new
tính từUK /nu/A1mới lạ
- She brought a new and innovative idea to the project.Cô ấy mang một ý tưởng mới lạ cho dự án.
- This product has a unique and new design that attracts customers.Sản phẩm này có thiết kế mới lạ thu hút khách hàng.
Giáo trình 5.1 · Tính từ
Tính từ nhóm "Chất lượng & Trạng thái": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
177 mục · 18 chặng · A1–C2 · trang 1/2
mới lạ
tốt
nổi tiếng
phổ biến, được ưa chuộng
chính
dễ
sạch
đầy sức mạnh
tệ, xấu
không dễ dàng
đúng; bên phải
hoàn hảo
xuất sắc
hiện đại
tuyệt vời; to lớn
nghiêm trọng; nghiêm túc
đúng
đã sẵn sàng
yên tĩnh
rất thú vị
buồn tẻ
(thuộc) truyền thống, cổ truyền
following ways of doing things that have existed in a place or group for a long time
an toàn
thật
rất nguy hiểm
hữu ích; có ích
hấp dẫn, thu hút
sai
không phức tạp; đơn giản
đích xác
có thể xảy ra
nhất định
bẩn thỉu
trống rỗng; trống trải
mềm yếu
cực kỳ tuyệt vời
ồn
rất tệ
phù hợp
rõ ràng
cốt yếu; cần yếu
tự nhiên
chủ yếu
dễ dàng hơn
đúng đắn, phù hợp
có hiệu quả
khó giải quyết
cá nhân
tiện lợi
công cộng
độc đáo
hợp pháp
cần thiết
thiết yếu
dương tính
ổn định
thích đáng
yên bình
bất hợp pháp, trái luật
not allowed by the law
tiên tiến; nâng cao
đặc sắc; vượt bậc
đạt hiệu quả cao
chính thức
riêng tư
cơ bản
hiếm
khẩn cấp
còn hiệu lực; hợp lệ
lừng danh; trứ danh; có danh tiếng
nhuyễn
không cần thiết
đáng tin cậy
able to be trusted to do what is expected, every time
nguyên
tính thực tế
không thể chấp nhận được
khó sử dụng
có lợi
sẵn có
nhìn thấy được
có thể nhận ra rõ ràng
không thể ngờ
chưa rõ ràng
khẩn yếu; xung yếu
tinh xảo
nhất định phải xem, không thể bỏ qua
so good or famous that every visitor should see it
Cũng dùng như danh từ: The market is a must-see.
chân xác
bền
able to last a long time without breaking or wearing out
nhân tạo, do con người tạo ra
made or caused by people rather than by nature
Văn phong trung tính hơn về giới: human-made, artificial.
tiêu cực
bền vững (không làm cạn kiệt tài nguyên, không hại môi trường lâu dài)
able to continue for a long time without harming the environment or using up natural resources
được trang bị đầy đủ, tốt
having all the tools, machines or other things that are needed
cơ bản
có liên quan; hữu quan
hợp lý
không an toàn
không phù hợp
chung chung
không đúng
rởm; dởm
có ấn tượng
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
She brought a _____ and innovative idea to the project.
Cô ấy mang một ý tưởng mới lạ cho dự án.
new — mới lạ
Câu 2
This movie is too _____; I don't want to watch it anymore.
Phim này quá buồn tẻ, tôi không muốn xem nữa.
boring — buồn tẻ
Câu 3
Water is _____ for life.
Nước là yếu tố cần yếu cho sự sống.
essential — cốt yếu; cần yếu
Câu 4
He achieved _____ results in the final exam.
Anh ấy đã có thành tích vượt bậc trong kỳ thi cuối kỳ.
outstanding — đặc sắc; vượt bậc
Câu 5
This news was truly _____.
Tin vui này thật là không thể ngờ.
unexpected — không thể ngờ
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 177 từ "Chất lượng & Trạng thái" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn