lay (quan điểm)

to influence someone so that they change their opinion or decision

  • Television debates can sway voters who have not yet made up their minds.Các cuộc tranh luận trên truyền hình có thể tác động tới những cử tri chưa quyết định.
Collocation
  • sway public opinion — tác động tới dư luận
  • sway voters — tác động tới cử tri
  • be swayed by — bị tác động bởi
Dạng từ:
swayed, sways

fertilize

động từUK /ˈfɜrtəˌlaɪz/C1

bón phân

  • We need to fertilize the garden in spring.Chúng tôi cần bón phân cho vườn hoa vào mùa xuân.
  • Farmers often fertilize organic to improve the soil.Nông dân thường bón phân hữu cơ để cải thiện đất đai.

publish

động từUK /ˈpʌblɪʃ/C1

xuất bản; đăng tải

  • I published a new article on my blog.Tôi đã đăng tải bài viết mới trên blog của mình.
  • They publish new videos on YouTube daily.Họ đăng tải video mới lên YouTube hàng ngày.

combine

động từUK /kəmˈbaɪn/C1

kết hợp lại

  • We need to combine our ideas to create a new project.Chúng ta cần kết hợp các ý tưởng để tạo ra một dự án mới.
  • These components will combine to form a complete product.Các thành phần này sẽ kết hợp để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh.

backfire

động từUK /ˈbækˌfaɪər/C1

gây phản tác dụng

  • The advertising campaign backfired and actually decreased sales.Chiến dịch quảng cáo đó đã phản tác dụng và làm giảm doanh số bán hàng.
  • My initial intention was to help, but it backfired and caused trouble.Ý định ban đầu của tôi là giúp đỡ, nhưng cuối cùng nó phản tác dụng và gây rắc rối.

provoke

động từUK /prəˈvəʊk/C1

gây kích động

  • His actions provoked a strong reaction from the crowd.Hành động của anh ấy đã gây kích động trong đám đông.
  • That incident provoked a lot of discussion during the meeting.Chuyện đó đã gây kích động trong cuộc họp.

reissue

động từUK /ˌriːˈɪʃuː/C1

phát hành lại

  • The publisher will reissue the old book with a new cover.Nhà xuất bản sẽ phát hành lại cuốn sách cũ với bìa mới.
  • This album has been reissued after remastering the tracks.Album này đã được phát hành lại sau khi chỉnh sửa các bài hát.

spark

động từUK /spɑːk/C1

làm nhen nhóm

  • Her actions sparked the debate.Hành động của cô ấy đã làm nhen nhóm cuộc tranh luận.
  • He sparked the fire in the night.Anh ấy đã làm nhen nhóm đám lửa trong đêm.

redevelop

động từUK /ˌriːdɪˈveləp/C1

tái phát triển, xây dựng lại (một khu)

to change an area by replacing old buildings with new ones or giving it a new use

  • The council plans to redevelop the former factory site as a mix of homes and offices.Chính quyền dự định xây dựng lại khu nhà máy cũ thành khu kết hợp nhà ở và văn phòng.
Collocation
  • redevelop the area — tái phát triển khu vực
  • redevelop old industrial sites — xây dựng lại các khu công nghiệp cũ
Họ từ:
redevelopment (danh từ)
Dạng từ:
redeveloped, redeveloping, redevelops

stifle

động từUK /ˈstaɪfl/C1

kìm hãm, bóp nghẹt

to stop something from developing or from being expressed

  • An education system obsessed with exams can stifle children's creativity.Một hệ thống giáo dục bị ám ảnh bởi thi cử có thể kìm hãm sự sáng tạo của trẻ.
Collocation
  • stifle creativity — kìm hãm sự sáng tạo
  • stifle curiosity — dập tắt sự tò mò
Dạng từ:
stifles, stifled, stifling

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Lack of sleep can _____ fatigue and loss of concentration.

    Thiếu ngủ có thể gây ra mệt mỏi và mất tập trung.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    cause — gây ra

  2. Câu 2

    I love to _____ landscapes on weekends.

    Tôi thích tô vẽ tranh phong cảnh vào cuối tuần.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    paint — sơn; vẽ

  3. Câu 3

    We need to _____ the parts of the car.

    Chúng tôi cần lắp ghép các bộ phận của chiếc xe.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    assemble — lắp ráp; lắp ghép

  4. Câu 4

    We need to _____ a new table for the meeting room.

    Chúng tôi cần chế tạo một chiếc bàn mới cho phòng họp.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    manufacture — chế tạo

  5. Câu 5

    Television debates can _____ voters who have not yet made up their minds.

    Các cuộc tranh luận trên truyền hình có thể tác động tới những cử tri chưa quyết định.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    sway — tác động, làm lung lay (quan điểm)

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 49 từ "Tạo ra & Gây nên" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ