just
tính từUK /ʤʌst/A1công bằng
- The law must be just to maintain order.Luật pháp cần phải nghiêm minh để duy trì trật tự.
- The court's ruling was based on just principles.Phán quyết của tòa án dựa trên các nguyên tắc công chính.
Giáo trình 5.4 · Tính từ
Tính từ nhóm "Tính cách & Hành vi": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
90 mục · 9 chặng · A1–C2
công bằng
cẩn thận
thân thiện
buồn cười, hài hước
bình tĩnh; yên ả
trạng thái hoạt động; hiếu động
ngăn nắp
tính ngay thẳng
gan dạ
không cẩn thận
nhút nhát
thông minh lanh lợi
chăm chỉ, cần cù
putting a lot of effort and care into your work
tính kiên nhẫn
có trách nhiệm
dịu dàng, nhẹ nhàng
tự tin
nghiêm khắc
expecting rules to be followed and good behaviour at all times
tính nhạy cảm
sắt son
có tâm
không phụ thuộc
có lòng hảo tâm
chân chất
có tình
vững chí; cương quyết
tính quả quyết
thận trọng; cẩn trọng; dè chừng
đúng giờ
arriving or doing something at exactly the agreed time, not late
được chăm sóc, giữ gìn cẩn thận
looked after carefully so that it stays clean, tidy and attractive
đáng tin cậy
able to be trusted to be honest and accurate
rất hữu ích; sẵn sàng giúp đỡ
rất thông minh
dè dặt; không cởi mở
không trung thực
tai quái
thống thiết
thân tín
bừa bộn
cục súc; khiếm nhã; vô lễ
hiếu kỳ
người cứng đầu
phù hợp với thực tế
láu cá
hối hả; nhanh nhách
in đậm
liều lĩnh, bất cẩn (gây nguy hiểm)
acting without thinking about the danger to yourself or others
nỡm; dớ dẩn; cà chớn
sộp
ngốc
kỹ tính; cặn kẽ; kín kẽ
chu đáo, biết nghĩ cho người khác
careful not to upset or cause problems for other people
chịu trách nhiệm (giải trình)
expected to explain your decisions and actions and to accept criticism for them
nhiều tham vọng, có chí tiến thủ
having a strong wish to be successful, powerful or rich
vô trách nhiệm
not thinking carefully enough about the harm that your actions may cause
tình làng nghĩa xóm, thân thiện kiểu hàng xóm
friendly and helpful in the way that good neighbours are
tò mò, hay soi mói chuyện người khác
too interested in other people's private lives
Cũng viết nosey.
cởi mở, sẵn lòng đón nhận cái mới / cái khác
willing to listen to and accept ideas, customs or opinions that are different from your own
ít được trình báo (so với thực tế)
happening more often than official records show, because people do not tell the police
Cũng viết underreported.
cần mẫn, siêng năng và cẩn thận
working hard and carefully, paying attention to every detail
chín muồi
có uy tín, đáng tin cậy
known to be honest and to provide a good standard of service or teaching
thân thiện với người đi bộ
designed so that walking is safe, easy and pleasant
táo bạo
kính cẩn
năng động, luôn vận động biến đổi
always changing and developing, full of energy and new ideas
tính cách thần thánh
bất tín; thiếu uy tín
tự lực, tự lập
able to manage and support yourself without depending on others
có chủ tâm
bị phụ thuộc
phụ thuộc vào du lịch
relying mainly on money from tourists
hiểm trở
dễ bảo; biết nghe lời
không dám
ngốc nga ngốc nghếch
đáng trách
nghịch; hay bông đùa
thảo mai; không thật tâm; không chân thật
kém thân thiện
không chung thủy
hòa đồng
yên bình, tĩnh lặng
calm, quiet and peaceful, without noise or worry
như trẻ con; tính cách trẻ con
không suy nghĩ
thận trọng, khôn ngoan (biết tính xa)
careful and sensible, especially in avoiding risk and planning for the future
tận tâm, có trách nhiệm (làm việc chu đáo)
careful to do your work well and to do what you should
Đừng nhầm với conscious (có ý thức) /ˈkɒnʃəs/.
(giờ làm) trái giờ, ngoài giờ mọi người thường làm
(of working hours) late at night, early in the morning or at weekends, when most people are free
Anh-Anh. Nghĩa khác: không thích giao du (người) — khác unsocial.
dễ đi bộ, thuận tiện cho đi bộ
designed so that people can reach shops, work and services easily on foot
có lỗi, phải chịu trách nhiệm
deserving to be blamed for something wrong
Từ trang trọng.
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
The law must be _____ to maintain order.
Luật pháp cần phải nghiêm minh để duy trì trật tự.
just — công bằng
Câu 2
She is very _____ to criticism.
Cô ấy rất nhạy cảm với lời chỉ trích.
sensitive — tính nhạy cảm
Câu 3
His apology was very _____.
Lời xin lỗi của anh ấy rất thống thiết.
heartfelt — thống thiết
Câu 4
Many people see it as _____ to advertise sugary drinks during children's programmes.
Nhiều người cho rằng quảng cáo đồ uống có đường trong giờ chương trình thiếu nhi là vô trách nhiệm.
irresponsible — vô trách nhiệm
Câu 5
This _____ path is very difficult to walk.
Con đường hiểm trở này rất khó đi.
treacherous — hiểm trở
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 90 từ "Tính cách & Hành vi" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn