comfortable
tính từUK /ˈkʌmfərtəbəl/A1dễ chịu
- I feel comfortable after resting.Tôi cảm thấy dễ chịu sau khi nghỉ ngơi.
- This chair is very comfortable to sit on.Ghế này rất dễ chịu để ngồi.
Giáo trình 5.2 · Tính từ
Tính từ nhóm "Cảm giác & Cảm xúc": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
76 mục · 8 chặng · A1–C1
dễ chịu
vui, hạnh phúc
buồn
tức
rất lấy làm tiếc; rất tiếc
bình tĩnh; yên ả
lo lắng
thật tốt
bồn chồn
E rằng
phấn khích
lẻ loi
dễ chịu
chạnh lòng
kiêu hãnh
thoả
tươi vui; giai điệu vui tươi
ngớ
thất vọng vì điều gì
đành lòng
bị cấn
lo ngại
hạnh phúc hơn
bực tức
thoả chí; như nguyện
ngơ ngáo
có tội
having done something illegal, as decided by a court
Guilty còn nghĩa là cảm thấy có lỗi (feel guilty).
nhớ nhà
sad because you are away from your home and family
mãn nguyện
(thuộc về) cảm xúc, tinh thần
connected with people's feelings
buồn bực
ngơm ngớp; khắc khoải
đã chết
ngượng
không dễ chịu
rất vui
quá tải, choáng ngợp (về tinh thần)
feeling that there is too much to deal with and you cannot manage
choáng ngợp
khuây
trông không vui; không hạnh phúc
bất an
hiếu kỳ
chán ghét
háo
ngượng ngập
không có cảm giác
không bị đau
không yên lòng; ơn ớn
(ký ức) êm đềm, trìu mến
full of love and pleasant feelings, often about the past
khủng khiếp; dễ sợ
rợn
bẽ; thẹn
cùng quẫn, liều lĩnh vì tuyệt vọng
willing to do anything, even something illegal, because your situation is very bad
thư thái
ngơ ngác
chán phè
bị nhầm lẫn; bị ngộ nhận
bất mãn; không phục; không thỏa mãn
bực bội; cáu sườn
sợ quá; khiếp sợ; sợ chết khiếp
tuyệt cú mèo
thật đau lòng
tự tại
đẹp lòng
bấn
đáng mừng
bồi hồi; bứt rứt; nhấp nhổm
lung lạc
buồn tình
há nỡ; ái ngại; sao nỡ
vui mừng
khó nghĩ
ghen
không biết xấu hổ
yên bình, tĩnh lặng
calm, quiet and peaceful, without noise or worry
không có chốn gắn bó, bơ vơ
having no place that you feel is really your home
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
I feel _____ after resting.
Tôi cảm thấy dễ chịu sau khi nghỉ ngơi.
comfortable — dễ chịu
Câu 2
I felt _____ with the final result.
Tôi cảm thấy thoả mãn với kết quả cuối cùng.
satisfied — thoả
Câu 3
He became _____ after the argument.
Anh ấy trở nên buồn bực sau khi tranh luận.
upset — buồn bực
Câu 4
She felt _____ after the shock.
Cô ấy cảm thấy tê liệt sau khi bị sốc.
numb — không có cảm giác
Câu 5
You did a _____ job.
Bạn đã làm một công việc tuyệt cú mèo.
fantastic — tuyệt cú mèo
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 76 từ "Cảm giác & Cảm xúc" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn