Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 13.9 · Cụm từ

Cụm từ tiếng Anh 13.9: Điều kiện & Khả năng

Cụm từ nhóm "Điều kiện & Khả năng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

19 mục · 2 chặng · A1–B2

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

if not

cụm từA1

nếu không thì

  • Call me before you go, if not, I will worry.Hãy gọi tôi trước khi đi, nếu không thì tôi sẽ lo lắng.
  • You must finish the homework, if not, you will be penalized.Bạn phải hoàn thành bài tập, nếu không thì sẽ bị phạt.

no way

cụm từA1

không thể nào

  • No way he knew about that.Không thể nào anh ấy biết về chuyện đó.
  • There's no way I can do this alone.Không thể nào tôi làm điều đó một mình.

if anything

cụm từA2

nếu có gì

  • If anything comes up, let me know.Nếu có gì cần giúp đỡ, hãy gọi tôi.
  • If anything new happens, I will inform you.Nếu có gì mới, tôi sẽ báo cho bạn.

able to

cụm từA2

có khả năng làm gì

  • He is able to help me with this homework.Anh ấy có thể giúp tôi với bài tập này.
  • We are able to attend the meeting on Monday.Chúng tôi có thể đến dự buổi họp vào thứ Hai.

no chance

cụm từA2

không có cơ hội

  • We have no chance to do it again.Chúng ta không có cơ hội để làm lại lần nữa.
  • He has no chance of winning that competition.Anh ấy không có cơ hội thắng cuộc thi đó.

if possible

cụm từA2

nếu có thể

  • Please reply today if possible.Nếu có thể, vui lòng trả lời trong hôm nay.

as long as

cụm từB1

miễn là

  • We will help you as long as you need assistance.Chúng tôi sẽ giúp bạn miễn là bạn cần sự giúp đỡ.
  • You can go out as long as you finish your homework.Bạn có thể đi chơi miễn là bạn hoàn thành bài tập của mình.

if there is

cụm từB1

nếu có

  • If there is a problem, let me know.Nếu có vấn đề, hãy báo cho tôi biết.
  • If there is time, I will go traveling.Nếu có thời gian, tôi sẽ đi du lịch.

in case

cụm từB1

trong trường hợp

  • Bring an umbrella in case it rains.Mang theo ô trong trường hợp trời mưa.
  • Carry the documents in case they are needed.Bạn nên mang theo tài liệu trong trường hợp cần thiết.

in case of

cụm từB1

trong trường hợp

  • In case of fire, use the stairs.Trong trường hợp hỏa hoạn, hãy dùng cầu thang bộ.

Chặng 2· 9 từ · B1–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

if necessary

cụm từB1

nếu cần thiết

  • You can call me if necessary.Bạn có thể gọi điện cho tôi nếu cần thiết.
  • Bring this document if necessary for the meeting.Hãy mang theo tài liệu này nếu cần thiết cho cuộc họp.

no matter what

cụm từB1

cho dù thế nào

  • No matter what happens, I will stay by your side.Cho dù thế nào, tôi vẫn sẽ ở bên bạn.
  • You can try, but no matter what, I won't change my mind.Bạn có thể thử, nhưng cho dù thế nào, tôi vẫn không thay đổi ý định.

there is a chance that

cụm từB1

có khả năng là

  • There is a chance that it will rain.Có khả năng trời sẽ mưa.

as long as possible

cụm từB1

càng lâu càng tốt

  • Keep the food in the fridge as long as possible.Giữ đồ ăn trong tủ lạnh càng lâu càng tốt.

it is possible that

cụm từB1

có thể là

  • It is possible that he forgot.Có thể anh ấy đã quên.

don't miss

cụm từB1

đừng bỏ lỡ

  • Don't miss this opportunity to learn.Đừng bỏ lỡ cơ hội này để học hỏi.
  • Make sure you don't miss the important meeting.Hãy chắc chắn bạn không bỏ lỡ buổi họp quan trọng.

there is no way

cụm từB2

không đời nào, không thể

  • There is no way we can finish today.Không đời nào chúng ta xong trong hôm nay.

even though

cụm từB2

mặc dù

  • Even though it was raining, we still went out.Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi chơi.
  • She succeeded even though she faced many difficulties.Cô ấy thành công mặc dù gặp nhiều khó khăn.

it is likely that

cụm từB2

có khả năng là

  • It is likely that prices will rise.Có khả năng giá sẽ tăng.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Call me before you go, _____, I will worry.

    Hãy gọi tôi trước khi đi, nếu không thì tôi sẽ lo lắng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    if not — nếu không thì

  2. Câu 2

    He is _____ help me with this homework.

    Anh ấy có thể giúp tôi với bài tập này.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    able to — có khả năng làm gì

  3. Câu 3

    We will help you _____ you need assistance.

    Chúng tôi sẽ giúp bạn miễn là bạn cần sự giúp đỡ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    as long as — miễn là

  4. Câu 4

    _____ fire, use the stairs.

    Trong trường hợp hỏa hoạn, hãy dùng cầu thang bộ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    in case of — trong trường hợp

  5. Câu 5

    _____ it will rain.

    Có khả năng trời sẽ mưa.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    there is a chance that — có khả năng là

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 19 từ "Điều kiện & Khả năng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ