Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 13.8 · Cụm từ

Cụm từ tiếng Anh 13.8: Số lượng & Mức độ

Cụm từ nhóm "Số lượng & Mức độ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

27 mục · 3 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

among all

cụm từA1

trong tất cả

  • Among all the cities, I like Hanoi the most.Trong tất cả các thành phố, tôi thích nhất là Hà Nội.
  • Among all the books I have read, this one is the best.Trong tất cả các sách tôi đã đọc, cuốn này là hay nhất.

above all

cụm từA1

hơn cả; hơn hết; hơn tất cả

  • He always puts family above all.Anh ấy luôn đặt gia đình lên trên tất cả.
  • Safety comes above all in this job.Trong mọi thứ, an toàn là trên hết.

full of energy

cụm từA2

đầy năng lượng

  • She is always full of energy in the morning.Cô ấy luôn tràn đầy năng lượng vào buổi sáng.
  • He plays sports all day, he's really full of energy.Anh ấy chơi thể thao suốt ngày, thật là đầy năng lượng.

in the middle of

cụm từA2

giữa chừng

  • We are in the middle of the meeting.Chúng tôi đã ở giữa chừng cuộc họp.
  • I am in the middle of doing my homework.Tôi đang giữa chừng làm bài tập.

used to

cụm từB1

đã từng

  • I used to live in Hanoi.Tôi đã từng sống ở Hà Nội.
  • She used to study French.Cô ấy đã từng học tiếng Pháp.

more and more

cụm từB1

ngày càng có nhiều

  • The company is expanding more and more.Công ty mở rộng quy mô ngày càng có nhiều.
  • The number of participants is increasing more and more each year.Số người tham gia ngày càng có nhiều hơn mỗi năm.

more modern

cụm từB1

hiện đại hơn

  • Her style is becoming more modern.Phong cách của cô ấy ngày càng hiện đại hơn.
  • This design is more modern than the old one.Thiết kế này hiện đại hơn so với mẫu cũ.

at most

cụm từB1

nhiều nhất là

  • You can bring at most three bags.Bạn có thể mang tối đa 3 túi xách.
  • He spent at most 100 dollars in a day.Anh ấy đã tiêu nhiều nhất là 100 đô la trong ngày.

many opportunities

cụm từB1

có nhiều cơ hội

  • She has many opportunities to develop her career.Cô ấy có nhiều cơ hội để phát triển sự nghiệp của mình.

a small amount of

cụm từB1

một lượng nhỏ

  • Add a small amount of salt.Thêm một chút muối.

a few times

cụm từB1

vài lần

  • We have tried this dish a few times.Chúng tôi đã thử món này vài lần rồi.
  • I have met him a few times this week.Tôi đã gặp anh ấy vài lần trong tuần qua.

in a few days

cụm từB1

ít bữa

  • We will meet again in a few days.Chúng tôi sẽ gặp lại nhau trong vài ngày tới.
  • This project will be finished in a few days.Dự án này sẽ hoàn thành trong vài ngày tới.

even more

cụm từB1

nhiều hơn nữa

  • She tried even more to succeed.Cô ấy đã cố gắng nhiều hơn nữa để thành công.
  • I want to know even more about this project.Tôi muốn biết thêm về dự án này, còn nữa.

long distance

cụm từB1

khoảng cách xa

  • They love each other despite being in a long distance.Họ yêu nhau dù cách xa hàng nghìn km.
  • Video communication helps reduce the feeling of long distance.Giao tiếp qua video giúp giảm cảm giác khoảng cách xa.

a wide variety of

cụm từB1

rất nhiều loại

  • The market sells a wide variety of fruit.Chợ bán rất nhiều loại trái cây.

in some cases

cụm từB1

trong một số trường hợp

  • In some cases, this medication may not be effective.Trong một số trường hợp, thuốc này không hiệu quả.
  • In some cases, you might need to ask for permission before leaving.Trong một số trường hợp, bạn có thể cần phải xin phép trước khi rời đi.

go further

cụm từB1

tiến xa hơn

  • She wants to go further in her career.Cô ấy muốn tiến xa hơn trong sự nghiệp của mình.
  • We need to go further in this research to understand the issue better.Chúng ta cần tiến xa hơn trong nghiên cứu này để hiểu rõ hơn về vấn đề.

in debt

cụm từB1

thiếu nợ

  • He is in debt to the bank for a large sum.Anh ấy đang thiếu nợ ngân hàng một khoản lớn.

rather than

cụm từB1

hơn là

  • We should walk rather than drive.Chúng ta nên đi bộ hơn là lái xe.
  • I prefer reading books rather than watching TV.Tôi thích đọc sách hơn xem TV.

at least

cụm từB1

ít ra

  • I bought at least 10 books this month.Tôi đã mua ít nhất 10 cuốn sách trong tháng này.
  • You need at least 8 hours of sleep each night.Bạn cần ít nhất 8 tiếng ngủ mỗi đêm.

Chặng 3· 7 từ · B1–C1

Học chặng 3 bằng flashcard

take a deep breath

cụm từB1

hít một hơi thật sâu

  • He felt more relaxed after taking a deep breath.Anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn sau khi lấy một hơi thở sâu.
  • Take a deep breath and relax to reduce stress.Hãy thư giãn và thở sâu để giảm căng thẳng.

to some degree

cụm từB2

ở mức độ nào đó

  • I agree with you to some degree.Ở mức độ nào đó tôi đồng ý với bạn.

a great deal

cụm từB2

rất nhiều

  • She has learned a great deal from her mistakes.Cô ấy học được rất nhiều từ sai lầm của mình.

not entirely

cụm từB2

không hoàn toàn

  • He agrees, but not entirely with the plan.Anh ấy đồng ý, nhưng không hoàn toàn với kế hoạch đó.
  • This painting is beautiful, but not entirely accurate in color.Bức tranh này đẹp, nhưng không hoàn toàn chính xác về màu sắc.

the vast majority of

cụm từB2

phần lớn

  • The vast majority of students passed.Phần lớn học sinh đã đỗ.

on behalf of the director

cụm từC1

thừa lệnh giám đốc

  • He signed the contract on behalf of the director.Anh ấy đã ký hợp đồng thay mặt giám đốc.
  • She spoke on behalf of the director at the meeting.Cô ấy phát biểu thay mặt giám đốc trong cuộc họp.

boarding house

cụm từC1

nhiều phòng ốc

  • I rented a boarding house near the university.Tôi đã thuê một nhà trọ gần trường đại học.
  • Students often live in boarding houses to save money.Các sinh viên thường sống trong nhà trọ để tiết kiệm chi phí.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    _____ the cities, I like Hanoi the most.

    Trong tất cả các thành phố, tôi thích nhất là Hà Nội.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    among all — trong tất cả

  2. Câu 2

    The company is expanding _____.

    Công ty mở rộng quy mô ngày càng có nhiều.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    more and more — ngày càng có nhiều

  3. Câu 3

    We have tried this dish _____.

    Chúng tôi đã thử món này vài lần rồi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    a few times — vài lần

  4. Câu 4

    _____, this medication may not be effective.

    Trong một số trường hợp, thuốc này không hiệu quả.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    in some cases — trong một số trường hợp

  5. Câu 5

    _____ and relax to reduce stress.

    Hãy thư giãn và thở sâu để giảm căng thẳng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    take a deep breath — hít một hơi thật sâu

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 27 từ "Số lượng & Mức độ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ