rich
tính từUK /rɪtʃ/A1giàu; phong phú
- He is very rich and owns many assets.Anh ấy rất lựng và có nhiều của cải.
- Their family is rich and lives in comfort.Gia đình họ lựng và sống trong sự sung túc.
Giáo trình 5.14 · Tính từ
Tính từ nhóm "Tiền bạc & Mua sắm": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
66 mục · 7 chặng · A1–C2
giàu; phong phú
rẻ tiền
đắt
đã qua sử dụng
thuộc về tài chính
thuộc về kinh tế
cạn túi; kẹt tiền; rỗng túi
có giá trị
đồ cũ, đã qua sử dụng
owned and used by someone else before you
báu
giàu
sang; xa hoa
không giả vờ
(giá) phải chăng, hợp lý
not too expensive; fair for what you get
reasonably priced = giá phải chăng.
giảm nửa giá
costing half the usual amount
Cũng dùng như trạng từ: I bought it half price.
không đắt, rẻ
costing only a little money, often without being of poor quality
Trung tính, lịch sự hơn cheap (cheap đôi khi gợi ý kém chất lượng).
cao cấp
expensive and of very good quality
thu nhập thấp
earning or receiving only a small amount of money
Chỉ đứng trước danh từ, có gạch nối. Sau động từ nói: their income is low.
giá rẻ, chi phí thấp
cheap to buy, rent or produce
tiết kiệm năng lượng
designed to use less energy than usual
rởm; dởm
bị mắc kẹt (không đi tiếp được)
unable to leave a place, for example because transport has stopped
giá cả phải chăng
cheap enough for most people to buy
chân thực, nguyên bản, đích thực
real and true to its origins, not a copy or a version changed for tourists
sộp
phá sản
unable to pay what you owe, so that a court takes control of your property or business
Nói go bankrupt (không nói become bankruptcy). Danh từ: bankruptcy.
quá đắt, không đủ khả năng chi trả
too expensive for most people to pay for
vô giá
so valuable or important that no amount of money could replace it
priceless = cực kỳ quý, KHÔNG phải "không có giá trị" (worthless).
bị bán đắt quá mức, giá bị đội lên
costing more than it is really worth
đắt, hơi đắt (thân mật)
costing more money than you think is normal; an informal word
Thân mật, hợp Speaking; Writing nên dùng expensive / costly.
sinh lời, có lãi
making or likely to make money for a business or person
lãng phí
using more of something, such as money or resources, than is necessary
do cộng đồng dẫn dắt, từ dưới lên
planned and run mainly by local people rather than by government or large companies
tiết kiệm nhiên liệu
using only a small amount of fuel to travel a long distance
dành cho nhiều mức thu nhập (đan xen giàu – nghèo)
planned for residents with different levels of income living side by side
do người tiêu dùng dẫn dắt, dựa vào tiêu dùng
mainly influenced or powered by what consumers want and buy
Chỉ đứng trước danh từ. Tương tự: export-driven, demand-driven.
sản xuất hàng loạt
made in large numbers by machines in a factory, usually cheaply
nghèo khổ, bần cùng
very poor, or made poor by something
giả, làm giả (hàng hoá, tiền)
made to look exactly like something real in order to trick people
xa hoa, hoành tráng
very large, expensive and impressive, often more than is needed
Động từ lavish something on somebody = ban phát dồi dào.
đáng giá
tối giản
choosing to own only a few things and keep life simple
biến động mạnh, bất ổn
likely to change suddenly and unexpectedly, often in a way that causes problems
Anh-Anh /ˈvɒlətaɪl/, Anh-Mỹ đọc âm cuối khác.
đáng trân trọng
sung túc
ngang hàng (giao dịch trực tiếp giữa cá nhân với nhau)
allowing ordinary people to buy, sell, rent or lend things directly to each other without a company in between
Viết tắt P2P. Chỉ đứng trước danh từ.
công bằng, hợp lý
fair and reasonable, giving everyone a similar share or chance
vững mạnh, vững chắc
strong and healthy, and not likely to fail or weaken easily
Cũng dùng cho lập luận: a robust argument (lập luận chặt chẽ).
ì ạch, chậm chạp (tăng trưởng, thị trường)
moving or growing more slowly than normal
hoang phí, phung phí
spending much more money than is necessary or sensible
gây lạm phát, có tính lạm phát
causing or connected with a general rise in prices
kém phát triển
having little industry, poor services and a low standard of living
Khi nói về quốc gia, văn phong hiện đại ưa dùng developing hoặc less developed hơn.
giàu có, sung túc
having plenty of money and a comfortable way of life
Nhấn âm đầu: /ˈæfluənt/. Trang trọng hơn rich.
eo hẹp về tài chính, thiếu tiền
not having enough money to pay for what is needed
có tính chu kỳ
happening again and again in a regular pattern
Cũng đọc /ˈsɪklɪkl/. Cụm liên quan: the economic cycle / the business cycle.
dựa vào nợ, được đẩy lên bằng vay mượn
made possible mainly by borrowing money rather than by real income
Anh-Anh fuelled (hai chữ l), Anh-Mỹ debt-fueled.
mang tính tinh hoa, chỉ dành cho số ít (người giàu, có học)
seeming to be only for a small group of rich or highly educated people
mang tính bóc lột
treating people unfairly by making them work hard for little reward
tằn tiện, tiết kiệm
careful to spend only what is necessary and avoid waste
sinh lợi, kiếm được nhiều tiền
producing a large amount of money
trọng vật chất, thực dụng
caring too much about money and owning things, and less about other values
Mang nghĩa chê. Không nhầm với material (vật liệu; thuộc về vật chất).
có lý trí
được trợ giá, được bao cấp
partly paid for by the government so that it costs users less
Anh-Mỹ viết subsidized.
tự duy trì được, tự chủ tài chính
able to continue without needing money or help from outside
(thuộc) kinh tế vĩ mô
relating to the economy as a whole, including growth, inflation and unemployment
Ngược với microeconomic (kinh tế vi mô: hộ gia đình, doanh nghiệp).
đang phát triển nhanh, nở rộ
growing or developing quickly
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
He is very _____ and owns many assets.
Anh ấy rất lựng và có nhiều của cải.
rich — giàu; phong phú
Câu 2
The food at that café is good and the prices are very _____.
Đồ ăn ở quán cà phê đó ngon và giá rất phải chăng.
reasonable — (giá) phải chăng, hợp lý
Câu 3
For many young couples, buying a flat in the city centre has become completely _____.
Với nhiều cặp vợ chồng trẻ, mua căn hộ ở trung tâm thành phố đã trở nên hoàn toàn ngoài khả năng.
unaffordable — quá đắt, không đủ khả năng chi trả
Câu 4
Celebrities often share photos of their _____ lifestyles on social media.
Người nổi tiếng thường đăng ảnh cuộc sống xa hoa của mình lên mạng xã hội.
lavish — xa hoa, hoành tráng
Câu 5
Shops selling organic food are mostly found in _____ neighbourhoods.
Các cửa hàng thực phẩm hữu cơ chủ yếu nằm ở những khu dân cư giàu có.
affluent — giàu có, sung túc
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 66 từ "Tiền bạc & Mua sắm" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn